Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644096-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210580568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 21:11:00 đến ngày 2021-06-24 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,351,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,57 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,57 100m2
3 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,57 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,37 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100m3
6 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,611 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,543 100m3
9 Cắt mạch bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,344 100m
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 100m2
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,64 m3
13 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,82 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
3 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 100m2
4 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 100m2
5 Ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9396 100m2
6 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 100m2
7 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0871 100m2
8 Đổ bê tông móng đáy rãnh , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,63 m3
9 Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7 m3
10 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,32 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4741 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7544 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 tấn
14 Trát tường rãnh, hố ga 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,35 m2
15 Đắp cát công trình đắp móng đường ống 15,09 m3
16 Láng lòng rãnh , dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,73 m2
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,509 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
20 Tấm khung chắn rác bằng gang đúc 960x530x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Lắp đặt tấm khung chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC D600
1 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4643 m3
3 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
4 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m2
5 Ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2067 100m2
6 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0161 100m2
7 Ván khuôn mũ mố hố ga 0,0124 100m2
8 Đổ bê tông móng đáy rãnh , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
9 Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
10 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0962 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3824 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
14 Trát tường rãnh, hố ga 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,87 m2
15 Đắp cát công trình đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 m3
16 Láng lòng rãnh , dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,53 m2
17 Rải bạt dứa đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3433 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
20 Tấm khung chắn rác bằng gang đúc 960x530x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt tấm khung chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,43 m3
24 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 100m3
25 Cắt mạch bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0503 100m3
27 Bạt dứa nền đường hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 100m2
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
D TUYẾN NHÁNH
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6936 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6936 100m2
3 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6936 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->