Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 08:54:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,317,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | tấn |
| B | KHỐI TRỤ SỞ UỶ BAN | |||
| 1 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,99 | m3 |
| 2 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | tấn |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,978 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,693 | 100m2 |
| 6 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1 mối nối |
| 8 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.151,28 | kg |
| 9 | Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,313 | m3 |
| 12 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,009 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,009 | m3 |
| 14 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,09 | m2 |
| 15 | Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,844 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 18 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,377 | 100m3 |
| 20 | Đào dầm móng, đà kiềng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,058 | m3 |
| 21 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,503 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 23 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 24 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | tấn |
| 25 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,066 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền đà kiềng đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,029 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,417 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,805 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, đk > 18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,605 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,878 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 36 | Lót tấm nylon tránh mất nước dầm, sàn nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,16 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,195 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,431 | m3 |
| 39 | Bê tông nền sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,283 | m3 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,394 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,322 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,163 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, sênô,tấm đan, các chi tiết khác..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,143 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, sênô,tấm đan..các chi tiết khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,048 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,173 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | tấn |
| 50 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây cột tường hộp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,009 | m3 |
| 51 | Xây bó nền, chân tường gạch thẻ 4x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,377 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,278 | m3 |
| 53 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 54 | Bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 55 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,589 | m3 |
| 56 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,81 | m3 |
| 57 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,401 | m3 |
| 58 | Xây gạch XMCL 4x8x18 bậc cấp, cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,637 | m3 |
| 59 | Xây gạch XMCL 8x8x18 mái, lan can, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,612 | m3 |
| 60 | Xây ống gen gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,02 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,73 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,29 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Lam nhôm hộp 25x50x1,2 - khung 25x76x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,22 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly sơn tĩnh điện, khung inox bảo vệ (BVTK: Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly sơn tĩnh điện (BVTK: Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,61 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly mờ sơn tĩnh điện (BVTK: Đ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 70 | Cửa sổ trượt khung nhôm + kính 5 ly (S1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 71 | Cửa sổ kính lật khung nhôm + kính chết 5 ly (S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| 72 | Vách khung nhôm + kính, có cửa và phụ kiện (VK1,2,3,4,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,53 | m2 |
| 73 | Tay vịn lan can inox D60, trụ D32 dày 1,2 ly H=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | md |
| 74 | Lan can inox hộp 15x15x1,2 (LC2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 75 | Lan can thang kính cường lực 12 ly, tay nắm gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,184 | m2 |
| 76 | Trụ gỗ 200x200x1200 + trái cầu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Khung bão vệ cửa inox 304-15x15x1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,29 | m2 |
| 78 | Lam nhôm hộp 25x50x1,2 - khung 25x76x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,22 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,102 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5z (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | tấn |
| 82 | Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,33 | m |
| 83 | Làm trần Prima kể cả khung sườn kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,595 | m2 |
| 84 | Đóng trần thạch cao khung chìm, kể cả sơn (bao gồm gài tấm trần nổi chống gió, luôn công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,33 | m2 |
| 85 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m2 |
| 86 | Ốp cột đá granit, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 87 | Trát tường mặt cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,58 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,859 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,232 | m2 |
| 90 | Trát dầm sàn, dầm trần vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,486 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, trên mái, sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,177 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 93 | Trát trần, mặt dầm trần vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,955 | m2 |
| 94 | Trát sêno mặt ngoài, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,264 | m2 |
| 95 | Trát mặt trên thành sênô vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,44 | m2 |
| 96 | Láng sàn mái, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 100 trộn CT-11B tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,39 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,804 | m2 |
| 98 | Gia cố góc bằng lưới thủy tinh cao 200, rộng 200 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,696 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,4 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,25 | m |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,91 | m2 |
| 102 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,686 | m2 |
| 103 | Trát lan can, tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,045 | m2 |
| 104 | Ốp gạch 6x24 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 106 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,43 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.231,572 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,595 | m2 |
| 110 | Lát ngạch cửa đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,65 | m2 |
| 112 | Ốp gạch ceramic 100x400 vào chân tường, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,76 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,734 | m2 |
| 114 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,3 | m2 |
| 115 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,625 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.176,812 | m2 |
| 117 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143,359 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.795,112 | m2 |
| 119 | Vách ngăn VS compact dày 12 ly kể cả cửa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 120 | Cửa thăm mái, thăm trần tôn mạ màu 0,5mm khung inox 30, KT; 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Bộ phù điêu Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Ống tràn PVC D34 L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 123 | Ống thông PVC D42 L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 124 | LD dàn giáo thép thi công ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | 100m2 |
| 126 | Đào vét lại để lót móng HTH, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 127 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 128 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 129 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 132 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 133 | Ván khuôn tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 134 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 135 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 136 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m2 |
| 137 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 138 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 143 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,39 | m2 |
| 144 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,997 | m3 |
| 145 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,757 | m3 |
| 146 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 149 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,171 | m2 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | m3 |
| 152 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 154 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 155 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt (két nước +xiphong và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lavbo không chân+phụ kiện 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có nút xả nước, xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Vách ngăn tiểu compact dày 600x1200x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Máy bơm nước Q=2,4m3/h H=14m, P=1HP (có rơ le chống cạn, tủ điện, cáp điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 179 | Jiont nối ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Nối ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 182 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Khâu răng PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 186 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 187 | Lắp đăt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 188 | Lắp đăt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đăt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 191 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 192 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 200 | Khâu rút PVC 21x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 201 | Khâu rút PVC D27x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Khâu rút PVC 34x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Khâu rút PVC 42x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Khâu rút PVC 34x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Khâu rút PVC 60x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt Khâu rút PVC 60x114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Tê giảm PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Cầu lưới chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 212 | Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8kg (MZFL8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 213 | Bình CO2 loại 5kg (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 214 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 215 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 216 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 217 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 2 P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 227 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 228 | Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 230 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 231 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 232 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 233 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 234 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 235 | Lắp đặt đèn lon LED 9w (lắp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đèn LED 1,2m -1x18w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn LED 1,2m -2x18w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn LED 2x18w máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn lon LED 9w (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 242 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 243 | Giá đỡ dàn nóng lạnh (outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 247 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.140 | m |
| 249 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 250 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840 | m |
| 251 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 254 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.130 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 258 | Lắp đặt ống xoắn TFP-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 259 | Đào mương cáp ngầm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 260 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 261 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 262 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | hộp |
| 263 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 264 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 265 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 266 | Đầu coss ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 267 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bịch |
| 268 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 269 | Lắp Kim thu sét , bán kính bảo vệ 51m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 270 | Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 271 | Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 272 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 273 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 274 | Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 275 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 276 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 277 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 278 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| C | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5208 | m3 |
| 2 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8165 | tấn |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7389 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3838 | 100m2 |
| 6 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 mối nối |
| 8 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.259,4 | kg |
| 9 | Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1815 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | m3 |
| 12 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3311 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3311 | m3 |
| 14 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,311 | m2 |
| 15 | Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7621 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7974 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4453 | tấn |
| 18 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4277 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8606 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5974 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8308 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9399 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, đk > 18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5062 | tấn |
| 25 | Đào đất đà kiềng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,174 | m3 |
| 26 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0014 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7355 | 100m2 |
| 28 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,42 | m2 |
| 29 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2731 | tấn |
| 30 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6572 | tấn |
| 31 | Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,587 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1534 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4367 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2331 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 37 | Bê tông nền sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3916 | m3 |
| 38 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,32 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2038 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7935 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8726 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5266 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2714 | tấn |
| 44 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8503 | tấn |
| 45 | Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8379 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0277 | 100m2 |
| 47 | Gia cố lưới thép (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,77 | m2 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8726 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 50 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,0786 | m3 |
| 51 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,687 | m3 |
| 52 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2302 | m3 |
| 53 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9784 | m3 |
| 54 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | m3 |
| 55 | Xây ốp tường gạch XMCL 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9079 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9856 | m2 |
| 59 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 5 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1,Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 60 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 5 ly (Đ3-BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 61 | Cưả pano lambri khung nhôm (Đ4-BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 62 | Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 63 | Cưả sổ bật kính 5 ly khung nhôm (S3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 64 | Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 12,7x12,7x1,2 (S1,S2,S3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m2 |
| 65 | Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9856 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo, giằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1552 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo, giằng thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1552 | tấn |
| 68 | Bulon D20-L800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 69 | Bulon D12-L50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 70 | Bulon D16-L80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4061 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5z, lớp cách nhiệt PE-OPP 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5856 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc mạ màu 4,5z (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 74 | Lắp xà gồ thép C150x50x20x1,5 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9615 | tấn |
| 75 | Xà gồ thép C150x50x20x1,5 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,8 | m |
| 76 | Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,99 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,82 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,14 | m2 |
| 79 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8475 | m2 |
| 80 | Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | m2 |
| 81 | Trát trần vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,21 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,446 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,466 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,32 | m2 |
| 85 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,6335 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ chân tường 100x100 vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5 | m |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,134 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, các chi tiết bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,903 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường gạch gốm 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,59 | m2 |
| 91 | Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,58 | m2 |
| 92 | Ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,032 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,372 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,826 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,86 | m2 |
| 96 | Ốp gạch ceramic 100x400 vào chân tường, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | m2 |
| 97 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,886 | m2 |
| 98 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,458 | m2 |
| 99 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,58 | m2 |
| 100 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,692 | m2 |
| 101 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,466 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,15 | m2 |
| 103 | Ống thông D34, L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Bảng tên chữ inox vàng cao 300, nền mica đỏ khung thép, KT 7800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2312 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7364 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3364 | 100m2 |
| 108 | Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 109 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 110 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 111 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6672 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 114 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 116 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 117 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 118 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m2 |
| 119 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | m3 |
| 120 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | LD các cấu kiện BTĐS: Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0584 | m3 |
| 125 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,02 | m2 |
| 126 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | m3 |
| 127 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,883 | m3 |
| 128 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2873 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| 131 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,88 | m2 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 134 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 136 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 137 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 138 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6254 | m3 |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt bồn nước đứng bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 159 | Lắp ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Khâu răng PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 165 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 171 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Khâu rút PVC D21x27 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Khâu rút PVC D21x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 181 | Khâu rút PVC D34x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Khâu rút PVC D27x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Khâu rút PVC D34x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | Khâu rút PVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Tê giảm PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Tê giảm PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp nút bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 190 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 191 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 192 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 193 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 200 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 201 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 202 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 205 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt Đèn LED hộp vuông lắp nổi 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Đèn lon LED 7w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 3x20w máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 212 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 213 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 214 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 215 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 217 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 219 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 220 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 221 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 222 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 223 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịt |
| 224 | Lắp Kim thu sét , bán kính bảo vệ 71m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 225 | Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 226 | Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 227 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 228 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 229 | Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 230 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 231 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 232 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,57 | 10m |
| 4 | Xoa nền phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,7 | m2 |
| 5 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | m3 |
| 6 | Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2736 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7965 | m3 |
| 8 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,965 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9766 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 14 | Xây gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | m3 |
| 15 | Đắp đất cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 17 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 18 | Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 19 | Ốp bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,894 | m2 |
| 20 | Lát mặt nền đá granit bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,588 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit chân tường, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m2 |
| 22 | Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | 100m |
| 26 | Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào, đắp đê đất thịt bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8802 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5946 | 100m |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly >2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,0977 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1129 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7406 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7186 | 100m3 |
| 3 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9528 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5908 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6805 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 9 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3891 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6919 | 100m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9537 | m2 |
| 13 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 14 | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,712 | m2 |
| 15 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, đường ống rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0073 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,975 | 100m |
| 22 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | tấm |
| 23 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7493 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8477E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi