Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641595-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kiểm Ngư
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210400387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Chi quản lý nhà nước - Kinh phí không thực hiện tự chủ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:46:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 802,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1:Sửa chữa cải tạo hệ thống thoát nước mái và lợp mái tôn chống thấm mái tum cos +14.700m
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m2
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,27 m
4 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m2
5 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước từ 02 bể mái inox xuống, di chuyển bể mái sang vị trí mới, đấu nối lại đường ống cấp nước từ hai bể mái ( bao gồm toàn bộ vật liệu thay mới, bổ sung như đường ống, phụ kiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 1m2
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100kg
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,93 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 1m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,43 1m2
13 Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,93 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 1m2
15 Sika latex hoặc sản phẩm tương đương trộn cùng hỗn hợp vữa láng tăng cường liên kết ( định mức 0.3 lít/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 lít
16 Chống thấm lỗ thoát nước bằng chất chống thấm cổ ống xuyên sàn Sika hoặc sản phẩm tương đương (Đục tẩy vệ sinh cổ ống, sử lý chống thấm, trát hoàn thiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lỗ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt đường ống thoát nước PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
20 Xử lý nền gạch lát trong mái ( láng vữa xi măng chèn khe tiếp giáp giữa tường chắn mái và nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m2
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m2
27 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m
28 Sản xuất lắp đặt tôn úp sườn khổ rộng 300, tôn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m
29 Gia công lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn, cửa ra vào trong mái kiểm tra kỹ thuật (bao gồm khung, cửa, bản lề, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m2
30 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,31 1m2
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
32 Xúc và đóng phế thải vào bao dứa để vận chuyển xuống bãi tập kết ( 30 bao/ 1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
33 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
35 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 tấn
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 14KM bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
B Hạng mục 2: Sửa chữa cải tạo hệ thống thoát nước mái và lợp mái tôn chống nóng sàn mái cos +11.400m
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 m2
5 Khoan cấy thép liên kết bản mã chân cột với sàn bê tông cũ, thép D10 liên kết bằng Ramset epcon G5 hoặc sản phẩm tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Lỗ
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
9 Đổ vữa không co ngót Sika grout 214- HS hoặc sản phẩm tương đương vào hố móng chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,02 Tấn 
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt đường ống thoát nước PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
14 Chống thấm lỗ thoát nước bằng chất chống thấm lỗ xuyên sàn bê tông Sika hoặc sản phẩm tương đương (Đục tẩy vệ sinh cổ ống, sử lý chống thấm, trát hoàn thiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Lỗ
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 1m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 1m2
19 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 1m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 1m2
21 Sika latex hoặc sản phẩm tương đương trộn cùng hỗn hợp vữa láng tăng cường liên kết (định mức 0.3 lít/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 lít
22 Xử lý nền gạch lát bên cạnh rãnh thu nước (bị bong rộp do phá dỡ gạch lát làm rãnh thu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,97 1m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,97 1m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
27 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,88 1m2
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
29 Xúc và đóng phế thải vào bao dứa để vận chuyển xuống bãi tập kết ( 30 bao/ 1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
30 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
32 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 tấn
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
35 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
36 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
37 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
38 Sản xuất giằng đầu cột, thép hộp 50x50x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
39 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
41 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
45 Lắp đặt khung đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
47 Sản xuất lắp đặt máng tôn thu nước kích thước 200x250x200mm, tôn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m2
49 Lợp mái tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
50 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 m
51 Sản xuất lắp đặt tôn úp sườn khổ rộng 300, tôn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 m
52 Xử lý chống thấm tiếp giáp tôn úp sườn và tường đầu hồi, bằng keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m
53 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 1m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt đường ống thoát nước PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
C Hạng mục 3: Sửa chữa cải tạo nền nhà bị bong rộp hành lang tầng 2,3, bếp và phòng ăn ca tầng 4
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,98 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
4 Xúc và đóng phế thải vào bao dứa để vận chuyển xuống bãi tập kết (30 bao/ 1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
7 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 tấn
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,53 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,53 1m2
12 Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1m2
D Hạng mục 4: Sửa chữa cải tạo chống thấm khu vệ sinh nam tầng 3
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại cửa gỗ trong khu vệ sinh trước và sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
10 Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đường ống cấp thoát nước bị hỏng, rò rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
11 Chống thấm lỗ thoát nước bằng chất chống thấm cổ ống xuyên sàn Sika hoặc sản phẩm tương đương ( Đục tẩy vệ sinh cổ ống, sử lý chống thấm, trát hoàn thiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Lỗ
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 1m2
13 Sika latex hoặc sản phẩm tương đương trộn cùng hỗn hợp vữa láng tăng cường liên kết ( định mức 0.3 lít/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 Kg
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 1m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 1m2
17 Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 1m2
21 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Chi phí kiểm tra đấu nối lại hệ thống nguồn cung cấp, công tắc điện chiếu sáng trong khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Xúc và đóng phế thải vào bao dứa để vận chuyển xuống bãi tập kết ( 30 bao/ 1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 công
34 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
36 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 tấn
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa cải tạo phòng chánh văn phòng và văn thư tầng 1
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
3 Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
4 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1lỗ
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 1m2
7 Xúc và đóng phế thải vào bao dứa để vận chuyển xuống bãi tập kết ( 30 bao/ 1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 công
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
9 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
12 Chi phí thu dọn mặt bằng, tháo dỡ, che đậy thiết bị trong phòng để thi công và hoàn trả mặt bằng nguyên trạng sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
14 Trát lỗ quạt thông gió, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 1m2
17 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 1m2
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 40x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,44 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,58 m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 1m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,27 1m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,01 1m2
F Hạng mục 6: Sửa chữa sơn tường trần trong nhà tầng 2.3.4 và sảnh tầng 1
1 Lắp dựng giàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,85 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,21 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,09 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,61 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,61 1m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,61 m2
9 Sika latex hoặc sản phẩm tương đương trộn cùng hỗn hợp vữa láng tăng cường liên kết ( định mức 0.3 lít/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77  0
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.494,73 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,36 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,8 1m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.584,03 1m2
15 Chi phí di chuyển, tháo dỡ, che đậy đồ dùng thiết bị để thi công, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, hoạt động bình thường của cơ quan và công tác vận chuyển phế thải, hoàn trả mặt bằng sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,28  0
G Hạng mục 7: Vận chuyển vật liệu lên cao phục vụ công tác thi công
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 tấn
4 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 1000v
5 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m2
6 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162698E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.32539E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối với hợp đồng nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 542.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.627.779.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->