Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Đường Thương Binh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng Đường Thương Binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 07:08:00 đến ngày 2021-06-22 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,600,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC: ĐƯỜNG THƯƠNG BINH | |||
| 1 | Đập phá bê tông mặt đường hiện hữu dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Đào móng cống dọc cống ngang cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga, hố thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cống, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga, hố thu, cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ hố ga, hố thu, cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép hình lưới chắn rác, thép nhúng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nắp ga, máng thu, đà hầm... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, máng thu, đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga, máng thu, đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, 50%KL đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 24 | Đào đất đắp vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 26 | Đào phá vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG THƯƠNG BINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào móng cống và đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,36 | m3 |
| 6 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,087 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.764E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.132.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi