Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639779-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210639761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:56:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
B Nền đường
1 Đắp nền đường K95 bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,752 m3
2 Đào nền và khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,796 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải, CLVC ≤1000m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,046 m3
C Sửa chữa hư hỏng nền đường
1 Cắt mép đường nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250,99 m
2 Đào móng, mặt đường cũ đất cấp 4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 157,571 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, CLVC ≤1000m-đất cấp IV Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 157,571 m3
4 Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 147,723 m3
5 Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm, loại 1 Dmax25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,089 m3
6 Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm, loại 2 Dmax37,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,013 m3
7 Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 492,41 m2
8 Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 492,41 m2
D Mặt đường nhựa
E Mặt đường
1 Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.857,59 m2
2 Vuốt nối BTNC 12.5 dày tb 2,5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m2
3 Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.927,59 m2
4 Thổi bụi vệ sinh mặt đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.927,59 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 351,429 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa Với cự ly vận chuyển =4 km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 351,429 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa Tiếp cự ly vận chuyển =34 km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 351,429 tấn
F Nút giao
1 Thảm và bù vênh bằng bê tông nhựa chặt 12.5
dày trung bình 9 cm
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 494,43 m2
2 Vuốt nối BTNC 12.5 dày tb 2,5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,84 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120,668 tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa Với cự ly vận chuyển =4 km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120,668 tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa Tiếp cự ly vận chuyển =34 km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120,668 tấn
G Lề gia cố
1 Cắt mép đường nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 318,87 m
2 Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,887 m3
3 Rải lớp giấy dầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 159,435 m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 15cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,915 m3
H Tổ chức giao thông
1 Vạch sơn đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 236,94 m2
2 Biển báo phản quang hình tam giác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 Cái
3 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
4 Cốt thép neo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
5 Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,492 m3
6 Đá dăm đệm móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,504 m3
7 Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,024 m3
I Thoát nước dọc
J Thoát nước mưa
K Hố thu
1 Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 (lắp ghép) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,342 m3
2 Thép Ø Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,098 tấn
3 Thép Ø=12 (tấm đan) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 m2
5 Lắp ghép tấm đan bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
6 Bê tông thân hố thu BT đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
7 Thép Ø Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,089 tấn
8 Thép Ø=12 (thân hố thu) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,354 tấn
9 Ván khuôn thân hố thu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
L Mương dọc
1 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,069 m3
2 Thép Ø Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,578 tấn
3 Thép Ø=12 (thân hố mương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,245 tấn
4 Ván khuôn thân mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800,692 m2
5 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,774 m3
6 Ván khuôn móng mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 127,548 m2
7 Đá dăm đệm móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,887 m3
8 Bê tông tấm đan mương dọc M250 đá 1x2 (lắp ghép) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,702 m3
9 Thép Ø Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,959 tấn
10 Thép Ø=12 (tấm đan) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,116 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 191,4 m2
12 Lắp ghép tấm đan bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 319 cái
M Thi công
1 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 535,891 m3
2 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 215,525 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, CLVC ≤1000m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 274,301 m3
N Cọc tiêu, biển báo đảm bảo giao thông
1 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Cái
2 Dây nilon phản quang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 512,41 m
3 Bê tông đế rào chắn M150, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,008 m3
4 Lắp dựng đế bê tông rào chắn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 cái
5 Ván khuôn đế rào chắn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,8 m2
6 Cọc gỗ dài 1.1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 cọc
7 Sơn phản quang cọc gỗ loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
8 Biển báo phản quang hình tam giác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Cái
9 Biển báo phản quang hình chữ nhật (140x80)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Cái
10 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
11 Thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,19 tấn
12 Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
13 Trực đảm bảo giao thông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) trở lên có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->