Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Đường từ Ban Chỉ huy quân sự huyện đến Kênh 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620278-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng Đường từ Ban Chỉ huy quân sự huyện đến Kênh 2
Số hiệu KHLCNT 20210620209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 06:39:00 đến ngày 2021-06-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,340,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,100,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,787 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,144 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,243 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,195 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,811 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,811 100m2
9 Bê tông lót đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m3
10 Ván khuôn thép bê tông lót đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
11 Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,778 m3
12 Ván khuôn thép đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 100m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh hỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m3
2 Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
3 Đào móng ống uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,746 m3
4 Đắp đất ống uPVCbằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
5 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
6 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
8 Đắp cát lót bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
10 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
11 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 m3
12 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m2
13 Bê tông tạo dốc dọc rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
15 Lắp dựng nắp rãnh gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Nắp rãnh bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
18 Ván khuôn bê tông lót ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
19 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
20 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
21 Bê tông nắp ga... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
24 Đào móng cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
25 Đắp cát lung cống D1000 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
26 Đắp đất lề và taluy tại cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
27 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 100m
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D1000, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
31 Bê tông ống cống, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m3
32 Ván khuôn ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m2
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 16m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
34 Xây bịt 2 đầu cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch xây 2 đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.02E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2019 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->