Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo các phòng học nhà A2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644185-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo các phòng học nhà A2
Số hiệu KHLCNT 20210644129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 22:20:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,203,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TẦNG 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 500x500 vữa XM M100 Như trên 200 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 12 m3
4 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Như trên 12 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 13,36 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Như trên 12 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên 0,7414 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Như trên 8,13 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 2,4085 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 0,2574 m3
11 Tháo dỡ cửa Như trên 5,85 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Như trên 19,652 m2
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Như trên 1 cái
14 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Như trên 2 máy
15 Máy điều hòa 9000BTU (Daikin hoặc tương đương) Như trên 1 máy
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 7,74 m2
17 Sản xuất của nhôm việt pháp Như trên 1,89 m2
18 Lắp đặt rèm cuốn chống nắng cho 7 cửa sổ S5 (1.3x1.8) Như trên 7 bộ
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 259,694 m2
20 Tháo dỡ quạt trần Như trên 5 cái
21 Tháo dỡ đèn tuýp đôi Như trên 10 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 4 cái
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 10 bộ
24 Bóng đèn tuýp led Như trên 20 bóng
25 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Như trên 130 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên 130 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 85 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 50 m
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Như trên 4 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 20 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Như trên 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên 2 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên 1 hộp
34 Bốc xếp bàn ghế, tủ ra và sắp xếp lại sau khi thi công Như trên 27 m3
B HẠNG MỤC 2: TẦNG 3
1 Bốc xếp bàn ghế; các thiết bị trước và sau khi lát nền Như trên 81 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 583 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Như trên 583 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Như trên 28,194 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 775,63 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 453,441 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 775,63 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 453,441 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 1.229,071 m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 1,68 m3
11 Đóng vách hội đồng xét xử bằng gỗ MDF xanh phủ melanin Như trên 15,96 m2
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Như trên 70 m
13 Phụ kiện theo ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn thông báo giá trang 50/02/21 Như trên 50 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên 1 hộp
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên 1 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Như trên 3 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 12 cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Như trên 15 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 8 bộ
22 Bóng đèn tuýp Led Như trên 16 bóng
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 29,15 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Như trên 29,15 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 29,15 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Như trên 29,15 m3
27 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Như trên 55,0075 tấn
28 Bốc xếp gỗ các loại Như trên 0,798 m3
29 Bốc xuống - gỗ các loại Như trên 0,798 m3
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 0,6069 100m2
31 Bàn hội đồng xét xử (3.3x0.75x0.86)m Như trên 1 bàn
32 Ghế hội đồng xét xử (0.55x0.55x1.6) Như trên 3 ghế
33 Bàn thư ký, viện kiểm sát (1.4x0.75x0.86) Như trên 3 bàn
34 Ghế thư ký, kiểm sát viên, luật sư (0.55x0.55x1.2)m Như trên 4 ghế
35 bục khai báo ( 1x0.75x0.86)m Như trên 1 bục
36 Ghế băng không tựa (2x0.35x0.45)m Như trên 10 ghế
37 Biển chức danh bằng mi ca Như trên 10 biển
38 Quốc Huy bằng đồng D900: Như trên 1 cái
C HẠNG MỤC 3: TẦNG 4
1 Bốc xếp bàn ghế và các thiết bị Như trên 81 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 521 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Như trên 521 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Như trên 26,874 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 442,59 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 375,122 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 375,122 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 442,59 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 817,712 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 26,05 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Như trên 26,05 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 26,05 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Như trên 26,05 m3
14 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Như trên 49,3083 tấn
D HẠNG MỤC 4: TẦNG 5 VÀ MÁI TUM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 145 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Như trên 145 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Như trên 10,884 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 174,504 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Như trên 177,157 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 177,157 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 174,504 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 351,661 m2
9 Vệ sinh nền rãnh trước khi quét dung dịch chống thấm Như trên 19,2 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Như trên 19,2 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M125 Như trên 19,2 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 21,1 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Như trên 21,1 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 21,1 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Như trên 21,1 m3
16 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Như trên 39,441 tấn
E HẠNG MỤC 5: MÁI TẦNG 5 VÀ THANG LÊN VÒM TRỜI SAO
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Như trên 19,2 m2
2 Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm Như trên 19,2 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Như trên 19,2 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M125 Như trên 19,2 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Như trên 0,24 tấn
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Như trên 16 m2
7 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Như trên 16 m2
8 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Như trên 7,6 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Như trên 10,66 m2
10 Lắp dựng lan can sắt Như trên 8 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 12,96 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M125 Như trên 12,96 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 12,96 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 0,3888 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Như trên 0,3888 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Như trên 0,3888 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Như trên 0,3888 m3
18 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Như trên 0,6998 tấn
F HẠNG MỤC 6: SƠN HÀNH LANG CÁC TẦNG 2,3,4,5
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 1.851,62 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 1.851 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 3.098,536 m2
G HẠNG MỤC 7: LẮP ĐẶT ĐIỆN HÀNH LANG VÀ CÁC PHÒNG LÁT LẠI NỀN
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên 265 m
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Như trên 22 bộ
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên 15 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 445 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên 520 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên 670 m
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 164 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên 15 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên 60 hộp
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Như trên 37 cái
12 tháo dỡ quạt trần Như trên 2 cái
13 Tháo dỡ các bộ đèn tuýp cũ Như trên 6 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 2 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 6 bộ
16 Bóng đèn tuyp led Như trên 12 cái
17 tháo dỡ quạt trần Như trên 21 cái
18 Tháo dỡ các bộ đèn tuýp cũ Như trên 42 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 21 cái
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 42 bộ
21 Bóng đèn tuýp led: Như trên 84 bóng
22 tháo dỡ quạt trần Như trên 24 cái
23 Tháo dỡ các bộ đèn tuýp cũ Như trên 48 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 24 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 48 bộ
26 Bóng đèn tuýp Led: Như trên 96 bóng
27 tháo dỡ quạt trần Như trên 7 cái
28 Tháo dỡ các bộ đèn tuýp cũ Như trên 14 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 7 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 14 bộ
31 Bóng đèn tuýp led Như trên 28 bóng
32 Tháo dỡ và lắp đặt máy chiếu cho các phòng Như trên 15 bộ
H HẠNG MỤC 8: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Kiểm định bình bột cứu hỏa ABC-MFZL4 Như trên 10 bình
2 Kiểm định bình cứu hỏa : CO2-MT2 Như trên 10 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.686E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.37E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.253.000.000 VND. - Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình là trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.759.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->