Gói thầu: Gói 10-2021-SCL Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 10-2021-SCL Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 21:19:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,441,353,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,620,307 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm hai mươi nghìn ba trăm lẻ bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Nền nhà điều hành (tiếp giáp nhà ăn) | |||
| B | I. Phần phá dỡ, tháo dỡ phục vụ đại tu sửa chữa | |||
| C | 1. Phần phá dỡ, tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 81,153 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòng điều độ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 21,71 | m2 |
| 3 | Tháo tấm che tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,273 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (phục vụ lắp đặt trần thạch cao các phòng làm việc) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần (phục vụ lắp đặt trần thạch cao các phòng làm việc) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn composite | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5,398 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ đường ống vệ sinh | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Công |
| 12 | Nhân công tháo dỡ bàn đá khu vệ sinh phục vụ sửa chữa tường, nền | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Công |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền đã hư hỏng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 319,5729 | m2 |
| D | 2. Phá dỡ nền tầng 1: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 41,5445 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 77,176 | m2 |
| E | 3. Phá dỡ Khu vệ sinh tầng 1: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát ốp tường khu WC tầng 1 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 77,176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 48,573 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá tự nhiên ốp tường đã hư hỏng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 141,6264 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống lam chắn nắng tầng 1 phục vụ cải tạo | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 53,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc thềm đã vỡ nứt | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 7,1768 | m3 |
| 6 | Đục tường thành rãnh để cài thép đổ nền chống lún | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 258,95 | m |
| F | 4. Phá dỡ khu tường vệ sinh: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 114,6344 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường còn lại (Tường hành lang, cầu thang, ngoài nhà) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1.603,2905 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên trần nhà (Trần hành lang các tầng và trần ngoài nhà) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 373,0658 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 107,217 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 70,2861 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 70,2861 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 70,2861 | m3 |
| G | II. Phần đại tu, sửa chữa các hạng mục | |||
| H | 1. Phần nền nhà tầng 1 | |||
| 1 | Ca đầm bằng máy đầm tay 70kg đầm nền nhà tầng 1 hiện trạng đến độ chặt K=0.95 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Ca |
| 2 | Lắp dựng lưới thép hàn gia cố nền để đổ bê tông lưới thép d6 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 324,6136 | m2 |
| 3 | Bạt dứa chống mất nước trải trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 324,6136 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 32,4614 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 319,5729 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 377,4745 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 12,466 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, bằng gạch KT 300*300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16,191 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 77,176 | m2 |
| I | 2-Phần tường trần nhà: | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 114,6344 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 114,6344 | 1m2 |
| 3 | Bả bằng tuốt vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 373,0658 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1.064,8102 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1.026,1805 | 1m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm thạch cao (tấm thạch cao phẳng) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 277,0864 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ấm | 48,573 | m2 | |
| J | 3- Phần ốp trụ cột , mái sảnh tầng 1 | |||
| 1 | Gia công khung đỡ để ốp tấm aluminium trụ cột, mái sảnh | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2,6151 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung đỡ để ốp tấm aluminium trụ cột mái sảnh | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2,6151 | tấn |
| 3 | Công tác ốp tấm aluminium vào tường trụ cột, mái sảnh | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 224,264 | m2 |
| K | 4-Phần cửa: đi, cửa sổ tầng 1 | |||
| 1 | Cửa đi bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 62,253 | m2 |
| 2 | Cửa sổ bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 23,463 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 85,716 | m2 |
| 4 | Dán decan kính vào cửa kính | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 62,253 | m2 |
| L | 5- Phần bậc thềm lên xuống | |||
| 1 | Xây bậc thềm bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6,6728 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 20,673 | m2 |
| 3 | ỐP bậc tam cấp lên xuống bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 20,673 | m2 |
| 4 | Sơn chống gỉ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 107,217 | m2 |
| M | 6- Phần cấp thoát nước khu WC tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt - (tận dụng lại bệt cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh và dây mềm cấp nước dài 0.5m | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Buồng bệt) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng tiểu cũ lại) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tận dụng lại chậu cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng vòi cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT: 2x1.1m (tận dụng gương cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo gương+ hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vách ngăn compact (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5,398 | m2 |
| 10 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40-25-40; | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25; D25-20-25; | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 một dầu nối hàn, một đầu nối ren | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 23 | Si pong nhựa PVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 24 | Si pong nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 25 | Si pong nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=76mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=34mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76; D76/34, D76/42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110, | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D34 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| N | 7. Phần cải tạo hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng hiện trạng Nhân công 3,0/7 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 12W | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led âm trần 9W, chống thấm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần, đền Panel KT600x600x36W (tận dụng lại đèn cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 112 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 132 | m |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng máy cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | máy |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,3 | 100m |
| 11 | Bơm ga bảo dưỡng điều hòa | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Máy |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| O | 8. Sửa chữa hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 280 | m |
| 4 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 18 | 1 giắc cắm |
| 5 | Swicth 16 Port Dùng kết nối | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Đầu ghi hình 16 kênh IP full HD | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Ổ cứng 3 TB lưu trữ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ camera | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 1 hệ thống |
| 9 | Lắp đặt máng cáp bổ sung cho hệ thống camera | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nhẩy: AMP Category 5e Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 4Ft | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | Sợi |
| 12 | Cáp HDMI 20m Orico GHD701-200-BK chuẩn 2.0 Lõi dây cáp quang | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| P | B. ĐẠI TU SỬA CHỮA HÀNH LANG SẢNH, KHU WC TẦNG 1 NHÀ ĐIỀU HÀNH 3 TẦNG MẶT TIỀN TRỤ SỞ | |||
| Q | I- Vách kính ngăn phòng | |||
| 1 | Vách kính liền cửa ngăn phòng bằng kính cường lực dày 12ly | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24,51 | m2 |
| 2 | Cửa đi lièn vách kính bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5,746 | m2 |
| 3 | Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11,55 | m2 |
| 4 | Bản lề thủy lực | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Tay nắm thủy lực | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Khóa thủy lực | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 28,26 | m2 |
| 8 | Dán decan kính vào cửa kính | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 28,26 | m2 |
| 9 | Lắp đặt rèm che cửa bằng rèm cuốn trơn | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,0608 | 100m2 |
| R | II- Đại tu sửa chữa khu vệ sinh tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn composite | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11,167 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ đường ống vệ sinh Nhân công 3,0/7 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Công |
| 7 | Nhân công tháo dỡ bàn đá khu vệ sinh phục vụ sửa chữa tường, nền | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền đã hư hỏng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16,3037 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,6304 | m3 |
| 10 | Đục tường thành rãnh để cài thép đổ nền chống lún | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24,42 | m |
| 11 | Ca đầm bằng máy đầm tay 70kg đầm nền nhà tầng 1 hiện trạng đến độ chặt K=0.95 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Ca |
| 12 | Lắp dựng lưới thép hàn gia cố nền để đổ bê tông lưới thép d6 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16,3037 | m2 |
| 13 | Bạt dứa chống mất nước trải trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16,3037 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,6304 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16,3037 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, bằng gạch KT 300*300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16,3037 | m2 |
| 17 | Lắp đặt vách ngăn compact (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11,167 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt - (tận dụng lại bệt cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh và dây mềm cấp nước dài 0.5m | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Buồng bệt) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng tiểu cũ lại) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tận dụng lại chậu cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng vòi cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi KT: 2x1.1m (tận dụng gương cũ) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo gương+ họp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Si pong nhựa PVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 28 | Si pong nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 29 | Si pong nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=76mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=34mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76; D76/34, D76/42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nối thẳng UPVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| S | III- Phần cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, mạng cho phòng điều độ vận hành | |||
| 1 | Lắp đặt, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3,5 | 10 m |
| 5 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | 1 giắc cắm |
| 6 | Lắp đặt ổ căm internet (bao gồm hạt và nhân mạng) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tường LED | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66203072E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.32406144E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới nhà, văn phòng hoặc Cải tạo sửa chữa nhà, văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.708.947.669 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.126.843.007 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi