Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638065-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210638024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 18:29:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,543,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học 6 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,9525 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (tính 20%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 186,3225 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 190,5125 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,0362 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,3957 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2322 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 65,6742 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,94 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5586 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,882 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,9351 tấn
12 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,5218 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,1544 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3523 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,0602 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4276 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1167 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5737 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8729 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,5163 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,9428 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,9428 100m3/1km
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45,855 m2
24 Ốp đá sần chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36,684 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 122,28 m
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,032 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5702 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,0921 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,1649 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 316,4896 m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 59,283 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,6469 100m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 564,6872 m2
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,1779 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3272 100m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,7164 m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2085 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1887 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,7326 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8943 100m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 89,4256 m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4018 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0132 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3259 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9622 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,683 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,4133 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2344 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6301 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,5295 tấn
51 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8276 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8276 tấn
53 Bu lông đk 14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90 cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 139,856 1m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,6602 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 41,9276 m3
57 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,59 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,6972 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,1266 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 262,084 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 506,8927 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,946 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150,7496 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9385 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,0105 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 77,1193 m2
67 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,5982 m2
68 Trát vẩy tổ mối bằng vữa xi măng cát vàng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,385 m2
69 Mua Inox làm lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4567
70 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4567 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,1415 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 208,678 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 127,44 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 369,36 m
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.122,5708 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 943,9026 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.420,7858 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 645,6876 m2
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,4926 m3
80 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 453,1058 m2
81 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7556 m3
82 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,0422 m2
83 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 35,04 m
84 Trụ lan can 120x120 bằng gỗ nhóm trò Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
85 Mua Inox làm lan can cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 167,4
86 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1674 tấn
87 Lan can tay vịn cầu thang gỗ trò 120x80 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,6 m
88 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,54 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,9856 100m2
90 Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,45mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 55,5 md
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 93,992 m2
92 Thang khỉ lên mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,23 kg
93 Lắp tôn cửa thang lên mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,486 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
96 Rọ chắn rác + cút nhựa đk 76 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
97 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2538 100m3
98 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,3439 1m3
99 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1146 m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,1798 m3
101 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,984 m3
102 Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,7644 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,9596 m3
104 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,995 m3
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2615 100m2
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 144 1cấu kiện
107 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,315 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 73,32 m2
109 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,1236 m2
110 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 87,4 m
111 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1663 tấn
112 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6216 1m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6216 m3
114 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0296 100m2
115 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1396 m3
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,916 m2
117 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,956 m2
118 Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,88 m2
119 Cửa sổ kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 77,76 m2
120 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
121 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 bộ
122 Khóa cửa có tay cầm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 116,64 m2
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 77,76 m2
125 Sen hoa sắt 14*14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.467,4 kg
126 Vách kính khung nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,775 M2
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,775 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,76 100m2
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 bộ
130 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
132 Lắp đặt công tắc 3 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
133 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
135 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
136 Lắp đặt quạt treo tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
137 Đế âm tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54 cái
138 Hộp đấu dây và cầu đấu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 820 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 750 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 340 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150 m
145 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha 45A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
148 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
149 Tủ điện sơn tĩnh điện 200x350x150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,5 1m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m3
152 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48 m
153 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54 m
154 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
155 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
156 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
157 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
158 Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 bình
159 Tủ đựng bình PCCC Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
B HẠNG MỤC: Nhà đa năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,3339 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 234,3651 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 244,1875 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,0021 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,4666 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3698 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 83,3436 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8939 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4166 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,217 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,7121 tấn
12 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,2296 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8014 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2914 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,3298 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6384 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1861 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1117 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2922 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,7499 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,3854 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,3854 100m3/1km
23 Ốp chân tường đá sần, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 100x200 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,355 m2
24 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,9567 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,928 m2
26 Đánh màu ximăng nguyên chất vào tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,928 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,02 m2
28 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,9024 m2
29 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8081 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0287 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 1cấu kiện
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2182 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0908 tấn
34 Gia công, lắp đặt tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0684 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,7941 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9294 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,0292 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6963 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 269,6256 m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,9775 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,8035 100m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 380,349 m2
43 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,9648 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8045 100m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80,452 m2
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5471 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3309 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,3214 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5158 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3292 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,4803 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1143 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7279 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4327 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6471 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6471 tấn
57 Bu lông thép M22x450 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60 cái
58 Bu lông thép M20x60 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
59 Gia công giằng mái thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2078 tấn
60 Lắp dựng giằng thép bu lông Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2078 tấn
61 Bu lông M14*50 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 216 cái
62 Tăng đơ D18 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
63 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,902 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,902 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 133,2905 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,458 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,1416 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 292,9909 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 201,18 m2
70 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6491 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100,147 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 340,56 m
73 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,9208 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,7586 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 311,0782 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 311,0782 m2
77 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3184 m3
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,191 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,9014 m3
80 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 99,0909 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 157,68 m
82 Đắp phù điêu chi tiết 1-6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,7584 m2
83 Biểu tượng Olympic bằng Alumium Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 835,6596 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.215,416 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.167,6326 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 901,4464 m2
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 55,6767 m3
89 Xoa đánh bóng nền BT bằng Sika Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 463,9724 m2
90 Sơn nền bằng sơn epoxy , bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 463,9724 1m2
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,9241 m3
92 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,7416 m2
93 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48,5088 m2
94 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 167,128 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 318,08 m
96 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,26 m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,2548 100m2
98 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,2 m
99 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch gốm 400x400, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 81 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 148,54 m2
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,124 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
105 Rọ chắn rác đk 90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,6176 1m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,5256 m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4982 m3
109 Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,6506 m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2152 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,2371 m3
112 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,7682 m3
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2464 100m2
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 112 1cấu kiện
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,9704 m3
116 Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,74 m2
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 62,112 m2
118 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
119 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 1 đoạn ống
120 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,71 m2
121 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,2 m
122 Gia công, lắp đặt tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1675 tấn
123 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,29 m2
124 Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 44,72 m2
125 Cửa sổ kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,48 m2
126 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
127 Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
128 Phụ kiện kèm theo cửa sổ cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 bộ
129 Khóa cửa có tay lắm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15 bộ
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 105,2 m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 125,76 m2
132 Sen hoa sắt 14*14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.551,7 kg
133 Vách kính khung nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 65,28 m2
134 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 65,28 m2
135 Vách chịu nước compact ngăn khu WC Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,68 m2
136 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,68 m2
137 Chân inox đỡ vách Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
138 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,6397 100m2
139 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9248 100m2
140 Lắp đặt xí bệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
142 Lắp đặt van bấm tiểu nam Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
144 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
147 Lắp đặt vòi xịt rửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
148 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
149 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,36 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
160 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,22 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
163 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
164 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
165 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
166 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
167 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
174 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
175 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
176 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
177 Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
178 Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
179 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
180 Máy bơm nước lên bể nước mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
181 Van phao điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
182 Lắp đặt đèn pha Led 150W Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
183 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15 bộ
184 Lắp đặt công tắc 2 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
185 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
186 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
187 Lắp đặt quạt treo tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 125 m
190 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 550 m
191 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 250 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 250 m
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 550 m
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120 m
195 Đế âm tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
196 Hộp đấu dây và cầu đấu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
197 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 6A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
198 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
199 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
200 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
201 Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
202 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,5 1m3
203 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,5 m3
204 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64 m
205 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58 m
206 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cọc
207 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
208 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
209 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
210 Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 bình
211 Tủ đựng bình PCCC Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
C HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 80%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1631 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 20%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,0772 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,7957 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8876 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0484 100m2
6 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,1323 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9166 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,118 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0678 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0236 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1286 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6573 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,396 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 37,904 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,24 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,14 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 103,52 m
18 Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 679,8587 kg
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,1532 m2
20 Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 136 cái
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,206 m3
22 Dải linon nền sân chống mất nước XM Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 740,2 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 74,02 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2961 100m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,4816 1m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,4816 m3
27 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,3776 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 78,336 m2
29 Ốp gạch thẻ chân tường, cột - Tiết diện gạch 60x240 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,136 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu + Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->