Gói thầu: Hóa chất máy sinh hóa TC MATRIC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông |
| Tên gói thầu | Hóa chất máy sinh hóa TC MATRIC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643343 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 23:10:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,649,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.324747E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.432996E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.154.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết:- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thôngbáo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc dược sĩ hoặc bác sỹ hoặc kỹ sư điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ngoại kiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc dược sĩ hoặc bác sỹ hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Được đào tạo qua lớp Ngoại kiểm chất lượng xét nghiệm phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Nội kiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc dược sĩ hoặc bác sỹ hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Được đào tạo qua lớp Nội kiểm chất lượng xét nghiệm phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glucose | 4.800 | ml | Hóa chất định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1 Buffer: TRIS pH 7,4 92 mmol/L Phenol 0,3 mmol/L +R2 Enzymes: Glucose oxidase (GOD) 15000 U/L Peroxidase (POD) 1000 U/L 4-Aminophenazone (4-AP) 2,6 mmol/LGLUCOSE CAL: 100 mg/dL | ||
| 2 | Cholesterol-LQ. | 2.400 | ml | Hóa chất định lượng Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R: PIPES pH 6.9 90 mmol/L Phenol 26 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) 1000 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) 300 U/L Peroxidase (POD) 650 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 0,4 mmol/L | ||
| 3 | Triglycerides-LQ. | 2.400 | ml | Hóa chất định lượng Triglycerides trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R: GOOD pH 6.3 50 mmol/L p-Chlorophenol 2 mmol/L Lipoprotein lipase (LPL) 150000 U/L Glycerol kinase (GK) 500 U/L Glycerol-3-oxidasa (GPO) 3500 U/L Peroxidase (POD) 440 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 0,1 mmol/L ATP 0,1 mmol/L | ||
| 4 | Urea -LQ. | 2.400 | ml | Hóa chất định lượng urea trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.Thành phần: + R Buffer: TRIS pH 7.8 80 mmol/L a-Ketoglutarate 6 mmol/L Urease 75000 U/L +R2 Enzymes: GLDH 60000 U/L NADH 0,32 mmol/L | ||
| 5 | Creatinine-J. Jaffé. | 3.000 | ml | Hóa chất định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.Thành phần: + R1: Picric acid 17,5 mmol/L + R2: Sodium hydroxide 0,29 mol/L | ||
| 6 | GOT / AST -LQ. IFCC. Enzymatic - UV. | 2.400 | ml | Hóa chất định lượng aspartate aminotransferase GOT (AST) trong huyết thanh.Thành phần: + R1 Buffer: TRIS pH 7.8 80 mmol/L Lactate dehydrogenase (LDH) 800 U/L Malate dehydrogenase (MDH) 600 U/L L-Aspartate 200 mmol/L +R2 Substrate: NADH 0,18 mmol/L a-Ketoglutarate 12 mmol/L | ||
| 7 | GPT / ALT -LQ. IFCC. Enzymatic - UV. | 2.400 | ml | Hóa chất định lượng Alanine aminotransferase GPT (ALT) trong huyết thanh.Thành phần: + R1 Buffer: TRIS pH 7.8 100 mmol/L Lactate dehydrogenase (LDH) 1200 U/L L-Aspartate 500 mmol/L +R2 Substrate: NADH 0,18 mmol/L a-Ketoglutarate 15 mmol/L | ||
| 8 | HDLc -D. | 1.200 | ml | Hóa chất định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1: N, N-bis (2-hydroxyethyl) -2- aminoethanesulphoric acid pH 6,6 100 mM N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl) -3,5 dimethoxyaniline (HDAOS) 0,7 mM Cholesterol esterase > 800 U/L Cholesterol oxidase > 500 U/L Catalase > 300 KU/L Ascorbic oxidase >3000 U/L +R2: N, N-bis (2-hydroxyethyl) -2- aminoethanesulphoric acid pH 7,0 100 mM 4 – Aminophenazone (4-AP) 0,4 mmol/L Peroxidase (POD) > 3500 U/L | ||
| 9 | LDLc -D. | 1.200 | ml | Hóa chất định lượng LDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1:Enzymes GOOD pH 7,0 (20oC) 50 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) 380 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) 380 U/L Catalase 400 U/mL TODS 0,45 mmol/L +R2: GOOD pH 7,0 50 mmol/L 4 – Aminoantipyrine (4-AA) 1,00 mmol/L Peroxidase (POD) 1000 U/L | ||
| 10 | Direct Bilirubin DPD. | 480 | ml | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1: Sulfamic acid 100 mM + R2: 2,4-DPD 0,5 mM Hydrochloric acid (HCl) 0,3 M | ||
| 11 | Total Bilirubin DPD. | 480 | ml | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1: Sulfactants Hydrochloric acid 160 mM + R2: 2,4-DPD 7 mM Hydrochloric acid (HCl) Sulfactants 120 mM | ||
| 12 | CK-MB -LQ. | 300 | ml | Hóa chất định lượng Creatine Kinase MB (CK-MB) trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R1: Imidazol pH 6,7 125 mmol/L D-Glucose 25 mmol/L N-Acetyl-L-Cysteine 25 mmol/L Magnesium acetate 12,5 mmol/L NADP 2,52 mmol/L EDTA 2,02 mmol/L Hexokinase > 6800 U/LAnti-human polyclonal CK-M antibody (sheep) sufficient to inhibit up to 2000 U/L of CK-MM + R2: ADP 15,2 mmol/L AMP di-Adenosine-5-pentaphosphate 25 mmol/L Glucose-6-phosphate 103 mmol/L dehydrgenase > 8800 U/L Creatine phosphate 250 mmol/L Tùy chọn: CK-NAC/CK-MB Control | ||
| 13 | Uric Acid -LQ. | 1.200 | ml | Hóa chất định lượng Acid Uric trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.Thành phần: + R Buffer: Phosphate pH 7.4 50 mmol/L 2-4 Dichlorophenol sulfonate (DCPS) 4 mmol/L +R2 Enzymes: Uricase 60 U/L Peroxidase (POD) 660 U/L Ascorbate oxidase 200 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 1 mmol/L | ||
| 14 | Albumin. | 480 | ml | Hóa chất định lượng Albumin trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R: Bromcresol green pH 4,2 0,12 mmol/L | ||
| 15 | Total Proteins. | 600 | ml | Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần: + R Biuret: Sodium potassium tartrate 15 mmol/L Sodium iodide 100 mmol/L Potassium iodide 5 mmol/L Copper (II) sulphate 19 mmol/L | ||
| 16 | Amylase -LQ. | 400 | ml | Hóa chất định lượng Amylase trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.Thành phần: + R: MES pH 6,0 100 mmol/L CNPG3 2,25 mmol/L Sodium clorhidre 350 mmol/L Calcium acetate 6 mmol/L Potassium thiocyanate 900 mmol/L Sodium azide 0,95 gr/L | ||
| 17 | Alcohol | 300 | ml | Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần, nước tiểu.Thành phần: + R1 - ENZYME COENZYME NAD+ > 2.4 mmol/L(Nicotinamine adenine dinucleotide phosphate)ADH >25 000 IU/L(Alcohol dehydrogenase)TRIS Buffer pH 8.65 + 0.1 at 25° CStabilizerPreservative + R2 – STANDARDEthanol : approximately 100 mg/dL (21.7 mmol/L)Nồng độ chính xác được ghi trên nhãn. | ||
| 18 | g-GT -LQ. | 500 | ml | Hóa chất định lượng gamma-glutamyl transferase (gGT) trong huyết thanh.Thành phần: + R1 Buffer: TRIS pH 8,6 100 mmol/L Glycylglycine 100 mmol/L +R2 Substrate: L-g-glutamyl-3-carboxy-4- nitroanil 3 mmol/L | ||
| 19 | Spintrol "H" Normal. Human source. | 300 | ml | Mẫu huyết thanh kiểm chuẩn đa thành phần mức bình thường dùng trong xét nghiệm sinh hóa lâm sàng.Thành phần: - Huyết thanh người, phụ gia sinh học, tác nhân diệt khuẩn. - Bảng giá trị của các thành phần ghi trong bảng giá trị kèm theo hộp. | ||
| 20 | Spintrol "H" Patologico. Human source. | 300 | ml | Mẫu huyết thanh kiểm chuẩn đa thành phần mức bệnh lý dùng trong xét nghiệm sinh hóa lâm sàng.Thành phần: - Huyết thanh người, phụ gia sinh học, tác nhân diệt khuẩn. - Bảng giá trị của các thành phần ghi trong bảng giá trị kèm theo hộp. | ||
| 21 | Control CK-Nac/CK-MB (2 level) | 80 | ml | Mẫu huyết thanh kiểm chuẩn CK-NAC/ CK-MBThành phần:- Huyết thanh người. Phụ gia sinh học. Các chất chống vi khuẩn.- Nồng độ các thành phần được ghi rất cụ thể theo Lô. | ||
| 22 | Cera Chek 1070 Blood glucose test strip | 1.200 | que | Que thử đường huyếtThành phần: - FAD-Glucose dehydrogenase (Microoranism) 4 units - Potassium ferricyanide 4,9 % | ||
| 23 | Spintrol "H" Cal. Human source. | 300 | ml | Mẫu huyết thanh hiệu chuẩn đa thành phần dùng trong xét nghiệm sinh hóa lâm sàng.Thành phần: - Huyết thanh người, phụ gia sinh học, tác nhân diệt khuẩn. - Bảng giá trị của các thành phần ghi trong bảng giá trị kèm theo hộp. | ||
| 24 | Bóng đèn ( chính hãng) | 2 | cái | Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa (12V/ 35W) | ||
| 25 | Cuvvet ( chính hãng) | 3.000 | Cái | Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích sinh hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.324747E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.432996E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hoá chất xét nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.154.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết:- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thôngbáo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc dược sĩ hoặc bác sỹ hoặc kỹ sư điện, điện tử. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách ngoại kiểm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc dược sĩ hoặc bác sỹ hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Được đào tạo qua lớp Ngoại kiểm chất lượng xét nghiệm phù hợp | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách Nội kiểm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc dược sĩ hoặc bác sỹ hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Được đào tạo qua lớp Nội kiểm chất lượng xét nghiệm phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi