Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:00:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,660,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 13 | Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 14 | Lắp đặt mốc báo cáp | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| B | VẬT TƯ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 1.188 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 4 | Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 5 | Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biển tên cầu dao | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| C | LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ thép đỡ MBA | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng mềm M120 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Bu lông đế móng TBA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Thép dẹt 40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| D | VẬT TƯ TBA | |||
| 1 | Thảm cách điện 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Găng tay cách điện 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ủng cách điện 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển tên trạm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khóa cánh tủ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 14 | Cáp M50 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Cáp M120 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| E | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 36 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn máy cắt 200A-16kA/s (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực khí | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn báo pha tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ trọn bộ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Tủ tụ bù 80kVAr | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố SMS | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đo xa U,I, Cos fi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| K | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch dòng, mạch áp kỹ thuật số | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| L | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.252.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi