Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 20:25:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,213,348,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| B | PHẦN SAN GẠT MẶT BẰNG VÀ SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,803 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,639 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,639 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,639 | 100 m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 63,975 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 126,89 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1.268,9 | m2 |
| C | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào móng) | Theo chương V | 0,046 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Tính 20% đào móng) | Theo chương V | 1,152 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,138 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,149 | 100 m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,896 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 3,859 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,171 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,148 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 17 | Xây trụ cổng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,137 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 6,048 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 23,6 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm | Theo chương V | 6,048 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 6,048 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo chương V | 42,32 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chương V | 0,346 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chương V | 0,384 | tấn |
| 28 | Tạm tính: SXLD bản mã dày 6mm cố định vì kèo | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,221 | 100 m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 30,178 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo chương V | 0,103 | tấn |
| 32 | Tạm tính: Bánh xe cổng | Theo chương V | 2 | bánh |
| 33 | Tạm tính: Họa tiết trang trí bằng gang đúc sẵn, họa tiết tròn | Theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Tạm tính: Họa tiết trang trí bằng gang đúc sẵn, họa tiết móc C | Theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,426 | m2 |
| 36 | Tạm tính: Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V | 1 | công |
| 37 | Tạm tính: Lắp dựng cổng xếp Inox 304, h = 1.6m, B = 0.6m | Theo chương V | 5 | m |
| 38 | Tạm tính: Mô tơ đầu kéo cổng, công xuất 420W | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tạm tính: SXLD bảng Led điện tử | Theo chương V | 4,86 | m2 |
| 40 | Tạm tính: SXLD chữ nổi bằng Alu | Theo chương V | 4,86 | m2 |
| D | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 7,266 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,661 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 8,454 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 2,42 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,053 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,057 | m3 |
| 8 | Xây trụ hàng rào bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,421 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông đúc sắn, bê tông đầu trụ hàng rào, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,359 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông đầu trụ | Theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Trát trụ hàng rào, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V | 23,144 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 14,572 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 52,84 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trụ, giằng hàng rào | Theo chương V | 37,716 | m2 |
| 16 | Sơn trụ, giằng hàng rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 37,716 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo chương V | 33,553 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng song sắt hàng rào vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 33,553 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,744 | m2 |
| E | PHẦN BỒN HOA, VÒNG XOAY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 41,38 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 10,675 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 5,759 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo chương V | 26,307 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vòng xoay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,383 | m3 |
| 6 | Xây bồn hoa, bó nền vòng xoay bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 52,009 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1,02 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Theo chương V | 141,22 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát vòng xoay vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 42,897 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo chương V | 19,535 | m2 |
| 11 | Trát thành bậc vòng xoay, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 6,4 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 6,4 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 6,4 | m2 |
| F | PHẦN GARA XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80% đào thủ công) | Theo chương V | 0,059 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo chương V | 1,472 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,736 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,057 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,408 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Tạm tính: SXLD bản mã thép tấm dày 10mm (Liên kết trụ bê tông và khung thép) | Theo chương V | 37,68 | kg |
| 13 | Tạm tính: SXLD Bulong D16 | Theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 4,931 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung mái che | Theo chương V | 0,635 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khung mái che | Theo chương V | 0,635 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V | 0,387 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 0,387 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,542 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi