Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Trường Mầm Non Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, 03 phòng chức năng và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629610-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Trường Mầm Non Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, 03 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210507714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng hạng mục phụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 07:35:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,184,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5669 100m3
2 Đóng cừ tràm Fi ngọn >=4,2cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,3406 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,662 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đệm cát đầu cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1646 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4023 100m3
7 Cung cấp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,1921 M3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (cự ly 98m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2419 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9296 m3
10 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3206 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4402 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8356 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4518 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0641 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6604 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8465 m3
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0369 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6677 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9904 m3
20 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8458 100m2
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5891 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,298 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7952 100m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,455 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7457 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4973 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5966 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9741 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6175 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4383 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8342 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2266 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0805 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7012 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9691 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4711 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1444 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7106 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8058 tấn
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
55 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
56 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2665 tấn
57 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4741 m3
58 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1632 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0027 m3
61 Xây tường bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,297 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0339 m3
63 Căng lưới thủy tinh gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,77 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,93 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,311 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,961 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,9665 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,53 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,321 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,77 m2
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,8778 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,126 m2
74 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
77 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,472 m2
81 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,612 m2
82 Lát Gạch Granite 300x600 (chống chơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,846 m2
83 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
84 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,43 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,85 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (KT 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,36 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m2
89 Ốp đá chẻ không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,788 m2
90 Cung cấp lito thép hộp 20x20x1,2 (trọng lượng 0,7kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,16 kg
91 Cung cấp lito thép hộp 30x30x1,2 (trọng lượng 1,08kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 kg
92 Lắp dựng li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9288 tấn
93 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8728 100m2
94 Ngói nóc (3,3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,21 viên
95 Ngói cuối mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Viên
96 Ngói cuối nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Viên
97 Ngói chạc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Viên
98 Ngói rìa (3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,05 viên
99 Ngói cuối rìa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Viên
100 Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,49 M2
101 Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 M2
102 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 M2
103 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 M2
104 Cung cấp cửa đi bằng gỗ thao lao (chưa kính sơn & khuôn bông bảo vệ)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,88 M2
105 Cung cấp cửa sổ bằng gỗ thao lao (chưa kính sơn & khuôn bông bảo vệ)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 M2
106 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,7 1m
107 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7132 1m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8125 m2
109 Cung cấp hoa sắt 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8125 M2
110 Cung cấp cửa rào khung Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 M2
111 Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
112 Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
113 Cung cấp, lắp đặt lan can Inox cầu thang 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 M2
114 Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm sơn PU 03 nước hoàn thiện (kể cả chi phí nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 Mét
115 Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 sơn Pu 03 nước hoàn thiện (kể cà chi phí nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
116 Lắp đặt ống Inox tay vịn cầu thang, ĐK 42,7x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
117 Lắp đặt ống Inox ĐK60x1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
118 Sơn tĩnh điện hoa sắt (kể cả chi phí nhân công và vật tư)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8125 M2
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
121 Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,924 M2
122 Vẽ tranh trang trí tường (bao gồm nhân công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,178 M2
123 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,3093 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,617 m2
125 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,447 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,8723 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,1436 m2
128 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,924 m2
129 Sơn của gỗ thao lao (sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,415 m2
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6967 100m2
131 Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3725 M2
132 Lắp đặt đèn Led âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt đèn Led sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
134 Lắp đặt đèn Led thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
135 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
136 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
137 Lắp đặt quạt trần + Đimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt (hộp và mặt âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp và mặt âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
140 Lắp đặt công tắc cầu thang (hộp và mặt ấm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt ô cắm đôi có màng che và nối đất thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
142 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
146 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Lắp đặt RCBO 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
148 Lắp đặt RCBO 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
149 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
150 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
151 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
152 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
153 Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
154 Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
157 Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước nẹp 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
158 Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
159 Lắp đặt hộp nối KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
160 Lắp đặt hộp nối KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
161 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
162 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
163 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
164 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
165 Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
166 Cung cấp pass treo quạt bằng sắt tròn Fi 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 Kg
167 Cung cấp pass treo quạt bằng thép là dày 02ly dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,584 Kg
168 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 1m2
169 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m3
170 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
171 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 đầu
172 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
173 Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-FR 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
176 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
177 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
178 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
179 Cung cấp lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
184 Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt co lơi 135nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
189 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
190 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
192 Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
198 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
199 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt co giảm 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt co giảm 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
203 Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
204 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
209 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
210 Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
212 Lắp đặt phễu thu Inox KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
215 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cái
216 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
218 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
219 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
220 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
221 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
222 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
224 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
225 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
226 Lắp đặt tê nhựa 04 chiều miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt van phao, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lắp đặt vòi rửa Inox Fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
229 Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
231 Lắp đặt van khóa 01 chiều nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
233 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
234 Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi (âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
235 Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi (loại gốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
236 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
237 Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
238 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
239 Lắp đặt gương soi KT 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
240 Lắp đặt gương soi KT 600x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 bồn nằm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
242 Cung cấp lắp dựng máng nước bằng Inox 3600x300x300 có chân (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
B VẬN CHUYỄN HẠNG MỤC XÂY DỰNG PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1372 10 tấn/1km
2 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1372 10 tấn/1km
3 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8268 1000v
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3789 10m³/1km
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,6523 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8038 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6266 10m³/1km
8 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7084 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7084 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8675 1000v
11 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9779 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8454 10 tấn/1km
13 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,112 m3
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1265 10 tấn/1km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8855 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,265 tấn
17 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3625 10 tấn/1km
18 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5375 10 tấn/1km
19 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,625 tấn
C SÂN ĐAN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9014 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
5 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5462 100m3
8 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2474 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5656 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5719 tấn
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 10m
13 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7992 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6112 m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
19 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1639 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3301 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4144 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6867 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 100m2
26 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9648 100m2
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315x12,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
D VẬN CHUYỄN SÂN ĐAN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9265 10 tấn/1km
2 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4856 10 tấn/1km
3 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8518 1000v
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 10m³/1km
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,709 10m³/1km
8 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2368 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6576 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 10 tấn/1km
13 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
14 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,614 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (01 trệt 01 lầu, khung bê tông cốt thép), có giá trị ≥ 2.900.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->