Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644342-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Lưu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210624863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 07:45:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,871,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,602 m3
2 Đắp cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4005 m3
3 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,602 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  131,7564 100m2
5 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  89,666 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T1 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,0509 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T2 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,1731 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T3 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,5539 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T4 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,2123 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T5 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,6498 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T6 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,1423 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T7 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,4295 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T8 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8276 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T9 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,4237 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T10 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3679 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T11 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8851 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T12 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,857 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T13 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,2366 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T14 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,0984 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T15 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,6424 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T16 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4802 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T17 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7571 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa T18 bù vênh (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,686 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  124,4684 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  131,7564 100m2
26 Mua + vận chuyển BTNC 12,5 lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.488,4348 tấn
27 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,474 m3
B CẢI TẠO RÃNH
1 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7044 100m
2 Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  282,09 m3
3 Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  103,75 m3
4 Đào bùn + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  436,8 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,458 m3
6 Ván khuôn móng rãnh B300 xây mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,633 100m2
7 Bê tông móng rãnh B300 xây mới, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,687 m3
8 Xây rãnh B300 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27,852 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  126,6 m2
10 Ván khuôn rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,836 100m2
11 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82,776 m3
12 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,6681 100m2
13 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  49,2995 tấn
14 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  389,805 m3
15 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9.037 1cấu kiện
16 Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông để cải tạo rãnh thành hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,32 m3
17 Ván khuôn hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1748 100m2
18 Bê tông hố thu, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,96 m3
19 Tấm Composite 960x530mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17 tấm
20 Ván khuôn tấm đan hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,009 100m2
21 Cốt thép tấm đan hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0186 tấn
22 Bê tông tấm đan hố thu, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,15 m3
23 Lắp đặt tấm đan hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 1cấu kiện
24 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  457,427 m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tre + cây chống + barie, ĐK6-10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  169,4 m
2 Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,64 m2
3 Ván khuôn cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3192 100m2
4 Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,39 m3
5 Dây nối cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.000 m
6 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
7 Cờ hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
8 Biển báo phản quang biển tròn D70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 biển
9 Biển báo hình chữ nhật 80x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,48 m2
10 Biển báo hình chữ nhật 80x140 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,24 m2
11 Áo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 áo
12 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 công
13 Đào móng cột đỡ biển báo, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,872 1m3
14 Đắp đất móng cột đỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,072 m3
15 Cột đỡ biển báo D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,4 m
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50,4 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50,4 m2
19 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,436 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.96E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.910.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->