Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thiết bị tin học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua thiết bị tin học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí mua sắm thường xuyên được trụ sở chính Agribank giao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 19:09:00 đến ngày 2021-06-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 7 | Chiếc | Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Processor: 11th Genẻation Itel Core I5 – 1135G7. - Memory: 16 GB DDR4. - Stereo Speakers: 256 GB SSD - Webcam: HD webcam - Network: Integrated Gigabit Network Connection Internal 802.1lb/g/n/ac - Ports: 02 USB Type-A;01 USB Type-C; 01 Ethernet RJ-45 (built-in or USB to RJ-45 adapter);01 HDMI 1.4;01 Headphones & Microphone Combo Audio Jack - Input Devices: US/English keyboard Touchpad - Fingerprint Reader: Có - Smart Card Reader: Read and write smart cards according to ISO-7816 and EMV - Software, Security: Trusted Platform Module (TPM) 2.0; Cài sẵn và/hoặc download miễn phí từ website của nhà sản xuất: Bộ phần mềm quản lý (như Client Security Manager, Client Command Suite) gồm các công cụ quản lý cập nhật driver phần cứng, quản lý tối ưu hóa cấu hình, tối ưu hóa hoạt động, mã hóa dữ liệu... - Power: 220V/50Hz AC Adapter - Carrying Case: Có - Operating System: Microsoft Windows 10 Pro 64 bit License - Thời gian bảo hành: 36 tháng | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 29 | bộ | Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Form factor: Small Form Factor (SFF) - Processor: Intel Core I7 10700 - Chipset: Intel® Q470 - Memory: 16GB DDR4 - Storagec: 256 GB SSD - Network: Intel® Gigabit Ethernet - Graphic: Integrated Intel® UHD Graphics - Audio: Integrated High Definition Audio - Ports in/out: 08 USB (USB Type-A và USB Type-C) 01 Ethernet RJ-45 01 Headphones & Microphone Combo Audio Jack 01 Audio out 02 DisplayPort - Slots: 01 PCIe x 16 01 M.2 for storage (2230 / 2280) 01 M.2 for wireless - Keyboard: USB Keyboard - Mouse: USB Optical Mouse - Software, Security: Trusted Platform Module (TPM) 1.2/2.0; Cài sẵn và/hoặc download miễn phí từ' website của nhà sản xuất: Bộ phần mềm quản lý (như Client Security Manager, Client Command Suite) gồm các công cụ quản lý cập nhật driver phần cứng, quản lý tối ưu hóa cấu hình, tối ưu hóa hoạt động, mã hóa dữ liệu... - Smart Card Reader: Read and write smart cards according to ISO-7816 and EMV - Operating system: Microsoft Windows 10 Pro 64bit License - Monitor: LCD 17 inch (native resolution 1280x1024) hoặc 19.5 inch (native resolution 1600x900) - Thời gian bảo hành: 36 tháng | ||
| 3 | Máy in sổ | 6 | chiếc | Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Technology: 24-pin dot matrix - Resolution: 240 x 360 dpi - Font: + OCR A-B + ROMAN + Sans Serif + Italic - Printing speed at 10 cpi: + HSD: 510 cps + Draft: 370 cps + NLQ: 185 cps + LQ: 125 cps - Pitch: 10, 12, 15, 16.6, 17.1, 20cpi - Copies: Original + 6 copies - Line length: 238.76 mm (94 columns at l0 cpi) - Line spacing: 1/5", 1/6", n/216", n/240" - Ribbon cartridge: 10 million characters - Document Handling: Feed width: 245 mm - Noise level: | ||
| 4 | Thiết bị lưu trữ NAS | 1 | chiếc | Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - CPU: AMD RyzenTM V1500B quad-core 2.2 GHz - Hardware encryption engine: Có - Memory: 4 GB - Compatible drive type: - 8 x 3.5" or 2.5" SATA - Hot swappable drive: Có - External port: USB 3.2 - LAN port: 4 x 1GbE RJ-45 - Wake on LAN/WAN: Có - Scheduled power on/off: Yes - AC input power voltage: 100 V to 240 V AC - Thời gian bảo hành: 12 tháng. | ||
| 5 | Ổ cứng NAS | 4 | chiếc | Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Kết nối SATA 6 Gbit/s - Kích thước 3.5-inch - Buffer 128 MB - Tốc độ quay 7200rpm | ||
| 6 | Máy in Laser | 8 | chiếc | Thông số kỹ thuật tối thiểu hoặc tương đương: - Tốc độ in 38 trang/phút - Tốc độ bộ xử lý 1200 MHz - Khổ giấy in Khổ A4 - Độ phân giải 1200 x 1200 dpi. - Chuẩn kết nối USB 2.0. - In 2 mặt tự động Có |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.792125E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.58E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bao gồm: máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy in ….
- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 836.325.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.508.975.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Trung tâm hoặc đơn vị bảo hành. (kèm tài liệu chứng minh, đơn vị bảo hành phải có đăng ký ngành nghề tương ứng, Bên mời thầu sẽ xác nhận lại thông tin trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng). - Có chức năng thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo. - Phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. - Nhà thầu phải cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất và của Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi