Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo nhà A6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644149-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo nhà A6
Số hiệu KHLCNT 20210622297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 21:57:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,268,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHU VỆ SINH NAM TẦNG 2, 3
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Như trên 2 cái
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 36 m2
4 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Như trên 12 m
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Như trên 36 m2
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
7 Bàn đá Granit xanh kim cương Như trên 2,79 m2
8 Chân bàn đá Inox Như trên 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
10 Lắp đặt gương soi Như trên 2 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 6 bộ
12 Lắp đặt vách compac Như trên 3,96 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Như trên 10,8 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Như trên 0,24 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 65mm Như trên 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Như trên 34 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van Như trên 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van Như trên 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm Như trên 0,2 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm Như trên 6 cái
21 Lắp đặt măng sông PPR d20mm Như trên 6 cái
22 Lắp đặt Tê PPR d20mm Như trên 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20mm Như trên 6 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 40 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên 30 m
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 2,16 m3
27 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Như trên 2,16 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 2,16 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Như trên 21,6 m3
B HẠNG MỤC 2: SỬA HAI PHÒNG BẢO VỆ LUẬN ÁN TẦNG 2
1 Tháo dỡ trần Như trên 121,793 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Như trên 122 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 122 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 71,072 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 71,072 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 193,072 m2
7 Đóng vách tường trục 3 và 9 bằng ván MDF xanh chống ẩm phủ Melanin Như trên 58,674 m2
8 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Như trên 100 m
9 Phụ kiện theo ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn thông báo giá trang 50/02/21 Như trên 50 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 160 m
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Như trên 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 16 cái
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Như trên 72 bộ
14 Trải thảm sàn hai phòng bảo vệ luận án: Như trên 124 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 3,66 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 3,66 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Như trên 36,6 m3
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 1,22 100m2
C HẠNG MỤC 3: MÁI TÔN TOÀN NHÀ
1 Tháo dỡ 02 téc nươc INox 20m3/tec Như trên 2 téc
2 Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 6m3 Như trên 2 bể
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Như trên 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Như trên 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Như trên 0,3 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Như trên 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 80 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên 60 m
9 côn cút, măng xông D32 hàn nhiệt Như trên 12 cái
10 Rắc co ren D32 Như trên 2 cái
11 rắc co ren D50 Như trên 2 cái
12 Tháo tấm lợp tôn Như trên 11,74 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Như trên 3,8032 tấn
14 Gia công xà gồ thép Như trên 3,802 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 3,802 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 12,948 100m2
17 Lắp đặt chếch PVC D65mm Như trên 8 cái
18 Lắp đặt cút PVC D65mm Như trên 4 cái
19 Lắp đặt ống PVC D60mm Như trên 0,64 100m
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Như trên 302 m2
21 Vệ sinh nền sê nô trước khi dán Như trên 302 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Như trên 302 m2
23 Quét nhựa bitum và dán Như trên 302 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M125 Như trên 302 m2
25 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 75,6495 m3
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Như trên 76,4295 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 76,4295 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Như trên 535,0065 m3
29 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Như trên 13,67 100m2
30 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Như trên 21,798 tấn
D HẠNG MỤC 4: SƠN LAN CAN THANG, SỬA CHỮA CỬA VÀ MỘT SỐ PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 200 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Như trên 200 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 200 m2
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Như trên 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led downlight 12W D150 Như trên 14 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 60 m
7 Tháo dỡ lan can gỗ Như trên 4 m
8 Thay thế ống thép fi 60mm Như trên 4 1m
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Như trên 310,8 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 310,8 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 69,12 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M100 Như trên 69,12 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 346,08 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 88,689 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 76,125 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 164,814 m2
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 4 bộ
18 bóng đèn tuýp Như trên 8 bóng
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 1 cái
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 60,896 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 19,5364 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 80,426 m2
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 2 bộ
24 Bóng đèn tuýp Như trên 4 bóng
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 107,154 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 66,8684 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 174,014 m2
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 6 bộ
29 Bóng đèn Tuýp Như trên 12 bóng
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 2 cái
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 60,896 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 19,5364 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 80,426 m2
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 2 bộ
35 Bóng đèn tuýp Như trên 4 bóng
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 105,674 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 106,0884 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 211,75 m2
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 6 bộ
40 Bóng đèn tuýp Như trên 12 bóng
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 2 cái
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 14,4 m2
43 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 0,72 m3
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Như trên 0,72 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 0,72 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Như trên 1,855 m3
47 Vận chuyển vật liệu lên cao - Cửa, khung cửa Như trên 1,44 10m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 4,1512 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên 5,2848 100m2
E HẠNG MỤC 5: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 sửa chữa hộp PCCC sơn lại tủ, thay kính vỡ, thay cuộn dây cứu hỏa và lăng phun Như trên 18 bộ
2 Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC-MFZL4 Như trên 36 bình
3 Lắp đặt bình cứu hỏa : CO2-MT2 Như trên 36 bình
4 Tiêu lệnh chữa cháy Như trên 36 bộ
F HẠNG MỤC 6: LÁT NỀN
1 Bốc xếp bàn ghế học sinh cho các phòng học: Như trên 388,8 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 1.258,46 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x500 Như trên 113,46 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên 1.145 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 62,923 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Như trên 62,923 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 62,923 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Như trên 629,2 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Như trên 113,4 10m2
10 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Như trên 9,0605 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Như trên 720 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 960 m
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 144 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.697E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.39E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.258.000.000 VND. - Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình là trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->