Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà kho hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642075-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà kho hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210634289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:10:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,723,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà kho K62
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 3,511 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 43,8875 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 26,86 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 1,868 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,9918 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 1,33 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 3,9532 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả chi tiết trong HSTK 3,964 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 82,3282 m3
10 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 14,8233 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,3166 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 2,6333 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 2,6333 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả chi tiết trong HSTK 2,6333 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết trong HSTK 2,9141 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 2,1831 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,9153 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 15,8272 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả chi tiết trong HSTK 2,288 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết trong HSTK 110,2228 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 1,1419 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0255 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0578 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0667 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0504 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 1,2237 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 1,2194 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,177 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK 1,9868 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK 9,4016 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chi tiết trong HSTK 2,4722 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,8324 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 1,0635 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK 2,6032 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết trong HSTK 23,9279 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả chi tiết trong HSTK 6,4083 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 8,2736 tấn
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả chi tiết trong HSTK 61,8792 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chi tiết trong HSTK 0,3934 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,133 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1637 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết trong HSTK 2,7538 m3
43 Gia công xà gồ thép Mô tả chi tiết trong HSTK 1,9393 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 281,3413 m2
45 Bulông M12 Mô tả chi tiết trong HSTK 460 bộ
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết trong HSTK 1,9393 tấn
47 Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 126,821 m3
48 Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 0,471 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 499,9202 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 406,76 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 395,2178 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 640,83 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 102,6 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 499,9202 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 1.036,0478 m2
56 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả chi tiết trong HSTK 197,2 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 197,2 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả chi tiết trong HSTK 4,335 100m2
59 Tôn úp nóc và diềm mái Mô tả chi tiết trong HSTK 59,84 m
60 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 394,9 m2
61 Xây gạch XM 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK 1,6212 m3
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 24,164 m2
63 Soi rãnh chống trươt bậc tam cấp Mô tả chi tiết trong HSTK 32,72 m
64 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 6,576 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 1,644 m3
66 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 4,384 m3
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 3,64 m3
68 Xẻ rãnh chống trơn đường dốc Mô tả chi tiết trong HSTK 81,6 m
69 Sản xuất khuôn cửa, khuôn đơn KT140x50 Mô tả chi tiết trong HSTK 121,34 m
70 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả chi tiết trong HSTK 121,34 m cấu kiện
71 Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa pano gỗ Mô tả chi tiết trong HSTK 12,712 m2
72 Sản xuất cửa sổ, sơn màu vàng đậm Mô tả chi tiết trong HSTK 43,2 m2
73 Sản xuất, lắp dựng song gỗ D60 cửa sổ, sơn màu vàng đậm Mô tả chi tiết trong HSTK 43,2 m2
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chi tiết trong HSTK 53,212 m2 cấu kiện
75 Sản xuất cửa khung thép hộp, lưới thép B40 Mô tả chi tiết trong HSTK 5,695 m2
76 GCLD lưới chống côn trùng Mô tả chi tiết trong HSTK 18,3 m2
77 Cột thu sét, cột BTLT 12B cao H=12.0m Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cột
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 8,67 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,578 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0768 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0078 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1346 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 3,072 m3
84 Đóng cọc tiếp địa L63x63, L=2,5m, mạ kẽm Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cọc
85 Thanh nối đất thép D14, mạ kẽm Mô tả chi tiết trong HSTK 70 m
86 Cột thép L=5.0 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
87 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
88 Đóng cọc tiếp địa L63x63, L=2,5m, mạ kẽm Mô tả chi tiết trong HSTK 14 cọc
89 Thanh nối đất thép D14, mạ kẽm Mô tả chi tiết trong HSTK 190 m
90 Thép D10, mạ kẽm Mô tả chi tiết trong HSTK 270 m
91 Chân đỡ thép D10, mạ kẽm, L=200 Mô tả chi tiết trong HSTK 270 cái
92 Hộp kiểm tra tiếp địa mạ kẽm Mô tả chi tiết trong HSTK 6 cái
93 Đèn tuýp phòng nổ bóng LED 2X20w Mô tả chi tiết trong HSTK 18 bộ
94 Quạt thông gió vuông phòng cháy nổ Deton SB40-4/380V/550W, D480 khung vuông Mô tả chi tiết trong HSTK 3 cái
95 Công tắc phòng nổ 2 phím 250V/16A Mô tả chi tiết trong HSTK 4 cái
96 Tủ điện phòng nổ hợp kim nhôm KT400X300X180 Mô tả chi tiết trong HSTK 1 hộp
97 Aptomat MCB 3 pha 380V/32A Mô tả chi tiết trong HSTK 1 cái
98 Aptomat MCB 3 pha 380V/16A Mô tả chi tiết trong HSTK 1 cái
99 Aptomat MCB 1 pha 380V/16A Mô tả chi tiết trong HSTK 1 cái
100 Cáp điện CXV/FR (4x6) Mô tả chi tiết trong HSTK 50 m
101 Cáp điện CXV/FR (4x2.5) Mô tả chi tiết trong HSTK 65 m
102 Cáp điện CXV/FR (2x2.5) Mô tả chi tiết trong HSTK 150 m
103 Ống thép D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 2,15 100m
104 Ống thép D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,5 100m
105 Cút thép D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 30 cái
106 Cút thép D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 30 cái
107 Trung tâm báo cháy FAP 32L-10L Mô tả chi tiết trong HSTK 1 bộ
108 Ống luồn PVC tự chống cháy D20 SP Mô tả chi tiết trong HSTK 110 m
109 Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụng (2x2x0,75) Mô tả chi tiết trong HSTK 90 m
110 Hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụng 20P Mô tả chi tiết trong HSTK 2 hộp
111 Đầu báo cháy khói - nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 1,4 10 đầu
112 Đế đầu báo - nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 1,4 10 đầu
113 Nút ấn báo cháy khẩn cấp - Nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2 5 nút
114 Chuông báo cháy khẩn cấp Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2 5 chuông
115 Đèn báo vị trí Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2 5 đèn
116 Băng cách điện, thiếc hàn, đầu cốt đồng Mô tả chi tiết trong HSTK 10 bộ
117 Đinh vít nở Mô tả chi tiết trong HSTK 150 bộ
118 Aptomat 2 pha 20A Mô tả chi tiết trong HSTK 1 cái
119 Bình chữa cháy MFZL4 - ACBD 4kg/bình Mô tả chi tiết trong HSTK 10 bình
120 Hộp đặt bình chữa cháy Mô tả chi tiết trong HSTK 4 cái
121 Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4 5 đèn
122 Đèn chỉ dẫn thoát nạn bộ Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4 5 đèn
123 Cáp điện 2x1.0mm2 cấp cho đèn sự cố Mô tả chi tiết trong HSTK 25 m
124 Cầu chắn INOX phi 140 Mô tả chi tiết trong HSTK 18 cái
125 Ống U.PVC PN8 D90 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,0566 100m
126 Đai neo ống D90 Mô tả chi tiết trong HSTK 90 cái
B Hạ tầng kỹ thuật
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,9994 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả chi tiết trong HSTK 1,68 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 199,8883 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK 1,8994 100m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 31,0155 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 10,005 m3
7 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 30,6153 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 180,09 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 180,09 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1034 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2068 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2068 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2068 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 3,0758 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,338 m3
16 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 1,042 m3
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 9,54 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0103 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0205 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0205 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0205 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 8,4 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 1,968 m3
24 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 2,288 m3
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 11,52 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,028 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,056 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,056 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết trong HSTK 0,056 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 33,0866 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 5,5982 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1993 100m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1103 100m3
34 Xây gạch XM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 10,4634 m3
35 Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 114,1352 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 3,331 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2593 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1893 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết trong HSTK 127 cấu kiện
40 Nắp ga gang chắn rác Mô tả chi tiết trong HSTK 54 cái
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2206 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2206 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2206 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng thi công xây dựng nhà kho hóa chất độc hại - Số lượng hợp đồng 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->