Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị: Xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TIẾN HOÀNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị: Xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 20:11:00 đến ngày 2021-06-21 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,317,699,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công tối thiểu các hạng mục: Đường dây trung thế; Trạm biến áp 1x25KVA; Hệ thống chiếu sáng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.322.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. - Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công đường dây trung thế và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận qua lớp huấn luyện về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ ampe kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2 tấn, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng điện ≥ 150A, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 KVA, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 kg; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4,5 tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3m3; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F540 | Chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 (1,284m3/móng) | Chương V, E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Chương V, E-HSMT | 2 | Kg |
| 4 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp WR-189(50/50-35) đấu lèo dây AC50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Móc treo chữ U-f16 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Chuỗi Polyme 24KV | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Móc treo chữ U-f16 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Khánh treo chuổi polymer | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Giáp níu dừng dây XLPE | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Kẹp quai 2/0 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Hotline clamp 2/0 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) (dọc tuyến *1,02 + đấu lèo) | Chương V, E-HSMT | 5,1 | Kg |
| 20 | Cáp ACX 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèo | Chương V, E-HSMT | 26 | mét |
| 21 | Kẹp Wr 289 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Sơn số trụ: 20Trụ/Kg | Chương V, E-HSMT | 0,1 | Kg |
| 23 | Đào đất hố trụ, hố neo (địa hình cấp III) | Chương V, E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 24 | Đắp đất | Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 25 | Dựng trụ BTLT | Chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 26 | Sơn số trụ | Chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 27 | Lắp kẹp các loại | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt sứ treo polymer 24kv các loại | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa + kẹp các loại | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Kéo cáp AC 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | Km |
| 31 | Kéo cáp ACX 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | Km |
| 32 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,57 | m3 |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -25KVA | Chương V, E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến áp | Chương V, E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt FCO + dây chảy | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt LA 18KV-10KA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | MCCB - 3P-600V-50A-25KA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB - 3P-600V-50A | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bulong D16x40/Zn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m) | Chương V, E-HSMT | 13,44 | Kg |
| 15 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Ốc siết cáp | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Chương V, E-HSMT | 13,44 | Kg |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Ep đầu cosse M25 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ21 vào trụ | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 26 | Đấp đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA = Đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 27 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Chụp đầu LA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Chụp đầu Bushing MBA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 35 | Kéo rãi dây đồng bọc CXV 24KV trong phạm vi TBA | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 36 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/pha | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/trung hòa | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủ | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 41 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủ | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 44 | Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Co L (90độ )PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | Nối thẳng PVCÞ90 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Keo dán ống PVC (ống 500g) | Chương V, E-HSMT | 2 | ống |
| 48 | Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g) | Chương V, E-HSMT | 2 | ống |
| 49 | Băng keo cách điện | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Bảng tên TBA | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống PVC Þ90 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 52 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ90 vào trụ | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bảng tên TBA, biển báo | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | MBA 1 PHA 15KVA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | MCCB - 3P-600V-50A-25KA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tiếp địa TBA | Chương V, E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | Chương V, E-HSMT | 132 | Trụ |
| 2 | Sơn đánh số trụ (10 cột/Kg) | Chương V, E-HSMT | 1,28 | Kg |
| 3 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 | Chương V, E-HSMT | 3.856 | m |
| 4 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: đấu lèo +cấp nguồn | Chương V, E-HSMT | 88 | m |
| 5 | Cầu chì cá 5A-220V | Chương V, E-HSMT | 128 | Cái |
| 6 | Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn | Chương V, E-HSMT | 704 | m |
| 7 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Kẹp cọc bằng đồng | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m) | Chương V, E-HSMT | 40,32 | Kg |
| 11 | Bulon 14x40+2 Long đền vuông 16 (50x50x3) | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Coss ép 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Chương V, E-HSMT | 20 | Bộ |
| 14 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Kẹp cọc bằng đồng | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m) | Chương V, E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 17 | Bulon 14x40 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Long đền vuông 16 (50x50x3) | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Coss ép 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Cần đèn đơn 90o - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Chương V, E-HSMT | 128 | Cái |
| 22 | Bộ đèn LED 120W-220V-IP>=66 | Chương V, E-HSMT | 128 | Bộ |
| 23 | Cầu chì cá 5A-220V | Chương V, E-HSMT | 128 | Cái |
| 24 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35/Zn mạ nhúng | Chương V, E-HSMT | 137 | Cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35/Zn mạ nhúng | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Móc đôi cáp (móc chữ A)/Zn | Chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 27 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng | Chương V, E-HSMT | 128 | Cái |
| 28 | Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúng | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúng | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúng | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúng | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Chương V, E-HSMT | 160 | Cái |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Ghip nối dây lên đèn 35/16 | Chương V, E-HSMT | 256 | Cái |
| 35 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 36 | Cosse ép Cu-Al - 35mm2 | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 37 | Nắp chụp đầu Cosse | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D90 dày 4mm, luồn cáp xuất (8m/lộ) | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 39 | Co nối thẳng PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Co lơi (135o) PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 41 | Co lơi (90o) PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 42 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | Chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 43 | Băng keo màu cách điện | Chương V, E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 44 | Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g/ống | Chương V, E-HSMT | 8 | Ống |
| 45 | Keo dán ống PVC | Chương V, E-HSMT | 8 | Tuýp |
| 46 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (3m/tủ) | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 48 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 49 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino (4 cái/hộp) | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/Tủ | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Đèn báo = 03 cái/Tủ | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 53 | Băng keo cách điện | Chương V, E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 54 | Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | PLC Logo 230RC | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Contactor- 3P- 380V - 35A | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC (01 cái/tủ) | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Đào đất hố trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | Chương V, E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 59 | Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III) | Chương V, E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 60 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | Chương V, E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 61 | Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III) | Chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 62 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ | Chương V, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 63 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | Chương V, E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III) | Chương V, E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công tối thiểu các hạng mục: Đường dây trung thế; Trạm biến áp 1x25KVA; Hệ thống chiếu sáng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.322.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. - Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công đường dây trung thế và trạm biến áp | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận qua lớp huấn luyện về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ ampe kẹp | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe nâng hàng | Tải trọng ≥ 2 tấn, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục tự hành | Tải trọng ≥ 2,5 tấn, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy hàn | Dòng điện ≥ 150A, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất ≥ 90 KVA, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe nâng người | Tải trọng ≥ 200 kg; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe cẩu bánh hơi | Tải trọng ≥ 4,5 tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe đào | Dung tích gầu ≥ 0,3m3; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi