Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng thủy lực phục vụ sản xuất Quý II năm 2021 - Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê - Vinacomin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ tùng thủy lực phục vụ sản xuất Quý II năm 2021 - Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê - Vinacomin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 19:12:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,028,353,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kích chuyển xà đuôi (tương đương loại Φ100-370B1) | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cụm van chuyển hướng (tương đương loại ZCFD125D/31,5-3A) | 67 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khóa thủy lực 2 chiều (tương đương loại FDS80/50) | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tay van chuyển hướng (tương đương loại CFPZ125/320B | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khớp nối chữ T 3 đầu khác đường kính (tương đương loại KJT-16/16/10) | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Khớp nối chữ T 3 đầu khác đường kính (tương đương loại KJT-19/19/10) | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu cong góc thẳng (tương đương loại KJW-10) | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cút nối cong ( tương đương loại KJ-10) | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 530/350 KJRB2-10 cong- thẳng) | 66 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 530/700 KJRB2-10 - thẳng- thẳng) | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 530/700 KJRB2-10 - cong- thẳng) | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 530/600 KJRB2-10 - cong- thẳng) | 84 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 530/750 KJRB2-10 - thẳng- thẳng) | 83 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 530/1100 KJRB2-10 - thẳng- thẳng) | 67 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 530/1500 KJRB2-10 - thẳng- thẳng) | 67 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 340/1050 KJRB2-16 - thẳng - thẳng) | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 340/2500KJRB2-16 - thẳng- thẳng) | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 250/1050 KJRB2-19 - thẳng - thẳng) | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống cao su cao áp (Tương đương loại 250/2500 KJRB2-19 - thẳng- thẳng) | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khớp nối thẳng (Tương đương loại KJ16) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Van cầu F31.5-19 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Van cầu F31.5-16 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Van cầu F31.5-10 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cút chữ T khác đường kính Φ4-16/10 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khớp nối thẳng Φ16 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cột chống thủy lực đơn 2 chiều dùng cho giàn chống mềm (Tương đương loại DH26) | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cột chống thủy lực đơn dùng cho giàn chống khám (bao gồm Van xả 3 tác dụng 01 chiều và tay xả đầu cột) (Tương đương loại DH25-400/110S) | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ lọc (tương đương loại ZGLD2F3) | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Van điều áp (tương đương loại KKB Z135) | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống chốt lò xo 60C2 đường kính 78 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Khớp nối (tương đương loại KJZZ 33) | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi