Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644052-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210629698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 20:35:00 đến ngày 2021-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh N1
1 Bóc phong hóa bãi vật liệu cơ giới Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 2,984 100m3
2 Đào phong hóa đất C1 cơ giới "nt" 11,801 100m3
3 V/c đất C1 phong hóa đi đổ, CL=1km "nt" 11,801 100m3
4 V/c tiếp đất C1 đi đổ bằng ô tô, CL=0,5km "nt" 11,801 100m3
5 San đất tạo mặt bằng bãi thải "nt" 11,801 100m3
6 Đắp đất C3 cơ giới "nt" 27,886 100m3
7 Đào xúc đất C3 để đắp "nt" 29,838 100m3
8 V/c đất C3 cơ giới để đắp, Cl=1km "nt" 29,838 100m3
9 V/c tiếp đất C3 cơ giới trong pv 5km để đắp, Cl=4km "nt" 29,838 100m3
10 V/c tiếp đất C3 cơ giới ngoài pv 5km để đắp, Cl=1km "nt" 29,838 100m3
11 Đào lòng kênh + đào móng mái bờ kênh cơ giới "nt" 5,853 100m3
12 Đắp đất mang kênh+ đắp móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 "nt" 3,471 100m3
13 BTCT đá 1x2 M200 tường kênh "nt" 59,18 m3
14 BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh "nt" 40,01 m3
15 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 18,75 m3
16 BT đá 1x2 M200 mái bờ kênh "nt" 11,66 m3
17 Lót vữa M50 dày 3cm mái bờ kênh "nt" 97 m2
18 Cốt thép kênh D≤10mm "nt" 3,974 tấn
19 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 16,7 m2
20 Ván khuôn "nt" 11,596 100m2
B Cụm điều tiết đầu kênh N1
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 14,67 m3
2 Đắp đất C3 thủ công "nt" 22,84 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 4,67 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 4,78 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 1,53 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 1,52 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,244 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,586 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V1.0 KT(0,7x1,2)m "nt" 1 cái
11 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,4x0,75)m "nt" 1 cái
12 Phá dỡ bê tông cũ "nt" 0,96 m3
13 V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm "nt" 0,96 m3
14 V/c tiếp phế thải đi đổ thủ công, CL=40m "nt" 0,96 m3
C Cầu qua kênh trênh kênh N1 (03 vị trí)
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 7,52 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 3,83 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 4,78 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 2,02 m3
5 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 1,37 m3
6 Cốt thép d>10 "nt" 0,302 tấn
7 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 3 m2
8 Ván khuôn "nt" 0,461 100m2
D Cống tưới trên kênh N1 (03 vị trí)
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 11,16 m3
2 Đắp đất C3 thủ công "nt" 17,04 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 4,65 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 6,67 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 2,06 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 1,97 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,326 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 3 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,67 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,4x0,5)m "nt" 6 cái
E Kênh nhánh số 01
1 Bóc phong hóa bãi vật liệu cơ giới Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 1,052 100m3
2 Đào phong hóa đất C1 cơ giới "nt" 6,191 100m3
3 V/c đất C1 phong hóa đi đổ, CL=1km "nt" 6,191 100m3
4 San đất tạo mặt bằng bãi thải "nt" 6,191 100m3
5 Đắp đất C3 cơ giới "nt" 9,831 100m3
6 Đào xúc đất C3 để đắp "nt" 10,519 100m3
7 V/c đất C3 cơ giới để đắp, Cl=1km "nt" 10,519 100m3
8 V/c tiếp đất C3 cơ giới trong pv 5km để đắp, Cl=4km "nt" 10,519 100m3
9 V/c tiếp đất C3 cơ giới ngoài pv 5km để đắp, Cl=0,5km "nt" 10,519 100m3
10 Đào lòng kênh đất C3 cơ giới "nt" 1,453 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 "nt" 0,858 100m3
12 BTCT đá 1x2 M200 tường kênh "nt" 13,41 m3
13 BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh "nt" 10,72 m3
14 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 5,94 m3
15 Cốt thép kênh D≤10mm "nt" 1,122 tấn
16 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 4,42 m2
17 Ván khuôn "nt" 3,076 100m2
F Cống đầu kênh trên kênh nhánh số 01
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 11,02 m3
2 Đắp đất C3 thủ công "nt" 10,49 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 2,54 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 2,57 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,89 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,78 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,144 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,343 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,4x0,6)m "nt" 2 cái
11 Phá dỡ bê tông cốt thép cũ "nt" 1,3 m3
12 V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm "nt" 1,3 m3
13 V/c tiếp phế thải đi đổ thủ công, CL=40m "nt" 1,3 m3
G Cầu qua kênh trênh kênh nhánh số 01
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 2,51 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 1,06 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 1,59 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,67 m3
5 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,46 m3
6 Cốt thép d>10 "nt" 0,101 tấn
7 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
8 Ván khuôn "nt" 0,136 100m2
H Cống tưới trên kênh nhánh số 01 (02 vị trí)
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 7,44 m3
2 Đắp đất C3 thủ công "nt" 11,36 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 2,92 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 4,45 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 1,38 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 1,31 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,217 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 2 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,428 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,4x0,4)m "nt" 4 cái
I Kênh nhánh số 02
1 Bóc phong hóa bãi vật liệu cơ giới Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 0,284 100m3
2 Đào phong hóa đất C1 cơ giới "nt" 1,999 100m3
3 V/c đất C1 phong hóa đi đổ, CL "nt" 1,999 100m3
4 San đất tạo mặt bằng bãi thải "nt" 1,999 100m3
5 Đắp đất C3 cơ giới "nt" 2,843 100m3
6 Đào xúc đất C3 để đắp "nt" 3,042 100m3
7 V/c đất C3 cơ giới để đắp, Cl=1km "nt" 3,042 100m3
8 V/c tiếp đất C3 cơ giới trong pv 5km để đắp, Cl=4km "nt" 3,042 100m3
9 V/c tiếp đất C3 cơ giới ngoài pv 5km để đắp, Cl=0,5km "nt" 3,042 100m3
10 Đào lòng kênh đất C3 cơ giới "nt" 1,411 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 "nt" 0,833 100m3
12 BTCT đá 1x2 M200 tường kênh "nt" 12,82 m3
13 BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh "nt" 10,24 m3
14 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 5,68 m3
15 Cốt thép kênh D≤10mm "nt" 1,075 tấn
16 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 4,16 m2
17 Ván khuôn "nt" 2,941 100m2
J Cống đầu kênh trên kênh nhánh số 02
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 11,79 m3
2 Đắp đất C3 thủ công "nt" 11,26 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 2,65 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 2,93 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,83 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,93 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,132 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,364 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,4x0,6)m "nt" 2 cái
11 Phá dỡ bê tông cốt thép cũ "nt" 3,72 m3
12 V/c phế thải đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm "nt" 3,72 m3
13 V/c tiếp phế thải đi đổ thủ công, CL=40m "nt" 3,72 m3
K Cống qua đường trên kênh nhánh số 02
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 3,28 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 1,75 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 1,83 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,53 m3
5 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,58 m3
6 Cốt thép d>10 "nt" 0,083 tấn
7 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
8 Ván khuôn "nt" 0,185 100m2
L Cầu qua kênh trênh kênh nhánh số 02
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 2,51 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 1,06 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 1,59 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,67 m3
5 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,46 m3
6 Cốt thép d>10 "nt" 0,101 tấn
7 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
8 Ván khuôn "nt" 0,136 100m2
M Cống tưới trên kênh nhánh số 02 (01 vị trí)
1 Đào đất C3 thủ công Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V 3,72 m3
2 Đắp đất C3 thủ công "nt" 5,68 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 tường "nt" 1,46 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 đáy "nt" 2,22 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan "nt" 0,69 m3
6 Lót đá 4x6 vữa M50 "nt" 0,66 m3
7 Cốt thép d "nt" 0,109 tấn
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường "nt" 1 m2
9 Ván khuôn "nt" 0,214 100m2
10 Lắp đặt van + MĐM V0.5 KT(0,4x0,4)m "nt" 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.16E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nạo vét kênh, mương và các công trình trên kênh. + Tương tự về quy mô công việc: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có giá trị công việc ≥ 1.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->