Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644430-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210627888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:24:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,053,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7838 100m3
2 San đất trong phạm vi 2,1457 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,1457 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,917 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 49,8934 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + lót móng 0,7576 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,0495 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,963 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,633 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6634 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4191 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1885 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1481 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,2801 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6336 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,9486 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1187 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,146 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1678 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,385 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,2882 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4168 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6866 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,438 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2626 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 42,2483 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,9541 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,2495 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5323 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3642 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0883 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2776 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,507 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,5687 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,4016 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,3143 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 17,2993 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 25,8209 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,0846 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,4704 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1791 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0675 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1218 tấn
44 Gia công xà gồ thép 1,2729 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 1,2729 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,6568 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,1529 100m2
48 Tôn úp nóc 40,28 m
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 394,2761 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 367,4825 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 110,7604 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 77,472 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 38,859 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 152,052 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 79,72 m
56 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK 2 cái
57 Đắp chữ tên công trình theo BVTK 1 công
58 Láng granitô bậc sảnh 54,8886 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 155,6 m
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 144,0462 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 144,0462 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 247,3741 m2
63 Gia công thang sắt 0,0148 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0148 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3052 m2
66 Cửa mái inox sus 304 + khóa 1 cái
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 621,9488 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 482,8235 m2
69 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 33,6 m2
70 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 2,43 m2
71 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 1,98 m2
72 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) 26,6 m2
73 Vách kính cửa 20,8 m2
74 Gia công lắp đặt hoa sắt lan can 12 cái
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6203 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa 47,4 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,3462 m2
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 180,3404 m2
79 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat 2 hộp
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 15 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W 2 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
86 Móc treo quạt trần 10 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi 13 cái
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
91 Hộp âm tường 16 hộp
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 155 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 295 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 450 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110 m
98 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
99 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
100 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
101 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 66 m
102 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 29 m
103 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,6 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,6 m3
105 Chân đỡ 44 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,1 100m
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,09 100m
109 Lắp đặt cút D90 bằng phương pháp dán keo 30 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,033 100m
111 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 1 bình
112 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 1 bình
113 Bảng tiêu lệnh 1 cái
114 Hộp tủ kính đựng bình 1 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,702 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,9952 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1527 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,0707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1812 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 2,7872 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2453 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8664 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9082 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,042 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,089 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0838 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2223 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0232 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1417 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0198 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1485 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2513 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,868 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,4 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0353 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0544 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0263 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0407 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 2,1033 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 11,802 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 11,802 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 2,2737 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước 14,0757 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,934 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,967 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 0,1012 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0092 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0067 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2592 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,5088 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 3,016 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 59,508 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,326 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 5,404 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 20,64 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 18,08 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 20,4204 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,37 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,524 m2
48 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 7,8 m2
49 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 0,72 m2
50 Vách ngăn nhựa 2,4 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 13,076 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 46,736 m2
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,18 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,12 100m
63 Phễu thu nước 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 8 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 5 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mm 3 cái
68 Quả cầu chắn rác 2 quả
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,066 100m
70 Lắp đặt đai ôm ống nước 4 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,08 100m
75 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
76 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 2 cái
77 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm 2 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 1 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm 2 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 8 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 5 cái
84 Lắp đặt gương soi 2 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
90 Lắp đặt xifon 4 bộ
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 106,08 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 9,5472 100m3
3 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,608 100m3
4 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 10,608 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 123,6195 100m3
6 Đào móng kè (thủ công chiếm 10%) 3,821 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,3439 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,43 100m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 19,8128 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 53,9545 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 186,8064 m3
12 Ống nhựa thoát nước D110 7 m
13 Rải sỏi tạo tầng lọc ngược 0,0067 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,97 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 14,58 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,08 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 45,61 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 52 m3
19 Trải nilong nền 520 m2
20 Cắt mạch sân bê tông 346,6667 m
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4944 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,1647 m3
23 Đào san đất trong phạm vi 0,0233 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,896 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3447 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0618 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0707 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,3839 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0046 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0471 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,031 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,755 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0092 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0415 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0018 tấn
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 17,92 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,0272 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước 18,5568 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 5,5296 m2
41 Nắp đậy bể chứa 1 cái
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7436 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 6,32 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,2 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước 8,1764 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 1,8564 m2
47 Phụ kiện bể lọc nước 1 bộ
48 Khoan giếng 1 cái
49 May bơm nước 2 cái
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3102 m3
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0029 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính 0,0046 tấn
54 Lắp dựng nắp bể 1 cái
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,2458 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,82 m2
57 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ 0,7 m2
58 Sản xuất khóa 1 cái
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,4524 m2
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,34 100m
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 5 cái
63 Lắp đặt T PPR D32mm 1 cái
64 Lắp đặt van phao D32mm 2 cái
65 Crefin 2 cái
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,55 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,55 m3
68 Lưới báo cáp điện 34 m
69 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
70 Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat 1 hộp
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 95 m
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 0,9 100m
77 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
78 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,5 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,5 m3
80 Lưới báo cáp điện 140 m
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,9347 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3839 m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0864 100m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,7609 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3343 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,334 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,5085 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nước 0,5309 100m2
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,2408 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1716 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,3654 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 67 cái
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1137 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga 0,0141 100m2
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 9,2122 m3
96 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 57,975 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 23,15 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0797835E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật – San nền Trong đó hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật - san nền phải giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->