Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo đường từ Nhà văn hóa xóm Lũng Luông đến khu Thâm Tâm, xã Thượng Nung, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643964-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo đường từ Nhà văn hóa xóm Lũng Luông đến khu Thâm Tâm, xã Thượng Nung, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210643113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 18:59:00 đến ngày 2021-06-24 20:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,078,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Kỹ thuật theo chương V 24,189 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Kỹ thuật theo chương V 2,364 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Kỹ thuật theo chương V 2,364 100m3
6 Vận chuyển đá, đá hỗn hợp Kỹ thuật theo chương V 2,364 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Kỹ thuật theo chương V 27,185 100m3
8 Mua đất đắp Kỹ thuật theo chương V 653,02 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Kỹ thuật theo chương V 180 m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Kỹ thuật theo chương V 400 cái
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Kỹ thuật theo chương V 7,79 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Kỹ thuật theo chương V 19,3 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Kỹ thuật theo chương V 3,414 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Kỹ thuật theo chương V 28,447 100m2
3 Ván khuôn mặt đường Kỹ thuật theo chương V 2,884 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Kỹ thuật theo chương V 455,15 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Kỹ thuật theo chương V 67,5 10m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp III Kỹ thuật theo chương V 16,864 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Kỹ thuật theo chương V 12,896 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,519 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
7 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo Kỹ thuật theo chương V 26,598 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Kỹ thuật theo chương V 62 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác Kỹ thuật theo chương V 10 cái
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Kỹ thuật theo chương V 1,784 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,753 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Kỹ thuật theo chương V 0,934 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Kỹ thuật theo chương V 12,64 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Kỹ thuật theo chương V 31,12 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Kỹ thuật theo chương V 29,56 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Kỹ thuật theo chương V 1,198 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.143617E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.287234E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng... - Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.001.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->