Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở UBND thị trấn Lấp Vò; hạng mục: Xây dựng mới và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở UBND thị trấn Lấp Vò; hạng mục: Xây dựng mới và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 08:21:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,851,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | 100m3 |
| 2 | Ép trước Cọc BTCT dự ứng lực D300mm, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 100m |
| 3 | Ép trước Cọc BTCT dự ứng lực D300mm, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (đoạn ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 mối nối |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Không tính vật liệu, tận dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7684 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7684 | m3 |
| 8 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1319 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (đoạn cọc ngàm vào đài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4802 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép neo cọc d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp đặt đĩa tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4601 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2721 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6673 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Đan nền - d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,888 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,992 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,696 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6645 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3066 | m3 |
| 9 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1566 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9714 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9714 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0284 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3171 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép D76x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,56 | kg |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | kg |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5752 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | tấn |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0547 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp bulon M14x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6736 | 1m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 34 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6355 | m2 |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | 1000v |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6165 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Đai Inox xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Boulon móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 17 | Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 20 | Lắp dựng Trụ đèn STK Ø ngọn 60, Ø gốc 150 dày 3mm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 21 | Lắp Cần đèn đôi Ø60mm dày 2.5mm - Cao 2 mét, vươn xa 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp Cần đèn đơn Ø60mm dày 2.5mm - Cao 2 mét, vươn xa 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp đèn đường Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 24 | Rải cáp ngầm CXV 2x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 25 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 28 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đầu cáp |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ, SÂN ĐALE, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,178 | M3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3618 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,324 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1728 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7916 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,32 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1848 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9492 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5936 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4468 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,6 | 10m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4231 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1942 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8275 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8275 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép hình U46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,924 | Kg |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0512 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Qủa cầu tròn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Qủa cầu tròn INOX D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cột cờ Inox D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cột cờ Inox D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cột cờ Inox D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cột cờ Inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cột cờ Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4464 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9562 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,058 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6842 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3279 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m2 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2656 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9536 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5823 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5359 | 10 tấn/1km |
| 62 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,505 | 1000v |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 02 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6757 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đường dốc, cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2199 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8142 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5626 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4447 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5813 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4001 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn, lam gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1521 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2109 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8921 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0983 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7635 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0056 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1927 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5639 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Lầu 1, lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7349 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9576 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lầu 1, lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2093 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,31 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,3189 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,3601 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,336 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,338 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,9316 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6526 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,3 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0575 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,76 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào Giằng lan can có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6989 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,645 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8432 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,3383 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,64 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7504 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2114 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3171 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,69 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,543 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,391 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9906 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,3601 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,1476 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,391 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9906 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.526,5077 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,38 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5974 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6906 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8525 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,06 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Cung cấp ,dán decal cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,823 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 73 | Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,95 | kg |
| 74 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m2 |
| 76 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 77 | Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.893,3572 | kg |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8934 | tấn |
| 79 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,5015 | kg |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | tấn |
| 81 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,8648 | kg |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép (li tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5679 | tấn |
| 83 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2501 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) - Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d22mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Trệt, = > Lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Trệt, = > Lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1 => Lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1 => Lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,1062 | m2 |
| 121 | Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,506 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ốp chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,66 | m2 |
| 123 | Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| G | HẠNG MỤC: LĂP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 2x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp mặt nạ ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 21 | Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nối PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 30 | Lắp đặt ống nối PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 31 | Lắp đặt móc ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 32 | Lắp đặt móc ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt BUSBAR 30*8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt MCCB 2P - 225A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 2P - 100A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2222 | m |
| 54 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 55 | Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 56 | Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 57 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 60 | Cung cấp ống đồng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 61 | Cung cấp ống courant D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt thân kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m |
| 65 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 67 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mối |
| 68 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 70 | Khớp chuông fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Kẹp cố định cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện (kẹp cáp, đai liên kết, bulong...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 73 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 10 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 30 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt bộ phát WIRELEESS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Patch panel |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ổ cắm |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ổ cắm |
| 79 | Tủ RACK 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Tủ RACK 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10 m |
| 82 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 10 m |
| 83 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 84 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 21x1,6, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van thau 1 chiều D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC D 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co giảm PVC ren thau D 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê giảm PVC D 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RT21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 135 PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt co 135 PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 135 PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co 135 PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 128 | Lắp đặt nút bít PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Mũ chụp thông hơi D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9846 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8681 | 1m3 |
| 5 | Đóng cừ đá TD12x12, L=1,2m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8833 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7481 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3559 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa cổng khung thép (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt (hàng rào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8378 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3ly (2,85kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,6542 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (quét vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1415 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,498 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7228 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,608 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,107 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,382 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3248 | 1m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3029 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6407 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,0227 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1415 | m2 |
| 51 | cung cấp thép V63x6 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | kg |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 53 | Cung cấp lắp dựng bảng hiệu đèn LED chạy chữ (KT: 6000x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 54 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 1000v |
| I | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, tối thiểu quy mô 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 4.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi