Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo đường xóm Nà Mạ đi Lân Chiêu, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644003-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo đường xóm Nà Mạ đi Lân Chiêu, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210643113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 19:25:00 đến ngày 2021-06-24 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,565,706,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Kỹ thuật theo chương V 18,6063 100m3
2 Đắp đất móng kè + cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Kỹ thuật theo chương V 2,6284 100m3
3 Đất đắp nền đường Kỹ thuật theo chương V 2.399,5211 m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,9515 100m3
5 Đào khuôn đường + rãnh nước, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 1,3735 100m3
6 Đào vét hữu cơ, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 1,9875 100m3
7 Đào móng kè + cống, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 4,7443 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 9,0568 100m3
9 Đào vét bùn, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 4,6149 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 4,6149 100m3
11 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Kỹ thuật theo chương V 0,2356 100m3
12 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Kỹ thuật theo chương V 0,2356 100m3
13 Vận chuyển đá Kỹ thuật theo chương V 0,2356 100m3
14 Lắp đặt ống cống Kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
15 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
16 Ván khuôn ống cống Kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d Kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái gia cố taluy, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,5461 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,2897 tấn
20 Đổ bê tông kè phần ốp mái, thân kè, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 255,82 m3
21 Ván khuôn kè Kỹ thuật theo chương V 4,3062 100m2
22 Vữa xi măng đệm ốp mái dày 3cm, vữa XM mác 100 Kỹ thuật theo chương V 98,75 m2
23 Đặt ống thoát nước thân kè Kỹ thuật theo chương V 44,98 m
24 Đổ bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
25 Ván khuôn gờ chắn bánh Kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
26 Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 31,45 m2
27 Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 150 Kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
28 Ván khuôn móng mương Kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
29 Thi công lớp đá đệm móng mương Kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
30 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Kỹ thuật theo chương V 308,47 m3
31 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Kỹ thuật theo chương V 1,8671 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đoạn qua mương, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đoạn qua mương, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
34 Cắt khe mặt đường Kỹ thuật theo chương V 45,674 10m
35 Nhựa đường chèn khe Kỹ thuật theo chương V 124,81 kg
36 Gỗ chèn khe giãn Kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Kỹ thuật theo chương V 18,9869 100m2
38 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Kỹ thuật theo chương V 2,2316 100m3
39 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
40 Lắp đặt hạ chỉnh ống cống Kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d Kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
42 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
43 Quét nhựa đường mặt ngoài ống cống Kỹ thuật theo chương V 17,14 m2
44 Làm mối nối ống cống Kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
45 Ván khuôn ống cống Kỹ thuật theo chương V 0,3127 100m2
46 Thi công lớp đệm móng cống Kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.348559E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.69711E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng... - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->