Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 93 ngày 31 5 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644029-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 93 ngày 31 5 2021
Số hiệu KHLCNT 20210644026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Dự án giai đoạn III
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 19:43:00 đến ngày 2021-06-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 114,030,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vi mạch 1 Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
2 Vi mạch 2 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
3 Vi mạch 2 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
4 Vi mạch 2 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
5 Vi mạch 2 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
6 Vi mạch 7 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
7 Vi mạch 5 Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
8 Vi mạch 2 Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
9 Vi mạch 3 Cái - Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA; - Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
10 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
11 Vi mạch 1 Cái - Điện áp ra: 9 ... 45 V; - Dòng điện đầu ra: 10...1000 mA; - Điện áp đầu vào: 3....30 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
12 Vi mạch 1 Cái - Điện áp ra: 5 ± 0,1 V; - Dòng điện đầu ra: 2 A; - Điện áp đầu vào: 15 V; - Tính không ổn định hiện tại: 1% / A; - Điện áp không ổn định: 0,05% / V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
13 Vi mạch 6 Cái - Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
14 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5,5 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
15 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 42 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
16 Vi mạch 2 Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 1,5 ​​mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
17 Vi mạch 3 Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 2,2 ​​mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
18 Vi mạch 2 Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,8 ​​mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
19 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7,5 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
20 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
21 Vi mạch 1 Cái - Uп1 = +9V ± 10%; - Uп2 = - 9V ± 10%; - Uп3 = +5V ± 5%; - I tiêu thụ từ Uп1 là ≤ 3,75mA; - I tiêu thụ từ Uп2 là ≤ 7,5mA; - I tiêu thụ từ Uп3 là ≤ 16mA; - Uвых_Logic 0 ≤ 0,5V; - 2,5V ≤ Uвых_Logic 1 ≤ 4,5V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
22 Vi mạch 2 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 18 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
23 Vi mạch 7 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 10 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
24 Vi mạch 5 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 36mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
25 Vi mạch 3 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 27 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
26 Vi mạch 3 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
27 Vi mạch 3 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 54 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
28 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 16 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
29 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,2 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
30 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
31 Vi mạch 8 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 3,3 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
32 Vi mạch 3 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 3,3 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
33 Vi mạch 2 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
34 Vi mạch 5 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8,8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
35 Vi mạch 6 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 6,6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
36 Vi mạch 2 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
37 Vi mạch 2 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
38 Vi mạch 4 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
39 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 21 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,7V - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
40 Vi mạch 2 Cái - Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 95 mA; - Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 150 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
41 Vi mạch 3 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C.
42 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C.
43 Vi mạch 5 Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
44 Vi mạch 3 Cái - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
45 Vi mạch 5 Cái - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA; - Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C.
46 Vi mạch 3 Cái - Điện áp cung cấp: ± 15 ± 10% V. - Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° C.
47 Vi mạch 1 Cái - Điện áp cung cấp: ± 15 ± 10% V. - Dòng tiêu thụ theo nguồn +15V khi ở mức cao : không quá 1000 µA, theo nguuồn -15V khi ở mức cao không quá 15µA; - Dòng tiêu thụ khi ở mức thấp là không quá 15µA - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° C.
48 Vi mạch 2 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
49 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 5 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
50 Vi mạch 1 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,6 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
51 Ma trận Tranzistor 4 Cái fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 600mA; h21e - Hệ số tĩnh của dòng điện đối với sơ đồ có bộ phát chung: 25 ... 150.
52 Ma trận Tranzistor 11 Cái PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800mA;
53 Bán dẫn 2 Cái Pkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
54 Bán dẫn 5 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
55 Bán dẫn 7 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
56 Bán dẫn 2 Cái Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA + Nhiệt độ 25˚C là 50-160 + Nhiệt độ thường là 85
57 Bán dẫn 7 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; - Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz; - Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; - Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
58 Bán dẫn 4 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 5 W; - Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; - Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 4 A; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 100 μA (100V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,2 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
59 Bán dẫn 6 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 5 W; - Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,6 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
60 Bán dẫn 4 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 25 MHz; - Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 200 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 20 A; - Dòng xung tối đa cho phép của bộ thu: 20 A; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra mở của bộ phát: không quá 25 mA (100V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 15; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,15 Ohm; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
61 Đi ốt 1 Cái Điện áp ổn định danh định: 15 V tại Ist 5 mA; Ổn định điện áp lan truyền: 13,5 ... 16,5 V; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,1% / ° С; Sự không ổn định tạm thời của điện áp ổn định của diode Zener: ± 1,5%; Điện trở vi sai của diode zener: 200 Ohm tại Ist 1 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 1 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 53 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 1 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125 ° С
62 Đi ốt 1 Cái Uобр max: 200V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h  
63 Đi ốt 2 Cái Uобр max: 100V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz; Thời gian hoạt động: 80000h  
64 Đi ốt 1 Cái - Uoбp max 200V; - Uoбp и max 250V; - Iпр мах 30А; Iпр и мах 100А; - fд: 100 кГц
65 Đi ốt 5 Cái - Uобр max: 50V; - Iпр max: 200mA; - Thời gian hoạt động: 80000h  
66 Tụ điện 1 Cái Điện áp nguồn 16V; Điện dung 220μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
67 Tụ điện 1 Cái Điện áp nguồn 50V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
68 Tụ điện 1 Cái Điện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
69 Tụ điện 2 Cái Điện áp nguồn 50V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
70 Tụ điện 2 Cái Điện áp nguồn 16V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
71 Tụ điện 2 Cái Điện áp nguồn 10V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
72 Tụ điện 5 Cái Điện áp nguồn 20V; Điện dung 10μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
73 Tụ điện 8 Cái Điện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
74 Tụ điện 5 Cái Điện áp nguồn 6,3V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
75 Rơle 1 Cái Điện áp làm việc (27±5,4)V; Điện trở cuộn dây (800 ±160)Ω; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
76 Rơle 1 Cái Điện áp làm việc (27±5,4)V; Điện trở cuộn dây (800 ±160)Ω; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->