Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Nhà A5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Nhà A5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 22:48:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,591,444,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.813.000.000 VND.- Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình là trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.439.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo bậc tam cấp | |||
| 1 | Phá bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,503 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 13,503 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Như trên | 13,503 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Như trên | 13,503 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Như trên | 13,179 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 62,982 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 191,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Như trên | 541 | m |
| 3 | Vận chuyển cửa và khuôn cửa về nơi quy định | Như trên | 20 | công |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Như trên | 119,02 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 26,184 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 26,184 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Như trên | 26,184 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Như trên | 26,184 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Như trên | 26,184 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 373,29 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cửa bằng nhôm việt pháp màu cát cháy + kính an toàn 6,38 mm | Như trên | 191,86 | m2 |
| 12 | Khóa cửa sổ + phụ kiện nhôm việt pháp | Như trên | 94 | bộ |
| 13 | Vệ sinh bơm keo, thay gioăng vách kính | Như trên | 138 | m2 |
| 14 | Thay kính bị vỡ (tính 50% diện tích) | Như trên | 69 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Như trên | 205,72 | m2 |
| 16 | Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 205,72 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo lan can hành lang + cầu thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 172,978 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 172,978 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Như trên | 27,224 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 262,081 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 27,224 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền granito cầu thang | Như trên | 200,696 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 10,035 | m3 |
| 8 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 10,035 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Như trên | 10,035 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Như trên | 10,035 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Như trên | 200,696 | m2 |
| 12 | Ốp ba gết cầu thang | Như trên | 146,44 | m |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa, cải tạo hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ông thoát nước mưa cũ bị hư hỏng | Như trên | 14 | công |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D110 | Như trên | 2,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42 | Như trên | 2,256 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D110 | Như trên | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D110 - 42 | Như trên | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D42 | Như trên | 45 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác D110 | Như trên | 14 | cái |
| 8 | Thi công chống thấm lỗ thoát nước mưa vị trí trên mái bàng sika | Như trên | 14 | vị trí |
| 9 | Xử lý cổ ống thoát nước nhà vệ sinh sàn tầng 3 bằng sika | Như trên | 2 | vị trí |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa, cải tạo hệ thống cứu hỏa + tủ điện | |||
| 1 | Bình cứu hỏa | Như trên | 16 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng chống cháy | Như trên | 8 | bình |
| 3 | Bảng nội quy phòng chống cháy | Như trên | 8 | bình |
| 4 | Sơn tủ cứu hỏa | Như trên | 16 | tủ |
| 5 | Sơn trục chính đường ống cứu hỏa từ tầng 1 đến tầng 4 | Như trên | 2 | trục |
| 6 | Tủ điện sắt: 300x450x200mm | Như trên | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Như trên | 7 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa, cải tạo tường, dầm, trần ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 24,199 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 8,628 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.309,343 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.728,826 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường ngoài nhà | Như trên | 863,472 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng trần ngoài nhà | Như trên | 66,963 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 1.077,69 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 412,892 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 2.514,608 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 963,414 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 1.077,69 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 412,892 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 392,803 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 818,648 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 29,812 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Như trên | 29,812 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Như trên | 29,812 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa, cải tạo các phòng học tầng 4 | |||
| 1 | Di chuyển bàn và ghế để thi công | Như trên | 7 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Như trên | 7 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 3,026 | 100m2 |
| 4 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 337,261 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 644,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 644,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 337,261 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 12,896 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Như trên | 12,896 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m | Như trên | 12,896 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 644,8 | m2 |
| 12 | Tủ nhựa: 294x252x98mm (Sino) | Như trên | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Như trên | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như trên | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Như trên | 52 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Như trên | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Như trên | 27 | cái |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X2.5 | Như trên | 363 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2X1.5 | Như trên | 603 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Như trên | 966 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.813.000.000 VND.- Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình là trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.439.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 0.5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi