Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:41:00 đến ngày 2021-06-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,710,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Công trình phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng cấp III: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,0 tỷ đồng;+ Công trình PCCC: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ đồng(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có giấy phép hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10-16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Fi 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l-150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (Giai đoạn 2) Dự án Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW thuộc chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy phép hoạt động PCCC. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.
Tên đường, phố: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số điện thoại: 02073. 826.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KỶ LUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1944 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9154 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8055 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,528 | m3 |
| 6 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0809 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2266 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0869 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0869 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6666 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8008 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0553 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0728 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5308 | m3 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8466 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,567 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,567 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,4048 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2248 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,998 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,0571 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,0571 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,46 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,14 | m2 |
| 25 | Ốp chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 186,0247 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 186,0247 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,94 | m |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,2928 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,17 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,04 | m2 |
| 33 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,06 | m2 |
| 35 | Cửa đi , cửa sổ bằng khung thép hộp, bịt tôn dập lỗ D20 sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,26 | m2 |
| 36 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1394 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,601 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,202 | 100m |
| 42 | Cầu chắn rác + phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước xuyên qua dầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1911 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1911 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,944 | 1m2 |
| 48 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 364 | cái |
| 49 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | công |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2272 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1096 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2362 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1061 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2095 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,202 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,202 | m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,1963 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5269 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8853 | 100m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,5 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,5 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,184 | m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4224 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,695 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0595 | 100m2 |
| 66 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0008 | 100m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,955 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,13 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,95 | m3 |
| 72 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,5 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,115 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1995 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1605 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 77 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 78 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 79 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 80 | Automat 3 pha 30A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 81 | Bộ Automat 1 pha cực 16A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 83 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 85 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện âm tường kim loại KT300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 88 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cuộn |
| 89 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 91 | Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 97 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 99 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 100 | Tê PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 105 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 106 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 110 | Van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2139 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9486 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1555 | tấn |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0317 | 100m2 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1442 | m3 |
| 117 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5781 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5787 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8258 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9008 | m3 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG CHUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7506 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,2451 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,426 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,7633 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6498 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4914 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6645 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,506 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8764 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2246 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,4257 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,8665 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8227 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0156 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0447 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7519 | 100m2 |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0045 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1977 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,387 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,387 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,8037 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,0952 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 133,3286 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,5968 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,5968 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124,7325 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,043 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,0216 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2717 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 382,7226 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 382,7226 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,932 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,932 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 895,4718 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 895,4718 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 194,76 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 521,1014 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,6794 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,6568 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 91,008 | m2 |
| 41 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,936 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,42 | m2 |
| 43 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,5 | m2 |
| 44 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,92 | m2 |
| 45 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,854 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,12 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,12 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, tôn dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,0797 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 51 | Cầu chắn rác + phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước xuyên dầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5765 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5765 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320,65 | 1m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5747 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5747 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,98 | 1m2 |
| 60 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 480 | cái |
| 61 | Bu lông M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 62 | Bu lông M18 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 63 | Bu lông neo M18 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 64 | Cáp giằng D10, tăng đơ M14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 65 | Giằng xà gồ M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 66 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | ck |
| 67 | Công kẻ chỉ trục A,F | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | công |
| 68 | Công đắp chữ " Nhà hội trường " | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoán |
| 69 | Ốp gỗ MDF, gỗ tự nhiên ốp mặt 2 bên sân khấu theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,646 | m2 |
| 70 | Tấm composite theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0375 | m2 |
| 71 | Đắp trang trí lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 72 | Gia công khung thép trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2942 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung thép trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2942 | tấn |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 299,3152 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 299,3152 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 299,3152 | m2 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,4247 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3962 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8798 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7607 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8968 | 100m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 195,136 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 195,136 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,1253 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1195 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2412 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1703 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5343 | 100m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 324,2808 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 324,2808 | m2 |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,5488 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6839 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3214 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2974 | 100m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 429,7 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 429,7 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 293,005 | m2 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0848 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1433 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2592 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,526 | 100m2 |
| 103 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,6 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,293 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,211 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,211 | 100m2 |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,3764 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2504 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,996 | m3 |
| 111 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,4 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9892 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,265 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2268 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 212 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 118 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 190 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 121 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 123 | Bật đỡ thép D8 L300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 125 | Đai INOX 3mm L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 128 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 129 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 130 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | kg |
| 131 | Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 132 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 133 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | m |
| 134 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 135 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 195 | m |
| 136 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 540 | m |
| 137 | Automat 3 pha 4P 40A, Icu = 18kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 138 | Automat 3 pha 3P 30A, Icu = 18kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 139 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 141 | Bộ đèn LED PANEL 40W - 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 142 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 143 | Đèn Led tuýp đôi 1*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 144 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 145 | Quạt gắn tường D450-50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt thông gió D250-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 148 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 149 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 150 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 151 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 152 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 153 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 154 | Tủ điện âm tường kim loại KT700*500*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 155 | Đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 158 | Cầu chì | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 159 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | hộp |
| 160 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cuộn |
| 161 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | bộ |
| 162 | Đầu cos đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 164 | Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 165 | Dây thép mạ D4 trên dây cáp trục vào xà đón điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 166 | Xà đón điện thép góc L50*50,L=500 + sứ A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 175 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 176 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 178 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 179 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 180 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 181 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 182 | Tê PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 183 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 184 | Tê PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Tê PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 186 | Tê PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 191 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 192 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 193 | Van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 194 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 195 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 196 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 206 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 207 | Van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2139 | 1m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9486 | m3 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | m3 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1555 | tấn |
| 212 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0317 | 100m2 |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1442 | m3 |
| 214 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5781 | m2 |
| 215 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5787 | m2 |
| 216 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 217 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8258 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 222 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 223 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9008 | m3 |
| C | NHÀ Ở NGƯỜI CỦA NGƯỜI MẮC BỆNH TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8262 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2183 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,4519 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6054 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3643 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2735 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6109 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3292 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,485 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7889 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7481 | 100m2 |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7368 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4837 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9038 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9038 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,8208 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2157 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,0118 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,9216 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,9216 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,6131 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,7699 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3019 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 209,6774 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 209,6774 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,384 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,37 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,014 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 420,1326 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 420,1326 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,46 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,2 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,566 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,3194 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,328 | m2 |
| 41 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,07 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,63 | m2 |
| 43 | Cửa đi , cửa sổ bằng khung thép hộp, bịt tôn dập lỗ D20 sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, cả khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 44 | Cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 45 | Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2431 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,08 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,08 | 1m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3971 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,254 | m2 |
| 52 | Sơn tính điện khung thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.397,06 | kg |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8439 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,705 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 57 | Chếch D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 59 | Đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 60 | Vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 256 | cái |
| 61 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0538 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0538 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 111,2125 | 1m2 |
| 65 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192 | cái |
| 66 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 67 | Kẻ chỉ lõm rộng 2cm 2 đầu hồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1818 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1042 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4263 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,332 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8237 | 100m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,504 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,504 | m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,6819 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3603 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8632 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3933 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9947 | 100m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,076 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,076 | m2 |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,6156 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2479 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2565 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9021 | 100m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 190,2 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 190,2 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,9758 | m2 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2144 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0934 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1858 | 100m2 |
| 93 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,6 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9008 | 100m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2423 | 1m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3675 | 1m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0245 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2481 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1325 | m3 |
| 101 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,5192 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1861 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1957 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1666 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 155 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 111 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 112 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 113 | Bật đỡ thép D8 L300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 115 | Đai INOX 3mm L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,25 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,25 | m3 |
| 118 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 119 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | kg |
| 120 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | kg |
| 121 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 122 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 123 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 124 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 125 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 126 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 127 | Automat 3 pha 2P 30A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 128 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 129 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 131 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió D250-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 134 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 135 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 136 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 137 | Tủ điện âm tường kim loại KT300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 139 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 140 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 141 | Đầu cos đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 142 | Đầu cos đồng M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 144 | Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 152 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 153 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 154 | Cút PVC D76*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 155 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 156 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 157 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 158 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 159 | Tê PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 160 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 161 | Tê PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 162 | Tê PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 163 | Tê PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 164 | Tê PVC D90*34o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 169 | Cút ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 170 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 171 | Tê ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 172 | Tê ren ngoài PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 176 | Tê thu PPR D50*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 178 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 180 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 181 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 182 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 183 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 184 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 189 | Kép thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 190 | Tê thép mạ kẽm D15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 191 | Măng sông thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 196 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tuýp |
| 197 | Van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 198 | Vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 200 | Bình nước nóng 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2139 | 1m3 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9486 | m3 |
| 203 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | m3 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1555 | tấn |
| 205 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0317 | 100m2 |
| 206 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1442 | m3 |
| 207 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5781 | m2 |
| 208 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5787 | m2 |
| 209 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9324 | m2 |
| 210 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9324 | m2 |
| 211 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9324 | m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8258 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 215 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9008 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,1868 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,9814 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,9752 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,9814 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,9567 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 189,224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,1868 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,9567 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 132,9214 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 132,9214 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 132,9214 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6768 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6768 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4399 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,9199 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4399 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,3598 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,3598 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6506 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,541 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.033,2 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,5248 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,37 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,9145 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,7624 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 97,601 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 97,601 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 97,601 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 97,601 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 97,601 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6058 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,8 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,112 | m |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,12 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.272 | m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 231,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6204 | 100m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.887,72 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7281 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,63 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5418 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,79 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.186 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,912 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,56 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,12 | m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D100mm PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D125 dày 7.8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, D50mm PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9846 | 100m |
| 4 | Van chặn mặt bích D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Chụp nắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Ống HDPE D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m |
| 7 | Đầu nối bằng bích DN100-HDPE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0132 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1247 | m3 |
| 12 | Đai thép 100x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Bu lông M14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Đồng hồ mặt bích D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Tê trơn D100x100-HDPE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 16 | Tê trơn D50x50-HDPE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Y D50-HDPE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 18 | Cút trơn 90 D100-HDPE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Cút trơn 90 D50-HDPE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Tê xả cặn DN100x80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Bích rỗng DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 23 | Đầu nối chuyển bích D110 HDPE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 24 | Ống thép hàn DN80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 25 | Van chặn BB DN80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Bích thép rỗng DN80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cặp bích |
| 27 | Tấm thép chặn dòng 700x700x5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0525 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0461 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,66 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,17 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,8 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0749 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0271 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2941 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 39 | Tê BB DN100x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 40 | Cút 90 độ BB DN80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 41 | Côn BB DN80x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 42 | Đoạn ống BB DN80 L=1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Đoạn ống BB DN80 L=0.3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 44 | Van bướm tay gạt DN50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Van xả khí DN50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 46 | Đoạn ống BB DN100 L=0.15m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0082 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0147 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0591 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,01 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,4 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0114 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0135 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 59 | Trụ cứu hoả DN100 - 03 cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 60 | Van cổng BB DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 61 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 62 | Ống thép đen DN 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,125 | 100m |
| 63 | Ống HDPE D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 64 | Cút thép BB-90 độ DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 65 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5 | cặp bích |
| 66 | Chụp nắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m3 |
| 70 | Nắp ga gang kt0.69 tải trọng 250KN | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 71 | Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8615 | 100m3 |
| 72 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,482 | 100m3 |
| 73 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8615 | 100m3 |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3435 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6344 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2422 | 100m3 |
| 77 | Đất đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0273 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0273 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0273 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0273 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0273 | 100m3/1km |
| 82 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | 1m khoan |
| 83 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 84 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m ống lọc |
| 85 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1256 | 10m3 mùn khoan |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9001 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,397 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5825 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.102 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0083 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,2269 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành rãnh, d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,4786 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 326,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,206 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2682 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9573 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0376 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6832 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,8 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3517 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8864 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1291 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,65 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0728 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1346 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,66 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0952 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1948 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cấu kiện |
| 31 | Song chắn rác (KT0.72x0.2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D200mm chiều dày 7,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6163 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,785 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0616 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0756 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7469 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0588 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7388 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6027 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,82 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cấu kiện |
| I | HÀNG RÀO THÉP GAI TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3531 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1375 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3531 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4906 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4906 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2512 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2512 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2512 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2512 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2512 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8445 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,4676 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 174,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,968 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0134 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6984 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4188 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9959 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3845 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9652 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,5292 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,6196 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,8362 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7884 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,344 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7955 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,1662 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0976 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7521 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 187,8124 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.845,9 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.845,9 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 366,656 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 366,656 | m2 |
| 35 | Hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 343,66 | m |
| 36 | Thanh thép chữ Y cố định lưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | tấn |
| 37 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,0562 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,794 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4326 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0885 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8447 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0803 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3191 | tấn |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1037 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4364 | m3 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4044 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8008 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0727 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5909 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,815 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1657 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,029 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 512,75 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 512,75 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,024 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,024 | m2 |
| 62 | Hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 147,41 | m |
| 63 | Thanh thép chữ Y cố định lưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | tấn |
| 64 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1758 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,794 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4326 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0885 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8447 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0803 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3191 | tấn |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1037 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4082 | m3 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4044 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8008 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0727 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5909 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,85 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1657 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,029 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 512,75 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 512,75 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,024 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,024 | m2 |
| 89 | Hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,47 | m |
| 90 | Thanh thép chữ Y cố định lưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 91 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1429 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4672 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1552 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7019 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,0307 | m3 |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9454 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2628 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1704 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0095 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,586 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3427 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2022 | tấn |
| 104 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,4146 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 717,85 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 717,85 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,884 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,884 | m2 |
| 109 | Hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,94 | m |
| 110 | Thanh thép chữ Y cố định lưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | tấn |
| 111 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,4858 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2803 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0898 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3913 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3406 | m3 |
| 117 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8962 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7084 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0956 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5663 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3516 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1994 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1133 | tấn |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,11 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 430,71 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 430,71 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,252 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,252 | m2 |
| 129 | Hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,25 | m |
| 130 | Thanh thép chữ Y cố định lưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | tấn |
| 131 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5675 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0934 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0306 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1376 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3749 | m3 |
| 137 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3552 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2464 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0332 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,197 | tấn |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1172 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0784 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1403 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,4406 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 143,57 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 143,57 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,468 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,468 | m2 |
| 149 | Hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,11 | m |
| 150 | Thanh thép chữ Y cố định lưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | tấn |
| 151 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4777 | 100m2 |
| J | TA LUY SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,7731 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,6974 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,7731 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,4705 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,4705 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,7731 | 100m3 |
| K | TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC + TƯỜNG KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9952 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6602 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9952 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6553 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6553 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9423 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9423 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9423 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9423 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9423 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,568 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu đắp chọn lọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.092,42 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,71 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 255,59 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 221,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,76 | m3 |
| 17 | Ống thoát nước D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 769,97 | m |
| 18 | Đá dăm 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,74 | m3 |
| 19 | Đá dăm 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,26 | m3 |
| 20 | Đá dăm 0.5x1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,48 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,48 | m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật R=12 KN/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0185 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1727 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9421 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5716 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5328 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,95 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8768 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân tường chắn, d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0233 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân tường chắn, d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2451 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 446,67 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 523,56 | m2 |
| 34 | Đất sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,32 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,32 | m3 |
| 36 | Ống thoát nước D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 248,72 | m |
| 37 | Đá dăm lọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,02 | m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật R=12 KN/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7378 | 100m2 |
| L | XƯỞNG DẠY NGHỀ VÀ KHU THỰC HÀNH TAY NGHỀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2778 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,9439 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,369 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,7921 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3546 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,1753 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,537 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,003 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0524 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,191 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9572 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0581 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4429 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9491 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0171 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8222 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8222 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,0591 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,0076 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,086 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,248 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,248 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,0886 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1789 | m3 |
| 27 | Lan can thép hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,384 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,384 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 178,8936 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 178,8936 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,352 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,352 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 368,022 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95 | m |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 247,9436 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,9796 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,976 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,8 | m2 |
| 40 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,92 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 42 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,66 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Khóa treo nắp mái tôn: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Vách ngăn copusit | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4805 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,66 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7104 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chếch D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 54 | Đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 55 | Vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 56 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3078 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2327 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,7592 | 1m2 |
| 60 | Bu lông M16, L=200: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 61 | Bu lông M14, L80: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 62 | Thép M16, L=700: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,35 | kg |
| 63 | Thép M16 ,L =400: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,545 | kg |
| 64 | Bu lông M14, L=350: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1697 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1275 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1218 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0123 | 100m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 151,497 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 151,497 | m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,4711 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,506 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2784 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3074 | 100m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 148,1928 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 148,1928 | m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,4122 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6652 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7382 | 100m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 359,6924 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 334,6904 | m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9284 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0967 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0932 | 100m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,832 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,832 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,118 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0595 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5239 | m3 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4476 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0559 | 100m2 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,34 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,335 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,335 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,5 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,5 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,25 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3424 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2578 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,512 | m3 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | cái |
| 103 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7867 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2375 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,775 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0855 | tấn |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1625 | m3 |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2832 | m3 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6673 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6898 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6898 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0472 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0197 | 100m2 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC ≤ 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC ≤ 2X6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC ≤ 2X4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC≤ 2X1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 124 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 130 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 133 | Tủ điện âm tường KT 550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Quạt hút mùi nhà WC, nhà bếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 135 | Đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 136 | Hộp nối dây KT 110*110*50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 137 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cuộn |
| 138 | Đinh + vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 139 | Xà đón điện thép góc L50*50, l=500 + sứ A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 140 | Gia công móc treo quạt trần D10 sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 141 | Bình cứu hỏa MFZ4 bbột BC: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 142 | Hộp để bình cứu hỏa: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 143 | Bộ tiêu lệnh PCCC: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 144 | Quả hồ lô trang trí: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | quả |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 3,0m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 154 | Máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 155 | Hộp bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 156 | Rơ le phao tự động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR 50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu PPR 32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 185 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tuýp |
| 186 | Đai nhựa + vít bắt ốc neo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| M | KHU CHĂN NUÔI 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,7008 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2825 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,808 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2496 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0338 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5208 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,531 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3782 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1483 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5718 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5718 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9316 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,952 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,2131 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,816 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,816 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,252 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,252 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,1284 | m2 |
| 25 | Gia công cửa lưới thép. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lưới thép B40 quanh chuồng gà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,69 | m2 |
| 28 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6136 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0493 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3409 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4752 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,6 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3124 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0142 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0218 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5521 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5521 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,5892 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1232 | 100m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4957 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4957 | tấn |
| 44 | Sơn vì kèo mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 45 | Máng tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 51 | Vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 52 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 53 | Bu lông M16, L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 54 | Bu lông M14, L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt 3 công tắc 2 hạt, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 65 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 66 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 67 | Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Móc treo thả bóng đèn thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 69 | Băng dính cách điện: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 70 | Đinh vít + nở: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê thu PPR kính 50*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 75 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 76 | Vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 77 | Bể bioga copusit | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,312 | 1m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,078 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,97 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1926 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1676 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,538 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 88 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1033 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0821 | 100m3 |
| N | KHU CHĂN NUÔI 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,7008 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2825 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,808 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2496 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0338 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5208 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,531 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3782 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1483 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5718 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5718 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9316 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,952 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,2131 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,816 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,816 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,252 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,252 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,1284 | m2 |
| 25 | Gia công cửa lưới thép. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lưới thép B40 quanh chuồng gà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,69 | m2 |
| 28 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6136 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0493 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3409 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4752 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,6 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3124 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0142 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0218 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5521 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5521 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,5892 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1232 | 100m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4957 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4957 | tấn |
| 44 | Sơn vì kèo mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 45 | Máng tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 51 | Vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 52 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 53 | Bu lông M16, L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 54 | Bu lông M14, L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt 3 công tắc 2 hạt, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 65 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 66 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 67 | Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Móc treo thả bóng đèn thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 69 | Băng dính cách điện: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 70 | Đinh vít + nở: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê thu PPR kính 50*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 75 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 76 | Vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 77 | Bể bioga copusit | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,312 | 1m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,078 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,97 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1926 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1676 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,538 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 88 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1033 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0821 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | 10 đầu |
| 2 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 5 chuông |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | chiêc |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nut ấn, đèn báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 7 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 10 | Dây đôi lõi đồng mềm 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 11 | Đèn báo thoát hiểm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 12 | Hộp đầu dây kỹ thuật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 380 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100 m |
| 15 | Đinh vít | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 16 | Nở M4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 17 | Băng dĩnh cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m3 |
| 20 | Bình bọt chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 21 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,685 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0272 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0123 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,575 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,066 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,066 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,162 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,35 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7888 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,55 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1693 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,155 | 100m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,026 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,026 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0264 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0019 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0024 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,02 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,02 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,596 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,596 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,1222 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,1222 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung thép hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 28 | Khóa chốt thép D12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1502 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,324 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,736 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,576 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3606 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3567 | tấn |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144,2 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144,2 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,64 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,964 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5228 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5474 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,852 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3288 | m2 |
| 45 | Nắp tôn đậy miệng bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thép ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép ĐK 150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép D65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép ĐK 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,96 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,46 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí -D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả cặn D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Khớp nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép D150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D100/125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D150/100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 74 | Mặt bích thép D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 75 | Roăng cao su | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 76 | Bu lông D10 nối mặt bích | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | ck |
| 77 | Lắp đặt côn thu D100/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D50/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu D100/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu D100/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu D65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thu D50/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thu D50/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 84 | Kép thép D65 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 85 | Kép thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 86 | Kép thép D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 87 | Kép thép D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 88 | Racco thép D65 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 89 | Racco thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 90 | Racco thép D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 91 | Racco thép D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 92 | Măng sông thép D65 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 93 | Măng sông thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 94 | Măng sông thép D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 95 | Măng sông thép D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 96 | Đoạn ống mềm D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Đoạn ống mềm D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 98 | Bầu lọc rác D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ck |
| 99 | Bầu lọc rác D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Cuộn vải 20m + đầu nối | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 102 | Lăng phun D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 103 | Hộp thép mặt kính trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 104 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 có 3 cửa ra | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 105 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 106 | Bính ổn áp lực cho hệ thống chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 107 | Bồn nước mồi cho máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 108 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 109 | Dây đồng CU//PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 110 | Đầu cốt đồng M25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 111 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa (D40/50) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100 m |
| 113 | Băn tan quấn ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | cuộn |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 860 | 1m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | m3 |
| 116 | Máy bơm điện Q>=64m3/h; H>=50m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 117 | Máy bơm xăng Q>=64m3/h; H>=50m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 118 | Máy bơm bù áp 2,2 kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan 4 inch Pentax 4s 10 – 07 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Bình nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm nước Pentax CMT100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| R | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường (đất khai thác để san lấp công trình) | (35.000 đồng/1m3 đất đắp) | 25.174,32 | m3 |
| S | DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc | Khi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 5% chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Công trình phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng cấp III: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,0 tỷ đồng;+ Công trình PCCC: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ đồng(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | (Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | (Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | (Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có giấy phép hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 07 tấn | 5 |
| 4 | Máy lu | Máy lu bánh thép 10-16 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Fi 42mm | 2 |
| 7 | Máy nén khí diezel | 660m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l-500l | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80l-150l | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | còn sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy trắc đạc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi