Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 95 ngày 31 5 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644013-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 95 ngày 31 5 2021
Số hiệu KHLCNT 20210644007
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 19:35:00 đến ngày 2021-06-21 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 642,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bán dẫn 38 Cái UКEО max=30V; IK max=0,03A; h21E min= 25; fгр= 120 Hz; Công suất tối đa 0,225W.
2 Bán dẫn 32 Cái n-p-n; PkT max: 5W; fгр≥ 4MHz; ,UKB0max= 100V; UEB0 max= 5V; Ik max=2A; h21E≥20; RKE≤0,6Om
3 Biến trở 10 Cái Điện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 5%, 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm
4 Biến trở 45 Cái Dải giá trị 2,2Ω …4,7KΩ; Công suất hiệu dụng: 25W; Điện áp tối đa: 500V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Hệ số nhiệt: ±500.10 1/C Sai số 5%; Điện trở nhỏ nhất: Không quá 0,2Ω; Dải nhiệt độ làm việc: -60 …+85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000h.
5 Công tắc 8 Cái U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -60.. +60°C; Độ ẩm môi trường: Đến 98%; Số lần đóng ngắt: 25000; Tuổi thọ: 8 năm;
6 Công tắc 15 Cái Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Đối với dòng xoay chiều: Điện áp nguồn xoay chiều: 15..220V 400..1000Hz; Dòng chuyển mạch: 0,2..3A (tải thuần), 0,2..1,5 A (tải từ tính); Đối với dòng một chiều: Điện áp nguồn: 15..30V; Dòng chuyển mạch: 0,2..8A (tải thuần), 0,2..3 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 10000 lần đóng ngắt 8 năm
7 Công tắc 14 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
8 Đi ốt 22 Cái Điện áp cực đại của xung ngược: 220V; Dòng thuận cực đại: 5A; Tần số làm việc: 1,2kHz; Điện áp thuận: ≤0,9V khi I=5A; Dòng ngược: ≤800 μA khi điện áp ngược là 200V.
9 Đi ốt 4 Cái Điện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ.
10 Đi ốt 150 Cái Hiệu điện thế ổn định khi Ict= 5 mA: 10..12V (t= 25°C), 9..12V (t=60°C), 10..13,5 (t=125°C); Sụt áp: ≤240 mV (5s sau khi chuyển trạng thái), 20mV (15s sau khi chuyển trạng thái); Điện áp thuận: 1V khi I=50 mA; Dòng ngược: ≤0,1μA khi điện áp ngược Un=1V; Sai lệch điện trở: 15Om (Ict= 5mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 1mA,t=25°C), 30 Om (Ict= 5mA,t=-60°C và 125°C). Dòng ổn áp lớn nhất: 29 mA (t≤35°C), 17mA (t≤100°C), 8,3mA (t≤125°C); Dòng thuận 100 mA; Công suất: 100...340mW; Nhiệt độ làm việc: -60..125°C.
11 Điện trở 29 Cái Điện trở: 5,6 MOm; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Hiệu điện thế lớn nhất: 350V; sai số cho phép 10%; Tải tuyến tính cực đại: 100g; Nhiệt độ môi trường: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ.
12 Điện trở 10 Cái Điện trở: 68KOm; sai số cho phép: 10%; Điện áp lớn nhất: 100V; Kích thước: 80-90mmTuổi thọ: 20000 giờ;
13 Khuếch đại 3 Cái Khuyếch đại từ; Hệ số khuyếch đại: 120.. 250; Tín hiệu từ dư: ≤150mV; Dòng tiêu thụ: Không quá 40 mA; Điện áp nguồn xoay chiều: 36V 400 Hz; Điện áp cực đại ở đầu ra: 16V; Kích thước: 28×80×75 mm;
14 Khuếch đại 15 Cái Hệ số khuyếch đại: 100; Dòng tiêu thụ:≤40 mA; Điện áp lớn nhất ở đầu ra: 5 V; Kích thước: 32х62х35 mm; Điện áp nguồn: 27V
15 Rơ le 57 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
16 Rơ le 9 Cái Số tiếp điểm: 6;; Điện áp nguồn: 24..30V; Điện trở cuộn dây: 540..660Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..0,3A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 6-36V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: 24,8mA; Cường độ dòng ngắt mạch: 2mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 7Hz; Thời gian đóng: ≤10ms; Thời gian ngắt: ≤5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc.
17 Rơ le 3 Cái Điện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms.
18 Rơ le 20 Cái Điện trở cuộn dây: 830±25 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp ngắt: 1,5-6V; Điện áp làm việc: 18-30V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤30MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤8ms; thời gian ngắt: ≤5ms. Nhiệt độ môi trường: -60..100°C.
19 Rơ le 20 Cái Điện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm.
20 Rơ le 23 Cái Số tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..220V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..10A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤75mA; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: ≤16ms; Thời gian ngắt: ≤4,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 450V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
21 Rơ le 5 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
22 Rơ le 2 Cái Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 27V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 2A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm: 2 Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Bịt kín; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp mạch chấp hành: một chiều 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 2A; Dòng tiêu thụ khi đóng mạch: ≤0,11mA; Điện áp đóng: ≤18V; Điện áp ngắt: ≤6,5V; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C.
23 Tụ điện 32 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:25V; Điện dung 2200μФ±10%; Điện trở: 0,25 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤7,56V; Kích thước: D=17mm, L=48mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
24 Tụ điện 102 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
25 Tụ điện 60 Cái Tụ Tantan; Điện áp:25V; Điện dung150μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,5 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
26 Tụ điện 9 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 22μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3,2 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
27 Tụ điện 27 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
28 Tụ điện 8 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 47μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,7 μA; tgδ=10%; Iут=4,3μA; Z=3Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
29 Tụ điện 13 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
30 Tụ điện 18 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung150μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
31 Tụ điện 4 Cái Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 150μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,8 μA; tgδ=20%; Iут=16μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
32 Tụ điện 23 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 200μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤21 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
33 Tụ điện 9 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:90V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=11mm, h= 5,7mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
34 Tụ điện 70 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:70V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=9,5mm, h= 6mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
35 Tụ điện 42 Cái Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp: 63V; Điện dung 750 μФ±10%; Dòng rò tối đa 40 μA. Kích thước: 24x18,6x1,5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ;
36 Tụ điện 9 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 22мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
37 Tụ điện 22 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 33мкФ±30%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
38 Tụ điện 9 Cái Tụ xoay chiều; Điện áp:400V; Điện dung 0,01μФ±10%; Sai số cho phép: 5%; Điện trở cách điện:2500 MOm (chân- chân), 2500 MOm (chân- vỏ);Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ;
39 Vi mạch 6 Cái 14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chunh emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiế p-n: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng. - Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->