Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 08:12:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,981,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,498 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,682 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,604 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,577 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,193 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,333 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,697 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,778 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,262 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,564 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,04 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,298 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,712 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,733 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ nhôm cánh bật, cánh lùa hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,566 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,842 | m2 |
| 46 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m2 |
| 47 | LD khóa + tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Sơn cửa kính, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,015 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng chữ inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 51 | Cung cấp chứ inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Chử |
| 52 | Lắp huy hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp barie tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m), (bao gồm chấn lưu,bóng và con mồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây tiết diện CV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây tiết diện CV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Cung cấp cáp đồng CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịt |
| 18 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 19 | Lắp dựng cột đèn cao áp H=6m, cần rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt đèn cao áp 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn, dây CXV(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 22 | Phụ kiện khác cho móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khung Bulong móng M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Timer cài đặt thời gian điều khiển đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
945.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi