Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở UBND thị trấn Lấp Vò; hạng mục: Xây dựng mới và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620164-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở UBND thị trấn Lấp Vò; hạng mục: Xây dựng mới và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210407571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:21:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,851,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1502 100m3
2 Ép trước Cọc BTCT dự ứng lực D300mm, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 100m
3 Ép trước Cọc BTCT dự ứng lực D300mm, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đoạn ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m
4 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 mối nối
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Không tính vật liệu, tận dụng cát san lấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7684 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7684 m3
8 Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1319 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (đoạn cọc ngàm vào đài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4802 m3
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1653 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
15 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép neo cọc d14mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3866 tấn
18 Cung cấp lắp đặt đĩa tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4601 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2721 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6673 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Đan nền - d6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
28 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 10 tấn/1km
29 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,992 10 tấn/1km
30 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,696 10 tấn/1km
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1 cấu kiện
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,92 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3838 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,76 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,06 m2
6 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1 m
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,6645 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3066 m3
9 Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1566 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,9714 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,9714 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7784 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0944 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0284 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3171 100m2
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m2
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1504 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5409 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4496 tấn
23 Cung cấp thép D76x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,56 kg
24 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
25 Cung cấp thép tấm dày 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6 kg
26 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5752 tấn
27 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 Tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 tấn
29 Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0547 100m2
30 Cung cấp bulon M14x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6736 1m2
32 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6416 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
34 Sơn phân tuyến đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6355 m2
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 10 tấn/1km
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 10 tấn/1km
37 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 10 tấn/1km
38 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 1000v
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9248 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6165 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3944 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
8 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
14 Lắp đặt ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
15 Đai Inox xiết ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Boulon móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
17 Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
19 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
20 Lắp dựng Trụ đèn STK Ø ngọn 60, Ø gốc 150 dày 3mm, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cột
21 Lắp Cần đèn đôi Ø60mm dày 2.5mm - Cao 2 mét, vươn xa 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
22 Lắp Cần đèn đơn Ø60mm dày 2.5mm - Cao 2 mét, vươn xa 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cần đèn
23 Lắp đèn đường Led 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
24 Rải cáp ngầm CXV 2x16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
25 Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
26 Lắp đặt tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
27 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cọc
28 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
29 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đầu cáp
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ, SÂN ĐALE, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp cát đen san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,178 M3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3618 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,324 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1728 m3
6 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7916 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,32 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1848 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9492 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,5936 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4468 tấn
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3439 100m2
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,6 10m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4231 1m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 100m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 m3
20 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1942 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8275 m2
25 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8275 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m2
27 Cung cấp thép hình U46x100x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,924 Kg
28 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0512 1m2
30 Cung cấp, lắp đặt bulong M18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Qủa cầu tròn INOX D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Qủa cầu tròn INOX D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Lắp đặt cột cờ Inox D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m
35 Lắp đặt cột cờ Inox D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m
36 Lắp đặt cột cờ Inox D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
37 Lắp đặt cột cờ Inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
38 Lắp đặt cột cờ Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2343 100m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4464 m3
42 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3149 100m2
43 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9562 m3
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,058 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6842 100m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3279 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 100m2
50 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2656 100m2
51 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 tấn
52 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1078 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2747 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
59 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9536 10 tấn/1km
60 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5823 10 tấn/1km
61 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5359 10 tấn/1km
62 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,505 1000v
F HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 02 LẦU)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6757 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đường dốc, cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2199 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8142 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5626 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4447 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5813 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4001 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn, lam gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1521 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2109 100m2
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5866 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8921 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0983 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 100m2
20 Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7635 100m2
21 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 m3
22 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,721 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0056 m3
24 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3552 m3
25 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1927 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5639 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Lầu 1, lầu 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7349 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9576 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lầu 1, lầu 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2093 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Hầm tự hoại, hố bẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,31 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,3189 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,3601 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,336 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,338 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,9316 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6526 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,3 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0575 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,76 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 m
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên vào Giằng lan can có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6989 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,645 m2
44 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8432 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,3383 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,32 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,64 m2
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7504 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2114 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3171 m2
51 Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,69 m2
52 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,42 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,543 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,391 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,9906 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,3601 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,1476 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,391 m2
59 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,9906 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.526,5077 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,38 m2
62 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5974 m2
63 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2 m2
64 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,28 m2
65 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6906 m2
66 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8525 m2
67 Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,06 m2
68 Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
69 Cung cấp ,dán decal cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,823 m2
70 Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,784 m2
72 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 tấn
73 Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,95 kg
74 Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5 kg
75 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m2
76 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
77 Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.893,3572 kg
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8934 tấn
79 Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.157,5015 kg
80 Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1575 tấn
81 Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567,8648 kg
82 Lắp dựng xà gồ thép (li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5679 tấn
83 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2501 100m2
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) - Tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) - Đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,175 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d22mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 tấn
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 tấn
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Trệt, = > Lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Trệt, = > Lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1 => Lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1 => Lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
120 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,1062 m2
121 Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,506 m2
122 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ốp chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,66 m2
123 Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M
G HẠNG MỤC: LĂP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.789 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 421 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 2x70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 hộp
17 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
19 Lắp mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp mặt nạ ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
21 Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
23 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
26 Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
29 Lắp đặt ống nối PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100C/Bịt
30 Lắp đặt ống nối PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100C/Bịt
31 Lắp đặt móc ống PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100C/Bịt
32 Lắp đặt móc ống PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100C/Bịt
33 Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Lắp đặt tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt BUSBAR 30*8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Lắp đặt MCCB 2P - 225A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt MCCB 2P - 100A, 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
47 Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
49 Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
51 Lắp đặt RCBO 2P - 20A, 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
53 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2222 m
54 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối
55 Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
56 Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
57 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
58 Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
60 Cung cấp ống đồng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
61 Cung cấp ống courant D21 thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
62 Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt thân kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,75 m
65 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
66 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
67 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Mối
68 Thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
69 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
70 Khớp chuông fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
71 Kẹp cố định cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
72 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện (kẹp cáp, đai liên kết, bulong...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
73 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 10 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 30 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
75 Lắp đặt bộ phát WIRELEESS Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
76 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Patch panel
77 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 ổ cắm
78 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ổ cắm
79 Tủ RACK 9U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
80 Tủ RACK 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
81 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 10 m
82 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 10 m
83 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 m
84 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 10 m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D 21x1,6, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
97 Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt van thau 1 chiều D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt van thau 2 chiều D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt van thau 2 chiều D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt van thau 2 chiều D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt co nhựa PVC D 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Lắp đặt co nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
104 Lắp đặt co nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Lắp đặt co nhựa PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
106 Lắp đặt co nhựa PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt co giảm PVC ren thau D 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
113 Lắp đặt Tê giảm PVC D 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RT21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
115 Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
121 Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
122 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
123 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt co 135 PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
125 Lắp đặt co 135 PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
126 Lắp đặt co 135 PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt co 135 PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
128 Lắp đặt nút bít PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Mũ chụp thông hơi D 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt phễu thu chống hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt Lavabo + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
133 Lắp đặt gương soi bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
134 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
138 Lắp đặt vòi xả inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,935 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9846 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8681 1m3
5 Đóng cừ đá TD12x12, L=1,2m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 100m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3973 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8833 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 m3
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6845 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m2
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0755 tấn
29 Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
30 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7481 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3559 m2
34 Cung cấp cửa cổng khung thép (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,878 M2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,878 m2
36 Lắp dựng hàng rào song sắt (hàng rào tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8378 m2
37 Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3ly (2,85kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,878 1m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,6542 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (quét vôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1415 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,498 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,7228 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,608 m2
44 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,107 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,382 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,3248 1m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3029 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,6407 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,0227 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1415 m2
51 cung cấp thép V63x6 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,91 kg
52 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
53 Cung cấp lắp dựng bảng hiệu đèn LED chạy chữ (KT: 6000x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
54 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 10 tấn/1km
55 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 10 tấn/1km
56 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4791 10 tấn/1km
57 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 1000v
I Hạng mục: Thiết bị
1 Máy lạnh 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, tối thiểu quy mô 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 4.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->