Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị chế tạo máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị chế tạo máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho nghiên cứu Khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 08:41:00 đến ngày 2021-06-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép ống hộp mạ kẽm | 5.382 | kg | Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.2: Độ dài(m): 6; Trọng lượng(Kg): 2,61; Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2: Độ dài(m): 6; Trọng lượng(Kg): 4,0; Có khả năng chống ăn mòn và chống chịu thời tiết cao | ||
| 2 | Mũi khoan thép rút lõi | 5 | cái | Đường kính 38mm; Tổng chiều dài 270 mm; Chiều rộng 150 mm; Chuôi SDS Chất liệu: thép hợp kim cô-ban, độ cứng >3000HV; Chịu được công suất lớn, tốc độ cao. | ||
| 3 | Vít bu lông các loại | 4 | bộ | Chất liệu: thép không gỉ 304/thép cacbon; Loại: Đầu nút măng sông lục giác/đầu hình chảo họa tiết hình đinh ốc chữ thập; các loại vít khác; Màu sắc: Bạc/Đen; Kích thước: M2 đến M6; Số lượng : 1 hộp 900 gram đủ loại (20 hộp); Quy cách: 3mm,4mm,5mm,6mm | ||
| 4 | Khung vách (nhôm hợp kim) | 50 | m2 | + Mẫu nhôm: thanh nhôm profile Xingfa hệ 55 + Độ dày: 2.0 (mm) + Mầu sắc: nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ. + Phụ kiện: gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước | ||
| 5 | Gioăng cao su | 500 | m2 | Vật liệu: cao su silicone chịu nhiệt (thời gian chống cháy có các mức độ 60 phút, 90 phút) + Độ cứng vật liệu: 30 shore A – 80 shore A + Kích thước Bản rộng: 14mm x Cao: 18 mm. + Màu sắc: đen | ||
| 6 | Keo silicol | 2 | hộp | Yêu cầu kỹ thuật:Tính chất: Oxime; thời gian tạm khô (23 độ C) ≤5 phút; trọng lượng riêng (23 độ C) 1,25; độ cứng 20 (jis tip A); sức căng 1.6Mpa; độ co giãn 600%;nhiệt độ bề mặt thi công từ 5-45 độ C; Khả năng chịu nhiệt: -50 độ C-220 độ C | ||
| 7 | Bông Khoáng | 315 | m2 | Hình dạng: dạng tấm; Tỷ trọng 120 kg/m3 Kích thước: dày x rộng x dài: 100 x 600 x 1200mm Nhiệt độ chống cháy: 1400 độ C | ||
| 8 | Nẹp thép bản không gỉ | 50 | m | Thép không gỉ 316; màu sắc Inox; hình dáng: chữ V; Độ dày: 0,33mm; Chiều dài 3-5m, rộng 6-8mm | ||
| 9 | Khung tấm hấp thụ năng lượng mặt trời | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật Chất liệu: Thanh Hợp kim nhôm đặc; Cách nhiệt phía sau: cách nhiệt 35-40 mm; Cách nhiệt phía bên: len thủy tinh 20 mm; Chất liệu: kính cường lực thu năng lượng mặt trời; Độ dày: 4mm; Độ kín nước: gioăng EPDM và silicone trong. | ||
| 10 | Que hàn điện | 103 | kg | - Vỏ bọc que hàn được chế tạo theo hệ Ti-tan đảm bảo cho quá trình hàn thuận lợi. – Vật liệu cacbon thấp. – Mối hàn sáng, mịn, xỉ dễ bong và bong sạch, không ngậm xỉ, nhẹ điện, ít khói, ít bắn toé. – Mối hàn chịu được nhiệt độ>650 độ C - Năng suất hàn đạt từ 115-120% | ||
| 11 | Đĩa cắt thép D350 | 25 | cái | Lưỡi cắt D350: Yêu cầu sử dụng cắt sắt, thép, inox Thông số: 350x2.5x25.4 mm Tốc Độ Cắt:4400m/min Tiêu Chuẩn ISO 9001-2015a | ||
| 12 | Đĩa mài, xỉ hàn D150 | 103 | cái | Đá mài inox 150; Quy cách: 150x6x22 A24Q | ||
| 13 | Sơn chống gỉ | 41 | kg | Tính năng kỹ thuật: Sơn khô sấy; Màng sơn khô đanh, cứng, bám dính tốt trên bề mặt kim loại đen; Bền nước, bền kiềm, bền nhiệt; Sơn 1 lớp. Lượng sơn tiêu tốn cho 1 m2 sản phẩm: 100 - 150g Định mức sơn chống rỉ: 1kg sơn chống rỉ sơn được khoảng từ 8-10m2 sơn/1 lớp | ||
| 14 | Thép hôp mạ kẽm cỡ 30 x 30 trở xuống | 700 | kg | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2: Độ dài (m): 6; Trọng lượng (Kg): 4,2; - Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2: Độ dài (m): 6; Trọng lượng (Kg): 5,33; - Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2: độ dài (m): 6; Trọng lượng (Kg): 6,46 | ||
| 15 | Vật liệu hấp thụ năng lượng mặt trời | 100 | m2 | Đặc tính kỹ thuật: một tấm duy nhất Hiệu suất Hấp thu nhiệt: 95%; Hệ số tổn hao nhiệt: 5%; Độ dày tấm đồng hấp thụ: 0,2 mm; Công nghệ mạ: titan chọn lọc; Các đặc điểm của các ống đồng đối lưu; Đường kính của ống nằm ngang: Φ 22mm; Đường kính của ống dọc: (Φ 10mm hoặc Φ 8mm); Áp suất kiểm tra: 10 bar; Áp suất vận hành tối đa: 7 bar | ||
| 16 | Tôn inox | 150 | m2 | Tiêu chuẩn tấm inox 304; Độ dày: 0,5 mm Mác thép: INOX SUS 304, SUS 304L Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, DIN, GB Kính thước: 1219x2438; Trọng lượng: 11,78 kg/tấm Ứng dụng: Sản xuất đồ gia dụng, cơ khí chế tạo, xây dựng, đóng tàu, hóa chất … | ||
| 17 | Ống nhôm bọc cách nhiệt D90 | 33 | cây | Đường kính ống (Diameter Range): 90 mm; Chống cháy lan:ASTM D635; UL 94; Bán kính uốn cong: 0,54xD(mm); Nhiệt độ (Temperature Range): --30 độ C đến 435 độ C ASTM D4591; Vận tốc dòng khí (Tối đa) 30 m/s; Áp suất làm việc (Working Pressure): 2500 Pa, t=2 giờ; Lực kéo đứt của ống: 22N/cm2 – ASTM D774; Độ dày ống: 0.1 mm. | ||
| 18 | Ống nhựa chịu cao áp D60 C3 | 55 | m | Vật liệu: HDPE, chịu va đập, áp suất cao, chịu axit Đường kính: Ø=60mm. Đáp ứng theo tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151:2002) | ||
| 19 | Ống nhựa chịu cao áp D90 C3 | 54 | m | Vật liệu: HDPE, chịu va đập, áp suất cao, chịu axit Đường kính: Ø=90mm. Đáp ứng theo tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151:2002) | ||
| 20 | Tê cút đường kính D60 | 40 | cái | Vật liệu: HDPE, chịu va đập, áp suất cao, chịu axit Đường kính: Ø60, đáp ứng theo tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009. | ||
| 21 | Tê cút đường kính D90 | 33 | cái | Vật liệu: HDPE, chịu va đập, áp suất cao, chịu axit Đường kính: Ø90, đáp ứng theo tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | ||
| 22 | Keo dán ống nhựa | 10 | hộp | Cường độ nén (ASTM D695) : 12,000 psi/83Nmm2 Lực kéo (ASTM D1002) : 750 psi/5Nmm2 Nhiệt độ tối đa : 149 độ C/3000F Độ cứng (ASTM D2240) : 75 Shore D Thời gian đông cứng : Sau 1 giờ sữa chữa Màu : Trắng ; trọng lượng: 200 gr. | ||
| 23 | Hệ thống tụ ẩm giảm độ ẩm khí thải để sấy hồi lưu 30L | 1 | bộ | Khả năng hút ẩm: 30L / ngày; Diện tích áp dụng: 100m² Điện áp hoạt động: 220V / 60Hz Công suất: 215W | ||
| 24 | Hệ thống tụ ẩm giảm độ ẩm khí thải để sấy hồi lưu 60L | 2 | bộ | Khả năng hút ẩm: 60L / ngày Diện tích áp dụng: 100m² Điện áp hoạt động: 220V / 60Hz Công suất: 500W | ||
| 25 | Băng quấn cách nhiệt | 60 | m | Sản phẩm băng simili Rộng: 100mm x Dài 15m x Dày 0.18mm; Sức căng: 196 kgf / cm2; Độ dãn dài: 30%; Sức chịu xé: 72 kfg/cm; Tính dễ cháy: VTM-0; Đáp ứng các yêu cầu theo ISO 9001:2008; | ||
| 26 | Máy bơm nước cao áp | 3 | cái | Điện áp: 1P/220V-50HZ Công xuất : 750W (1hp); Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h Họng hút xả : 25 – 25mm; Nhiệt độ chất lỏng : 10 – 50 độ C; Động cơ 2 cực 2900 vòng/phút: 1p/220v và 3p/380/50hz.; | ||
| 27 | vòi phun sương cao áp | 2 | bộ | Vòi phun sương chịu được áp suất cao, chống nhỏ giọt Chất liệu: Inox, lỗ thép; Kiểu ren, cỡ ren: UNC 10/24"; Áp lực (min/max): 20-70 bar; Công suất: (max 70Bar): 166-206cc/phút đường kính phun: 2-2,5m | ||
| 28 | Ống dẫn chịu nhiệt PPR | 72 | m | Ống Nhựa PPR có khả năng chịu mài mòn cao, chịu hóa chất Chịu được nhiệt độ: 95 độ C, Áp suất:25; Chiều dày: 3,6 mm Đương kính: Ø 27 - Ø 34 | ||
| 29 | Phụ kiện ống dẫn, (thép inox bọc nhựa PPR) | 70 | cái | Ống dẫn thép (Inox 304L) + Lớp vỏ nhựa PPR Nhiệt độ sử dụng: Từ -20 độ C đến +150 độ C; Kích thước (inch): 4; Đường kính trong (mm): Min:101,6-Max: 102,6; Đường kính ngoài (mm): 113,2-Max: 114,3 | ||
| 30 | Phụ kiện (tê cút nhôm D90) | 30 | Cái | Chất liệu cao cấp, độ bền cao, an toàn khi sử dụng Áp lực làm việc: 10bar | ||
| 31 | Ống dẫn nhôm D140 bọc cách nhiệt | 12 | cây | Đường kính ống: Ø 140 mm; Chống cháy lan đáp ứng tiêu chuẩn :ASTM D635; UL 94; Bán kính uốn cong: 0,54xD(mm); Nhiệt độ: -30 độ C đến 435 độ C theo tiêu chuẩn ASTM D4591; Vận tốc dòng khí (Tối đa): 30 m/s; Áp suất làm việc: 2500 Pa, t=2 giờ; Lực kéo đứt của ống: 22N/cm2 – ASTM D774; Độ dày: 0.1 mm | ||
| 32 | Động cơ điện có hộp giảm tốc đóng mở cấp khí sấy | 4 | động cơ | Kiểu động cơ: Động cơ di chuyển cầu trục D-2.2KW; Công suất động cơ: 2.2 Kw; Tỉ số truyền: 1/20.26; Tốc dộ đầu ra: 68 vòng/phút; Kiểu phanh tích hợp: Phanh đĩa điện từ; Điện áp phanh: 99V DC; Điện áp sử dụng: 3P-380V-50Hz; | ||
| 33 | Trần hướng gió | 117 | m2 | Tôn 5 sóng vuông; Khổ tôn: 1070 mm; Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 250 mm; Chiều cao sóng tôn: 32 mm; Độ dày tôn: 1,5 mm; chiều dài: 2000 mm. Khung mái tôn: Cột chống bằng sắt tròn Ø 60 – Ø 76mm; Vỉ kèo V50xV50; Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm. | ||
| 34 | Dàn ống gia nhiệt may so | 1 | bộ | Hệ thống trao đổi nhiệt Cấu tạo: Dạng ống trao đổi nhiệt, có cánh tản nhiệt Ống trao đổi nhiệt: vật liệu thép đúc A179 Độ dày ống: 2,8mm; Kích thước ống: Dài 3-6m; Ø26mm Cánh tản nhiệt: Cánh nhôm A1/1060; Đô dày cánh nhôm: 0,5mm Kích thước 1500x 2000mm, Nhiệt lượng: 70.000btu Nhiệt độ không khí được nâng lên đến 165 độ C - 250 độ C | ||
| 35 | Quạt thổi PRED FR -D100/1 | 1 | cái | Nhiên liệu: Dầu Diesel Bình chứa nhiên liệu: 68L Công suất: 100Kw; Tiêu thụ nhiên liệu: 8L/h Nguồn cung cấp: 220V- 50Hz bằng thép cách điện Nhiệt độ gió điều chỉnh: 5-50 độ C Khối lượng: 45.8kg Diện tích sử dụng: 350m2 | ||
| 36 | Biến tần điều chỉnh tốc độ quạt | 3 | bộ | Công suất động cơ : 0.4kW/0.5HP Công suất đầu ra : 0.95 (kVA) Dòng đầu ra : 2.5(A) Điện áp đầu ra : 3P 200 ~ 230V(V) Tần số đầu ra : 0.1 ~ 200(Hz) Điện áp đầu vào : 1P 220V ~ 230V /50-60Hz/5.5A Cách thức điều khiển : V/F Độ phân giải : Lệnh số : 0.01Hz/Analog : 0.1hz Độ chính xác tần số : Lệnh số : 0.01%, Analog : 0.1% Quá tải : 150% trong 1 phút Chế độ momen : Tự động và bằng tay Hiện thị : 4 số, LED 7 vạch Cách thức vận hành : Bàn phím, kết nối ngoài, truyền thông Cài đặt tần số : Analog : 0-10V/0-20mA, bàn phím Chức năng vận hành : PI, Up-down, 3-dây Tín hiệu vào : PNP/ NPN (chọn), P1 ~ P5 Tín hiệu ra : NO/NC, 0-10V, Tần số, dòng điện Bảo vệ : Quá áp, Thấp áp, Quá dòng, lỗi GND, Quá tải Van bán dẫn, Quá nhiệt, lỗi phần cứng…. Cấp độ bảo vệ : IP20 Hãm động năng tích hợp bên trong. Truyền thông (Tùy chọn) : RS485 (LS Bus/Modbus RTU) Khối lượng : 1.68kg Kích thước: 68 x 128 x 85 mm | ||
| 37 | Van tiết lưu khí đóng mở bằng điện | 3 | bộ | Chủng loại: Van tiết lưu khí nén Phạm vi cấp khí: 3~15Psi, 9~15psi, 3~120psi. Thời gian đáp ứng: | ||
| 38 | Quạt đẩy tạo áp 3p/380v/740w | 18 | chiếc | - Công suất: 1HP - Điện áp: 220-380v/ 50Hz - Cột áp: 1.500 pA - Lưu lượng gió: 1200 m3/ Hours - Miệng hút: 125 mm - Dạng quạt: Sò nhôm | ||
| 39 | Quạt đảo gió làm đều | 18 | chiếc | - Công suất : 500W - Nguồn điện áp : 220V / 50Hz - Tốc độ gió : 3.000 vòng/phút - Chiều dài sải cánh quạt : 45-60 cm | ||
| 40 | Quạt gió | 2 | chiếc | - Kích thước 8 cánh x600 mm, cánh nhôm đúc; - Công suất: mô tơ 2kW-4P; - Điện áp: 220-380v/ 50Hz; | ||
| 41 | ĐỘng cơ Teco kiểu chân đế | 2 | chiếc | Motor điện Teco chân đế 1.5kw; - Kiểu lắp: Chân đế (B3); - Công suất: 1.5kw = 2 Hp; - Tốc độ motor: 2P, 4P, 6P, 8P; - Điện áp sử dụng: 220V/380V; - Cấp độ bảo vệ: IP 55 | ||
| 42 | Lồng quạt | 2 | chiếc | - Kích thước: D620 x 300 2mm, - Thép CT3 (tiêu chuẩn ГOCT 380 – 89) dầy 2mm, - Đế đỡ động cơ dầy 3mm; | ||
| 43 | Khung gắn lồng quạt | 2 | bộ | Thép V40, V30, sơn 2 lớp chịu nhiệt; - Thép CT3 (tiêu chuẩn ГOCT 380 – 89).F51:F52 | ||
| 44 | giá đỡ giàn quạt | 2 | bộ | Thép U80, V40, sơn 2 lớp chịu nhiệt - Thép CT3 (tiêu chuẩn ГOCT 380 – 89).F55 | ||
| 45 | Sensor đo độ ẩm | 5 | cái | – Điện áp làm việc: 2.4 ~ 5.5 VDC; – Phạm vi độ ẩm: 0 ~ 100% RH; – Sai số nhiệt độ: +- 0.3 độ C; – Sai số độ ẩm: +- 3% RH; – Giao tiếp: I2C; – Chiều dài dây: 1 mét. | ||
| 46 | Sensor đo nhiệt độ | 5 | cái | – Điện áp làm việc: 2.4 ~ 5.5 VDC; – Phạm vi nhiệt độ: -40 ~ 185 độ C; – Sai số nhiệt độ: +- 0.3 độ C; – Sai số độ ẩm: +- 3% RH; – Giao tiếp: I2C; – Chiều dài dây: 1 mét | ||
| 47 | Cáp điện 4x4mm2 | 350 | m | Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995 / IEC60502; -Điện áp thử: 3.5kV (5 phút); - Tiết diện: 4mm2; - Kết cấu: 7/0.85No/mm; - Đường kính ruột dẫn: 2.55mm; - Điện trở DC tối đa ở 200 độ C: 4.61Ω/km; - Chiều dày cách điện danh định: 0.7mm.H47 | ||
| 48 | Cáp điện 4x2,5mm2 (điện áp 3,5kv) | 50 | m | Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995 / IEC60502; -Điện áp thử: 3.5kV (5 phút); - Tiết diện: 2,5 mm2; - Kết cấu: 7/0.85No/mm; - Đường kính ruột dẫn: 2.55mm; - Điện trở DC tối đa ở 200 độ C: 4.61Ω/km; - Chiều dày cách điện danh định: 0.7mm. | ||
| 49 | Cáp điện 4x2,5mm2 (điện áp 3kv) | 300 | m | Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995 / IEC60502; -Điện áp thử: 3kV (5 phút); - Tiết diện: 2,5 mm2; - Kết cấu: 7/0.85No/mm; - Đường kính ruột dẫn: 2.55mm; - Điện trở DC tối đa ở 200 độ C: 4.61Ω/km; - Chiều dày cách điện danh định: 0.7mm.G49 | ||
| 50 | Dây dẫn điện 2 x2,5 mm2 (300/500V) | 52 | m | Tên sản phẩm: dây dẫn điện tròn mềm 2×2.5mm2 - Số lõi: 2 - Mặt cắt danh định: 2×2.5 - Ruột dẫn: đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ; - Số sợi ruột dẫn: 50; - Điện áp danh định: 300/500V; - Chiều dày cách điện: 0.8mm; - Chiều dày vỏ bọc: 1.0mm; - Kích thước ngoài (gần đúng): 9.3mm - Khối lượng: 27.7 kg/ cuộn; - Chiều dài đóng gói: 200 m/ cuộn | ||
| 51 | Dây dẫn điện 2 x2,5 mm2 (300/450V) | 300 | m | Tên sản phẩm: dây dẫn điện tròn mềm 2×2.5mm2 - Số lõi: 2 - Mặt cắt danh định: 2×2.5 - Ruột dẫn: đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ; - Số sợi ruột dẫn: 50; - Điện áp danh định: 300/450V; - Chiều dày cách điện: 0.8mm; - Chiều dày vỏ bọc: 1.0mm; - Kích thước ngoài (gần đúng): 9.3mm - Khối lượng: 27.7 kg/ cuộn; - Chiều dài đóng gói: 200 m/ cuộn | ||
| 52 | Quạt đẩy tạo áp | 1 | chiếc | - Công suất: 0.74 KW: - Điện áp: 380V; - Lưu lượng: 18.000 m3/h; - Tốc độ: 1.450 rpm | ||
| 53 | Quạt đảo gió làm đều | 1 | chiếc | - Công suất : 500W - Nguồn điện áp : 220V / 50Hz - Tốc độ gió : 3.000 vòng/phút - Chiều dài sải cánh quạt : 45-60 cm | ||
| 54 | Attomát 3 pha, 50A | 13 | chiếc | - Số cực: 3 - Dòng điện định mức (In): 50A; - Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 10kA; - Điện áp làm việc định mức: 380 V AC; - Bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt; - Được nhiệt đới hoá, dễ dàng lắp đặt; - Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 60947-2 | ||
| 55 | Attomát 3 pha, 20A | 13 | chiếc | - Số cực: 3 - Dòng điện định mức (In): 20A; -Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 18kA; - Điện áp làm việc định mức: 380 V AC; - Bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt; - Được nhiệt đới hoá, dễ dàng lắp đặt; - Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 60947-2 | ||
| 56 | Attomát 1 pha, 10A | 14 | bộ | Số cực: 1; - Dòng điện định mức (In): 10A; - Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 6kA; - Điện áp làm việc định mức: 400 V AC; - Dùng đóng cắt, bảo vệ quá tải, ngắn mạch mạng điện; - Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 60898.F66 | ||
| 57 | Công tắc khởi động (ấn nút) | 36 | bộ | Công tắc nút nhấn ON / OFF AC 380v 15A 2.2kw - Điện áp làm việc định mức: 380 V AC; - Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 15A; - Công suất tối đa: 2,2 kw; - Kích thước: app.84x53x47mm | ||
| 58 | Khởi động từ (Contactor)5p-20A | 52 | chiếc | Khởi động từ 4 cực loại D, Công suất từ 20 đến 200A, 400V loại tải AC-1; - Cuộn dây điều khiển bằng điện áp AC, DC hoặc DC tiêu thụ ít năng lượng; - Tích hợp 2 tiếp điểm phụ 1NO và 1NC; - Lắp đặt trên DIN Rail 35mm hoặc bắt vít; - Lắp đặt trên DIN Rail 35mm hoặc bắt vít; - Mặt che chống bụi và chống tiếp xúc; - Tiếp điểm chính tùy chọn NO hoặc NC.F61+G61 | ||
| 59 | Rơle điều khiển tự động theo nhiệt độ không khí 4 số | 1 | bộ | Hiển thị : LED, 2 ô, 4 chữ số: - Dạng cảm biến : J,K,T,S,R dạng T/C, Pt100 tùy chọn; Dải đo lường : +100 - 600 độ C, J type T/C, (Inpt=J); +100 - 1300 độ C, K type T/C,(Inpt=k); +100 - 400 độ C, T type T/C, (Inpt=t); + 0 - 1750 độ C, S type T/C, (Inpt=S); + 0 - 1750 độ C, R type T/C, (Inpt=r) +100 - 600 độ C, Pt100, (Inpt=Pt) +99.9 - 600 độ C, Pt100,(Inpt=Pt.0); + 99.9 - 600 độ C, Pt100,(Inpt=Pt.0); Độ chia : ± 1độ C or ± 0.1độ C; Sai số : ± %0.3; Dạng điều khiển : ON-OFF or P,PI,PD,PID Ngõ ra : Relay (NO + NC), 250VAC, 2A, (optional SSR) | ||
| 60 | Rơle điều khiển tự động theo nhiệt độ không khí 5 số | 8 | bộ | Hiển thị : LED, 2 ô, 5 chữ số: - Dạng cảm biến : J,K,T,S,R dạng T/C, Pt100 tùy chọn; - Dải đo lường : +100 - 600 độ C, J type T/C, (Inpt=J); +100 - 1300 độ C, K type T/C, (Inpt=k); + 100 - 400 độ C, T type T/C, (Inpt=t); + 0 - 1750 độ C, S type T/C, (Inpt=S); + 0 - 1750 độ C, R type T/C, (Inpt=r) + 100 - 600 độ C, Pt100, (Inpt=Pt) + 99.9 - 600 độ C, Pt100, (Inpt=Pt.0); + 99.9 - 600 độ C, Pt100, (Inpt=Pt.0); Độ chia : ± 1 độ C or ± 0.1 độ C; Sai số : ± % 0.3; Dạng điều khiển : ON-OFF or P,PI,PD,PID Ngõ ra : Relay (NO + NC), 250VAC, 2A, (optional SSR). | ||
| 61 | Rơle điều khiển tự động theo độ ẩm không khí | 9 | bộ | Cảm biến độ ẩm PCE P18L (0 ~100%RH, -20~60°C); Dải đo: 0 -100% RH; Độ chính xác: ± 2% (trong dải 10% -90% RH); ± 3% (dải còn lại); Độ trễ: ± 1% RH; Dải đo: - 20 - 60 độ C Độ chính xác: ± 0,5% dải đo; Hiệu ứng nhiệt độ: ± 25% / 10 độ C Dòng điện đầu ra: 4- 20 mA; Tối đa điện trở có thể kết nối ở đầu ra: ≤ 500 Ω; Điện áp nguồn: 19 V -30 V DC; Hiệu suất: | ||
| 62 | Rơle điều khiển tự động theo tốc độ hoặc áp suất dòng khí | 1 | bộ | Điều khiển bơm hoạt động theo trình tự, dựa vào tín hiệu áp suất phản hồi. - Điện áp hoạt động: 150- 260V AC; - Thời gian cài đặt : 10minutes - Đầu vào (Công tắc áp suất): 3 ; - Đầu ra: 3; - Thời gian trễ on/off: 2 giây; - Tiếp điểm ngõ ra: 3A/250V AC (Chịu tải); - Cách lắp đặt: Din rail. | ||
| 63 | Rơle điều khiển tự động theo thời gian | 8 | bộ | Số bước cài đặt : 48 bước Tuần, 24 bước Năm; Phương thức hoạt động : Cài đặt thời gian Hoạt động ngõ ra : ON/OFF, CHU KỲ, XUNG; Terminal : Terminal block; Nguồn cấp : 100-240VAC~ 50/60Hz Bảo vệ bộ nhớ: Xấp xỉ 5 years; Độ lệch thời gian/tháng: ± 15 giây / tháng; Độ lệch thời gian: ± 15 giây/tháng (nhiệt độ môi trường xung quanh: 25 độ C) (± 4 giây/tuần); Nhiệt độ xung quanh: -10 đến 55 độ C ,bảo quản: -25 đến 65 độ C; Độ ẩm xung quanh: 35 đến 85%RH. | ||
| 64 | Rơle điều khiển tự động theo tốc độ gió | 8 | bộ | Rơ le điều khiển tốc độ gió: - Điện áp : AC220/240V - Tần số: 50Hz 0.35~1.2A; - Phạm vi tốc độ hoạt động : +-10%; | ||
| 65 | Máy tạo độ ẩm trong phòng thử mẫu | 2 | cái | Diện tích lọc khí: 50m2; Màng lọc: lọc thô Công nghệ tạo ẩm: Công nghệ: Ultrasonic - Sóng siêu âm; Lưu lượng gió: 3,2 m3/phút; dung tích bình chứa 3,5 lít Điện tiêu thụ: 17W; thời gian hoạt động 20-48 giờ Độ ồn: | ||
| 66 | thước dây 5m | 10 | cái | Vành đai: 3 clip móc rivet, làm giảm nguy cơ vỡ - 40%; Thước có vỏ bằng thép, inox, hoặc bao phủ thêm 1 lớp nhựa cao su chống sock khi rơi. Đầu lá thước có 2 cục nam châm vĩnh cửu -Cấp chính xác: Class II; Chiều dài thang đo: 5m; Đầu thước gắn nam châm với 03 chốt rivet siêu bền; Trọng lượng 200-400g -Dung sai toàn tầm: ±1,3mm. Lưỡi chiều rộng: 19 mm; độ dài gãy 1.750mm; | ||
| 67 | Quần áo bảo hộ lao động | 20 | bộ | – Màu sắc: Màu xám phối cổ đỏ – Chất liệu: vải Xi, Kaki Việt Nam, Kaki thun, Pangrim dày dặn hút ẩm tốt, thoáng mát, không nhăn, không xù. – Kiểu áo khoác đồng phục bảo hộ đơn giản có dây kéo hoặc nút bấm, nút cài phù hợp cho tất cả các kích cỡ người mặc. – Kiểu áo khoác được thiết kế có 1, 2, 3, túi âm hoặc túi vuông hoặc túi chéo. | ||
| 68 | Găng tay cao su | 50 | đôi | Chất liệu: Nitrile; Chiều dài: 330 mm. Ứng dụng: Sử dụng bảo vệ tay trong các môi trường có dung môi, hoá chất, acid loãng, dầu mỡ; Màu: Xanh lá/vàng Tiêu chuẩn: EN388-4001, EN374-JKL. | ||
| 69 | Găng tay vải | 50 | đôi | Chất liệu: Vải bạt dày. Ứng dụng: Dùng trong lao động, sản xuất, xây dựng, luyện kim, chế biến… Màu sắc: Trắng ngà | ||
| 70 | Khẩu trang thường | 35 | chiếc | Chất liệu: Gồm 3 lớp: một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính, lớp vải thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi sử dụng sản phẩm. - Sử dụng: Ngăn ngừa sự thâm nhập vào đường hô hấp của các hạt bụi cực nhỏ; bảo vệ hệ hô hấp; hạn chế viêm mũi; dị ứng. - Thời gian sử dụng tấm than hoạt tính: 01-03 tháng từ ngày sử dụng(tấm lọc rời có thể thay thế); - Đạt tiêu chuẩn: Q/320602 DTB01-2002. Hiệu quả lọc khuẩn BFE 95%; - Ứng Dụng: Dùng trong môi trường bụi kích thước nhỏ, hơi vô cơ, các công việc phát sinh bụi, xi măng, than đá, mài, cắt, chà nhám, đóng gói... | ||
| 71 | Giấy bọc chống ẩm | 2 | hộp | Màu giấy: Trắng , trắng đục; Định lượng: 17 – 40g/m2; khổ 75x105cm Có khả năng chống nước, chống bám bẩn thông thường, chống thấm dầu, chống bám dính dưới tác động của nhiệt Phương thức đóng gói: đóng gói theo cuộn, được bao bọc bởi 1 lớp giấy kraft mỏng hoặc nylon; | ||
| 72 | Bô gá dao cắt lát mỏng | 1 | bộ | Phần thân và nắp đậy được chế tạo từ thép không gỉ AISI 304 Khoảng cách từ trục chính đến bàn thao tác: từ 280-350mm Công suất mô tơ 3 HP; Công suất bơm 8lit/phút Nguồn điện 220V , tiêu chuẩn 1 pha Kích thước: Rộng x dài x cao: 500 x 460 x 380mm; Tốc độ cắt 0-3000rpm Tải làm việc tối đa 4kg; Khoảng dịch chuyển dọc trục 25mm; nắp bảo vệ nhựa polycarbon trong suốt | ||
| 73 | Lưỡi cắt lát mỏng | 5 | chiếc | Độ dày lát cắt: 0.3mm – 15mm; Chiều dài dao cắt: 500mm; Vật liệu lưỡi dao: Thép hợp kim không gỉ | ||
| 74 | Keo dán ống nhựa | 80 | hộp | Keo dán nhựa dán các loại như: nhựa PET, PP, OPP, PVC, EVA, Vinyl, nhựa cứng tổng hợp, nhựa dẻo… Keo chịu nước tốt, không bong khi gặp nước. Keo có độ đàn hồi, co giãn tốt sau khi khô. Trọng lượng: 500 gr Sản xuất theo tiêu chẩn BS EN ISO 1452:2009 | ||
| 75 | Băng quấn cách nhiệt | 600 | m | Chất liệu vải cotton + xơ lụa/PVC. Có chức năng cách nhiệt với môi trường, bảo vệ phần bảo ôn và ống đồng. Trọng lượng: 3 cuộn nặng ~ 1.2kg - 1.4kg. 1 cuộn có thể quấn cho 1m5 - 2m ống. Chống cháy lan; Không độc tính (không chứa 8 kim loại nặng gây hại sức khỏe con người).. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo hợp đồng:
-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng và hoá đơn tài chính đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.
-Biên bản nghiệm thu, bàn giao, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, cơ khí chế tạo máy…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết xử lý lỗi hàng hóa cung cấp cho gói thầu; 4.2. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax.. 4.3. Cam kết thực hiện xử lý lỗi hàng hóa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi