Gói thầu: Gói thầu số 14: Nâng cấp hệ thống phục vụ vận hành SOC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Nâng cấp hệ thống phục vụ vận hành SOC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 19:00:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,593,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Cái | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống cáp nguồn tín hiệu | 1 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ khung chân tự đứng cho 2x2 màn hình 55 inch | 1 | Hệ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Màn hình ghép chuyên dụng 55 inch | 4 | Cái | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Khung giá treo cho màn hình ghép chuyên dụng | 4 | Cái | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ Rack 20U + 02 khay cố định đi kèm | 1 | Cái | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ốp gỗ xung quanh hệ màn hình ghép | 6 | M2 | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy chủ Workstation xử lý hình ảnh hiển thị lên màn hình ghép | 1 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Màn hình chuyên nghiệp | 9 | Cái | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy tính để bàn cho cán bộ trực | 4 | Cái | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Máy in đa năng | 1 | Cái | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống nguồn điện + mạng (dây điện, ổ cắm, aptomat) | 1 | Lô | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị bảo mật Firewall | 1 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch Switch 26-port Gigabit Managed Switch | 1 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | UPS 6KVA: 6000VA/5400W | 2 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống Điện thoại gồm 01 tổng đài + 4 điện thoại IP Phone | 1 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ bàn ghế làm việc cho cán bộ | 4 | Chiếc | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế | 4 | Chiếc | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ tài liệu đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Biển hiệu ghi tên đặt trước cửa ra vào, kích thước 1,2m x 0,5m | 1 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Khóa vân tay lắp đặt tại cửa chính ra vào | 1 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Sơn lại tường (02 lớp) | 65 | M2 | Xem Phụ lục Thông số kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi