Gói thầu: Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ GPMB dự án Mở rộng tuyến đường 334 đoạn từ sân Golf Ao Tiên đến nút giao giữa đường 334 và đường vào công viên phức hợp Khu kinh tế Vân Đồn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644213-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ GPMB dự án Mở rộng tuyến đường 334 đoạn từ sân Golf Ao Tiên đến nút giao giữa đường 334 và đường vào công viên phức hợp Khu kinh tế Vân Đồn
Số hiệu KHLCNT 20210644199
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 22:37:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,076,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 19
2 Diện tích thửa đất từ 100-300m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 157
3 Diện tích thửa đất >300-500m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 87
4 Diện tích thửa đất >500-1000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 76
5 Diện tích thửa đất >1000-3000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 39
6 Diện tích thửa đất >3000-10000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 11
7 Diện tích thửa đất >1ha-10ha Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 10
8 Diện tích thửa đất >10ha-50ha Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); ngoại nghiệp thửa 1
9 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 19
10 Diện tích thửa đất từ 100-300m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 157
11 Diện tích thửa đất >300-500m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 87
12 Diện tích thửa đất >500-1000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 76
13 Diện tích thửa đất >1000-3000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 39
14 Diện tích thửa đất >3000-10000m2 Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 11
15 Diện tích thửa đất >1ha-10ha Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 10
16 Diện tích thửa đất >10ha-50ha Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất khu vực Hạ Long (PCKV 0.2); nội nghiệp thửa 1
17 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 10
18 Diện tích thửa đất từ 100-300m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 19
19 Diện tích thửa đất >300-500m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 15
20 Diện tích thửa đất >500-1000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 28
21 Diện tích thửa đất >1000-3000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 30
22 Diện tích thửa đất >3000-10000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 19
23 Diện tích thửa đất >1ha-10ha Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Ngoại nghiệp thửa 3
24 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 10
25 Diện tích thửa đất từ 100-300m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 19
26 Diện tích thửa đất >300-500m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 15
27 Diện tích thửa đất >500-1000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 28
28 Diện tích thửa đất >1000-3000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 30
29 Diện tích thửa đất >3000-10000m2 Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 19
30 Diện tích thửa đất >1ha-10ha Mô tả theo chương V; Trích đo địa chính thửa đất khu vực Vạn Yên (PCKV 0.4); Nội nghiệp thửa 3
31 Chi phí cắm mốc GPMB (Mốc BT) Địa hình cấp III (PCKV 0.2) Mô tả theo chương V; cắm mốc ranh giới mốc 462
32 Chi phí cắm mốc GPMB (Mốc BT) Địa hình cấp III (PCKV 0.4) Mô tả theo chương V; cắm mốc ranh giới mốc 221
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.076E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 323.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.076.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 323.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->