Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644151-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210625594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 07:41:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,322,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Cắt bê tông mặt đường làm rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,317 100m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 441,34 m3
3 Phá dỡ rãnh thoát nước cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,24 m3
4 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 459,58 m3
5 Đào nền đường, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7608 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7608 100m3
7 Đào nền+ đào khuôn+ đánh cấp+ đào rãnh đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.431,421 m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,3142 100m3
9 Cày xới mặt đường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1271 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0334 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6262 100m3
12 Đất đắp, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,1648 100m3
13 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,0065 10m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.787,9 m3
2 Lớp vải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2634 100m2
3 Ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4967 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3005 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,6009 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,6009 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1748 100tấn
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3472 100m3
9 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2855 100m3
10 Vận chuyển cấp phối đá dăm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2855 100m3
C RÃNH B300
1 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0451 100m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0451 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 218,02 m3
4 Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4cm mác 150# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 327,03 m3
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 433,23 m3
6 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,9512 100m2
7 Bê tông mũ rãnh đá 1x2cm mác 200# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 243,17 m3
8 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.969,48 m2
9 Ván khuôn tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,578 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8-12 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,1686 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 209,634 m3
12 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.795,12 cấu kiện
D RÃNH DỌC B400
1 Đào đất rãnh thoát nước đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1106 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1106 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,45 m3
4 Bê tông đáy rãnh đá 2x4cm mác 150# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 135,67 m3
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 182,75 m3
6 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,278 100m2
7 Bê tông mũ rãnh đá 1x2cm mác 200# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,81 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 832,2 m2
9 Ván khuôn tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0928 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8-12 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,1909 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2cm mác 250# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,49 m3
12 Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.061 cấu kiện
E RÃNH DỌC B800
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1215 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1215 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3 m3
4 Bê tông đáy rãnh đá 2x4cm mác 150# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,46 m3
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,72 m3
6 Ván khuôn mũ rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,805 100m2
7 Bê tông mũ rãnh đá 1x2cm mác 200# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7 m3
8 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,74 m2
9 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,483 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8-12 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4836 tấn
11 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2cm mác 250# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,075 m3
12 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,5 cấu kiện
F RÃNH ĐÁ HỘC B500
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0701 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0701 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4658 100m3
4 Mua đất về đắp, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,951 100m3
5 Vận chuyển đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,1238 10m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,45 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,72 m3
G KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3039 100m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3039 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9951 100m3
4 Mua đất về đắp, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6555 100m3
5 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,9461 10m3/1km
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,25 m3
7 Đá hộc xây kè móng, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,34 m3
8 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,32 m
9 Bê tông lót đáy kè đá 4x6cm mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,89 m3
10 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,66 m3
11 Cốt thép giằng kè d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0532 tấn
12 Cốt thép giằng kè d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1183 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1332 100m2
H TẦNG LỌC NƯỚC
1 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0027 100m3
2 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0026 100m3
3 Đắp cát vàng móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,27 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0063 100m2
5 Bao tải tẩm khe nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,62 m2
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8125 100m
7 Bơm hút nước ao xây kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1 ca
I VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 368,2798 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.39E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình công trình giao thông; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 8.000.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (trường hợp dự án đã trình phê duyệt quyết toán) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->