Gói thầu: Gói thầu số 02: Kiểm nghiệm các chi tiêu an toàn thực thẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Kiểm nghiệm các chi tiêu an toàn thực thẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632565 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 08:10:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,720,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dư lượng thuốc BVTV (gói 4 nhóm: clo hữu cơ, lân hữu cơ, carbamat, cúc tổng hợp) trong rau ăn lá. | Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương | Nhóm chỉ tiêu | 8 | |
| 2 | Phát hiện salmonella trong giò, chả | Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 5 | |
| 3 | Phát hiện salmonella trong chả cá, chả mực, nem hải sản | Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 7 | |
| 4 | Phát hiện hàn the trong giò, chả | Phương pháp tham khảo: AOAC 970.33 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 5 | |
| 5 | Dư lượng natri benzoat trong chả cá, chả mực, nước mắm, sứa biển, cá khô, nem chua | Phương pháp tham khảo: HPLC (Ref. TCVN 8122:2009 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 28 | |
| 6 | Định lượng e.coli trong chả cá, chả mực, nem hải sản | Phương pháp tham khảo: ISO 16649-2:2001/ TCVN 7924-2:2008 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 7 | |
| 7 | Định lượng e.coli trong thịt gà | Phương pháp tham khảo: ISO 16649-2:2001/ TCVN 7924-2:2008 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 3 | |
| 8 | Dư lượng chloramphenicol trong thủy sản nước mặn | Phương pháp tham khảo: Ref.FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 4 | |
| 9 | Dư lượng chloramphenicol trong thịt lợn | Phương pháp tham khảo: Ref.FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 8 | |
| 10 | Dư lượng enrofloxacin trong tôm | Phương pháp tham khảo: Ref. Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 2 | |
| 11 | Dư lượng malachite green trong cá | Phương pháp tham khảo: Ref. Journal of AOAC International, Volume 95, Number 3:2012 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 3 | |
| 12 | Hàm lượng đạm tổng trong nước mắm | Phương pháp tham khảo: TCVN 3705:1990 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 4 | |
| 13 | Hàm lượng nitơ amoniac trong nước mắm | Phương pháp tham khảo: TCVN 3706:1990 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 4 | |
| 14 | Dư lượng tetracyclin trong thịt gà | Phương pháp tham khảo: Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 11 | |
| 15 | Định lượng aflatoxin tổng số trong nem hải sản | Phương pháp tham khảo: Ref. TCVN 7596:2007 ( ISO 16050:2003) hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 2 | |
| 16 | Định lượng aflatoxin tổng số trong đậu phụ, cà phê, ca cao, nông sản sấy khô | Phương pháp tham khảo: Ref. TCVN 7596:2007 ( ISO 16050:2003) hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 11 | |
| 17 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Cypermethrin hoặc Permethrin) trong gạo, rau, củ, quả | Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc Ref. AOAC 2007.01; BS AN 15662:2008 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 31 | |
| 18 | Chất tạo màu Rhodamine B tương ớt, tương cà, nước chấm….. | Phương pháp tham khảo (Ref. TCVN 8670:2011) hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 6 | |
| 19 | Kim loại nặng trong cà phê, ca cao ...(Pb,Cd, Hg) | Phương pháp tham khảo: Asen: AOAC 986.15 Chì: AOAC 999.11 Cadimi: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 3 | |
| 20 | Trichlorfon trong cá khô tẩm gia vị, cá một nắng | Phương pháp tham khảo: (Ref. AOAC 2007.01) hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 3 | |
| 21 | Cl. Botulinum trong thực phẩm đóng hộp | Phương pháp tham khảo: Ref. ISO/TS 17919:2013/ TCVN 11395:2016 (hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 3 | |
| 22 | Clenbuterol trong thịt lợn | Phương pháp tham khảo: (Ref. AEMS-2015, page 58-61 hoặc tương đương | Chỉ tiêu | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi