Gói thầu: XL2- Thi công phủ nền FRP phân xưởng nạp bình CMF

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638382-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Tên gói thầu XL2- Thi công phủ nền FRP phân xưởng nạp bình CMF
Số hiệu KHLCNT 20210216333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuê tài chính và tự bổ sung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 20:14:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,996,638,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG PHỦ FRP PHÂN XƯỞNG NẠP BÌNH CMF VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ
1 Phủ FRP dày 2mm
- Cấu kiện phủ: Tường phòng nạp bình CMF, bao gồm các gờ cạnh
- Công tác: Vệ sinh, mài bề mặt, phủ và hoàn thiệt FRP loại 2mm
Vật liệu sợi thuỷ tinh, keo Taiwan 901 kháng acid > 50% loại H2SO4, khả năng chịu nhiệt >= 100oC; Quy trình và biện pháp thi công tuân thủ theo Bản vẽ chi tiết KT-CMF-08; và biện pháp thi công được duyệt. 102,4 m2
2 Phủ FRP dày 3mm - Cấu kiện phủ: Phủ khu vực đáy nắp bể, mương, gờ chắn, phần trên nắp bể, các bệ mặt bệ thiết. - Công tác: Vệ sinh, mài bề mặt, phủ và hoàn thiệt FRP loại 3mm Vật liệu sợi thuỷ tinh, keo Taiwan 901 kháng acid > 50% loại H2SO4, khả năng chịu nhiệt >= 100oC; Quy trình và biện pháp thi công tuân thủ theo Bản vẽ chi tiết KT-CMF-08; và biện pháp thi công được duyệt. 328,1487 m2
3 Phủ FRP dày 5mm - Cấu kiện phủ: Phủ khu vực đáy và thành bể 40m3; nền phân xưởng nạp. - Công tác: Vệ sinh, mài bề mặt, phủ và hoàn thiệt FRP loại 5mm Vật liệu sợi thuỷ tinh, keo Taiwan 901 kháng acid > 50% loại H2SO4, khả năng chịu nhiệt >= 100oC; Quy trình và biện pháp thi công tuân thủ theo Bản vẽ chi tiết KT-CMF-08; và biện pháp thi công được duyệt. 713,332 m2
4 Nắp mương Grating FRP lưới ô 48mmx48mm gân dày 10mm. - Cấu kiện làm nắp: Nắp mương B200 và nắp mương B300 loại ô 48x48 hở chịu hoá chất ăn mòn - Công tác: cung cấp và lắp đặt tấm FRP Vật liệu sợi thuỷ tinh, keo Taiwan 901 kháng acid > 50% loại H2SO4, khả năng chịu nhiệt >= 100oC; Quy trình và biện pháp thi công tuân thủ theo Bản vẽ chi tiết KT-CMF-08; và biện pháp thi công được duyệt. 100,4 m
B PHẦN PHỦ NỀN THEO BẢN VẼ THIẾT KẾ ĐIỀU CHỈNH PHẦN HỒ NƯỚC DÀI 10,3M
1 Nắp mương Grating FRP loại gân đặc dày 10mm.
- Cấu kiện làm nắp bể: 2 nắp 0,7m x 1,6m; 1 nắp 4m x 1,2m loại nắp kín dày 10mm
- Công tác: cung cấp và lắp đặt tấm FRP
Vật liệu sợi thuỷ tinh, keo Taiwan 901 kháng acid > 50% loại H2SO4, khả năng chịu nhiệt >= 100oC; Quy trình và biện pháp thi công tuân thủ theo Bản vẽ chi tiết KT-CMF-08; và biện pháp thi công được duyệt. 10,752 m2
2 Nắp mương Grating thép phủ FRP loại thép dày 10mm, phủ lớp frp dày 3mm khu vực xe nâng 2,5 tấn di chuyển - Cấu kiện làm nắp bể: vị trí xe đi khu vực sản xuất 4m - Công tác: gia công thép tấm, phủ frp 3mm, lắp đặt Vật liệu sợi thuỷ tinh, keo Taiwan 901 kháng acid > 50% loại H2SO4, khả năng chịu nhiệt >= 100oC; Quy trình và biện pháp thi công tuân thủ theo Bản vẽ chi tiết KT-CMF-08; và biện pháp thi công được duyệt. 9,6 m
3 Phủ FRP dày 5mm phát sinh do thay đổi chiều dài hồ nước - Cấu kiện phủ: Phủ khu vực đáy và thành bể 40m3; nền phân xưởng nạp. - Công tác: Vệ sinh, mài bề mặt, phủ và hoàn thiệt FRP loại 5mm Vật liệu sợi thuỷ tinh, keo Taiwan 901 kháng acid > 50% loại H2SO4, khả năng chịu nhiệt >= 100oC; Quy trình và biện pháp thi công tuân thủ theo Bản vẽ chi tiết KT-CMF-08; và biện pháp thi công được duyệt. 21,3 m2
4 Phủ FRP dày 3mm - Cấu kiện phủ: Phủ khu vực đáy nắp bể, mương, gờ chắn, phần trên nắp bể, các bệ mặt bệ thiết. - Công tác: Vệ sinh, mài bề mặt, phủ và hoàn thiệt FRP loại 3mm Vật liệu sợi thuỷ tinh, keo Taiwan 901 kháng acid > 50% loại H2SO4, khả năng chịu nhiệt >= 100oC; Quy trình và biện pháp thi công tuân thủ theo Bản vẽ chi tiết KT-CMF-08; và biện pháp thi công được duyệt. 25,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công phủ nền FRP cho công trình công nghiệp, vật liệu phủ phù hợp với môi trường chịu Acid.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.397.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.192.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->