Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Trường Mầm Non Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, 03 phòng chức năng và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Trường Mầm Non Mỹ An Hưng A; Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, 03 phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng hạng mục phụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 07:35:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5669 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >=4,2cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,3406 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,662 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đệm cát đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1646 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4023 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1921 | M3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (cự ly 98m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2419 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9296 | m3 |
| 10 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3206 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4402 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8356 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4518 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0641 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6604 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8465 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0369 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6677 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9904 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5891 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7952 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7457 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4973 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5966 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6175 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4383 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8342 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2266 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0805 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4831 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7012 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9691 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4711 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1444 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7106 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | tấn |
| 57 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4741 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0027 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,297 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0339 | m3 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,77 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,93 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,311 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,961 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9665 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,53 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,321 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,77 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,8778 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,126 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,472 | m2 |
| 81 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,612 | m2 |
| 82 | Lát Gạch Granite 300x600 (chống chơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,846 | m2 |
| 83 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,455 | m2 |
| 84 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,43 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,36 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 89 | Ốp đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,788 | m2 |
| 90 | Cung cấp lito thép hộp 20x20x1,2 (trọng lượng 0,7kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,16 | kg |
| 91 | Cung cấp lito thép hộp 30x30x1,2 (trọng lượng 1,08kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | kg |
| 92 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8728 | 100m2 |
| 94 | Ngói nóc (3,3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,21 | viên |
| 95 | Ngói cuối mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Viên |
| 96 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Viên |
| 97 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Viên |
| 98 | Ngói rìa (3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | viên |
| 99 | Ngói cuối rìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Viên |
| 100 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,49 | M2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | M2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | M2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | M2 |
| 104 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ thao lao (chưa kính sơn & khuôn bông bảo vệ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | M2 |
| 105 | Cung cấp cửa sổ bằng gỗ thao lao (chưa kính sơn & khuôn bông bảo vệ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | M2 |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,7 | 1m |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7132 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8125 | m2 |
| 109 | Cung cấp hoa sắt 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8125 | M2 |
| 110 | Cung cấp cửa rào khung Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | M2 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 112 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox cầu thang 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | M2 |
| 114 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm sơn PU 03 nước hoàn thiện (kể cả chi phí nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | Mét |
| 115 | Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 sơn Pu 03 nước hoàn thiện (kể cà chi phí nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 116 | Lắp đặt ống Inox tay vịn cầu thang, ĐK 42,7x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống Inox ĐK60x1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 118 | Sơn tĩnh điện hoa sắt (kể cả chi phí nhân công và vật tư)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8125 | M2 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,924 | M2 |
| 122 | Vẽ tranh trang trí tường (bao gồm nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,178 | M2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,3093 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,617 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,447 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8723 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,1436 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,924 | m2 |
| 129 | Sơn của gỗ thao lao (sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,415 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6967 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3725 | M2 |
| 132 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn Led sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 134 | Lắp đặt đèn Led thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 135 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hộp và mặt âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp và mặt âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc cầu thang (hộp và mặt ấm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi có màng che và nối đất thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 157 | Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước nẹp 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 158 | Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 164 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 165 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 166 | Cung cấp pass treo quạt bằng sắt tròn Fi 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | Kg |
| 167 | Cung cấp pass treo quạt bằng thép là dày 02ly dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | Kg |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 1m2 |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 172 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 173 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-FR 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 177 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 178 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 179 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt co lơi 135nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 198 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt co giảm 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt co giảm 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cái |
| 216 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 220 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa 04 chiều miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa Inox Fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khóa 01 chiều nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi (loại gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt gương soi KT 600x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 bồn nằm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 242 | Cung cấp lắp dựng máng nước bằng Inox 3600x300x300 có chân (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| B | VẬN CHUYỄN HẠNG MỤC XÂY DỰNG PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1372 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1372 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8268 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3789 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6523 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8038 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6266 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7084 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7084 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8675 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9779 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8454 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1265 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8855 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,265 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3625 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5375 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,625 | tấn |
| C | SÂN ĐAN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | 100m3 |
| 8 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2474 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5656 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5719 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 10m |
| 13 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7992 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6112 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1639 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3301 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6867 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 26 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315x12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| D | VẬN CHUYỄN SÂN ĐAN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9265 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4856 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8518 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,709 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6576 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (01 trệt 01 lầu, khung bê tông cốt thép), có giá trị ≥ 2.900.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi