Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643844-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210643756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:54:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,317,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,5 tấn
B KHỐI TRỤ SỞ UỶ BAN
1 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,99 m3
2 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,341 tấn
3 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,978 tấn
4 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,693 100m2
6 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,79 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 1 mối nối
8 Thép bản mã 5 ly nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.151,28 kg
9 Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,795 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,765 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,313 m3
12 Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,009 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,009 m3
14 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,09 m2
15 Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,844 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,015 100m2
17 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 tấn
18 SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,705 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,377 100m3
20 Đào dầm móng, đà kiềng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,058 m3
21 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,503 m3
22 Ván khuôn kim loại, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m2
23 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 tấn
24 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,479 tấn
25 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,066 m2
26 Đắp đất nền đà kiềng đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,029 m3
27 Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,417 m3
28 Ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,232 100m2
29 Cốt thép cột, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 tấn
30 Cốt thép cột, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,805 tấn
31 Cốt thép cột, đk > 18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,274 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,605 m3
33 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,351 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,878 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
36 Lót tấm nylon tránh mất nước dầm, sàn nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,16 m2
37 Ván khuôn thép đổ tại chỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,195 100m2
38 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,431 m3
39 Bê tông nền sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,283 m3
40 Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,394 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,322 100m2
42 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,163 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m2
44 Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
45 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
46 Bê tông lanh tô, sênô,tấm đan, các chi tiết khác..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,143 m3
47 Ván khuôn lanh tô, sênô,tấm đan..các chi tiết khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,048 100m2
48 Cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,173 tấn
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 tấn
50 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây cột tường hộp cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,009 m3
51 Xây bó nền, chân tường gạch thẻ 4x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,377 m3
52 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,278 m3
53 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
54 Bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
55 Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,589 m3
56 Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,81 m3
57 Xây gạch XMCL 8x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,401 m3
58 Xây gạch XMCL 4x8x18 bậc cấp, cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,637 m3
59 Xây gạch XMCL 8x8x18 mái, lan can, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,612 m3
60 Xây ống gen gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
61 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,02 m2
62 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,73 m2
63 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
64 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
65 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,29 m2
66 Lắp dựng Lam nhôm hộp 25x50x1,2 - khung 25x76x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,22 m2
67 Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly sơn tĩnh điện, khung inox bảo vệ (BVTK: Đ1, Đ2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,48 m2
68 Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly sơn tĩnh điện (BVTK: Đ3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,61 m2
69 Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly mờ sơn tĩnh điện (BVTK: Đ4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
70 Cửa sổ trượt khung nhôm + kính 5 ly (S1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
71 Cửa sổ kính lật khung nhôm + kính chết 5 ly (S2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
72 Vách khung nhôm + kính, có cửa và phụ kiện (VK1,2,3,4,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,53 m2
73 Tay vịn lan can inox D60, trụ D32 dày 1,2 ly H=160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 md
74 Lan can inox hộp 15x15x1,2 (LC2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
75 Lan can thang kính cường lực 12 ly, tay nắm gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,184 m2
76 Trụ gỗ 200x200x1200 + trái cầu gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Khung bão vệ cửa inox 304-15x15x1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,29 m2
78 Lam nhôm hộp 25x50x1,2 - khung 25x76x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,22 m2
79 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,102 100m2
80 Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5z (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 md
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 tấn
82 Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,33 m
83 Làm trần Prima kể cả khung sườn kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,595 m2
84 Đóng trần thạch cao khung chìm, kể cả sơn (bao gồm gài tấm trần nổi chống gió, luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,33 m2
85 Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 m2
86 Ốp cột đá granit, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,48 m2
87 Trát tường mặt cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,58 m2
88 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,859 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,232 m2
90 Trát dầm sàn, dầm trần vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,486 m2
91 Trát xà dầm, trên mái, sênô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,177 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,48 m2
93 Trát trần, mặt dầm trần vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,955 m2
94 Trát sêno mặt ngoài, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,264 m2
95 Trát mặt trên thành sênô vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,44 m2
96 Láng sàn mái, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 100 trộn CT-11B tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,39 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,804 m2
98 Gia cố góc bằng lưới thủy tinh cao 200, rộng 200 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,696 m2
99 Trát gờ chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,4 m
100 Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,25 m
101 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,91 m2
102 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,686 m2
103 Trát lan can, tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,045 m2
104 Ốp gạch 6x24 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
105 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
106 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,43 m2
107 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.231,572 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,595 m2
110 Lát ngạch cửa đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,31 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,65 m2
112 Ốp gạch ceramic 100x400 vào chân tường, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,76 m2
113 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,734 m2
114 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,3 m2
115 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,625 m2
116 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.176,812 m2
117 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.143,359 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.795,112 m2
119 Vách ngăn VS compact dày 12 ly kể cả cửa (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,56 m2
120 Cửa thăm mái, thăm trần tôn mạ màu 0,5mm khung inox 30, KT; 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
121 Bộ phù điêu Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
122 Ống tràn PVC D34 L=300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
123 Ống thông PVC D42 L=300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
124 LD dàn giáo thép thi công ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,812 100m2
126 Đào vét lại để lót móng HTH, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
127 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
128 Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
129 Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,833 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
131 Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
132 Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
133 Ván khuôn tường HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m2
134 Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
135 Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,23 m2
136 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,39 m2
137 Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 m3
138 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
139 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
140 Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m3
143 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,39 m2
144 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,997 m3
145 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,757 m3
146 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 m3
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 100m2
148 Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
149 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
150 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,171 m2
151 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,901 m3
152 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
153 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
154 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
155 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
156 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m3
157 Lắp đặt chậu xí bệt (két nước +xiphong và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
159 Lavbo không chân+phụ kiện 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
160 Lắp đặt chậu tiểu treo (có nút xả nước, xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
161 Vách ngăn tiểu compact dày 600x1200x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
162 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
163 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Máy bơm nước Q=2,4m3/h H=14m, P=1HP (có rơ le chống cạn, tủ điện, cáp điện, rubbe thu nước…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt van đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m
178 Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
179 Jiont nối ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Nối ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Khâu răng PVC D21 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
182 Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
183 Khâu răng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
184 Khâu răng PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
185 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
186 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
187 Lắp đăt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
188 Lắp đăt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
189 Lắp đặt co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
190 Lắp đăt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
191 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
192 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
193 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
195 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt Tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
197 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
198 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
199 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
200 Khâu rút PVC 21x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
201 Khâu rút PVC D27x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 Lắp đặt Khâu rút PVC 34x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Lắp đặt Khâu rút PVC 42x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
204 Lắp đặt Khâu rút PVC 34x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
205 Lắp đặt Khâu rút PVC 60x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
206 Lắp đặt Khâu rút PVC 60x114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
207 Lắp đặt Tê PVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
208 Tê giảm PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
209 Lắp đặt Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
210 Lắp nút bịt PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
211 Cầu lưới chận rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
212 Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8kg (MZFL8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
213 Bình CO2 loại 5kg (TQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
214 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
215 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
216 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
217 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
218 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
219 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
220 Lắp đặt MCCB loại 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
221 Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
222 Lắp đặt MCB 2 P - 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
223 Lắp đặt MCB 2 P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
224 Lắp đặt MCB 2 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
225 Lắp đặt MCB 1 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
226 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
227 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
228 Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
229 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
230 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
231 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
232 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
233 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
234 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cái
235 Lắp đặt đèn lon LED 9w (lắp âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
236 Lắp đặt đèn LED 1,2m -1x18w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
237 Lắp đặt đèn LED 1,2m -2x18w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
238 Lắp đặt đèn LED 2x18w máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
239 Lắp đặt đèn lon LED 9w (lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
240 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
241 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
242 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
243 Giá đỡ dàn nóng lạnh (outdoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
244 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 9,53mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
245 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
246 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
247 Ống bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
248 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.140 m
249 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120 m
250 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.840 m
251 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
252 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
253 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x11 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
254 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
255 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.130 m
256 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
257 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
258 Lắp đặt ống xoắn TFP-65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
259 Đào mương cáp ngầm đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m3
260 Đắp cát đệm mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
261 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m3
262 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 hộp
263 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
264 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
265 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
266 Đầu coss ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
267 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bịch
268 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
269 Lắp Kim thu sét , bán kính bảo vệ 51m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
270 Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
271 Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
272 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
273 Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
274 Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
275 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
276 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
277 Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
278 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
C KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,5208 m3
2 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8165 tấn
3 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7389 tấn
4 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1499 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3838 100m2
6 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 1 mối nối
8 Thép bản mã 5 ly nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.259,4 kg
9 Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1815 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,375 m3
12 Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3311 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3311 m3
14 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,311 m2
15 Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7621 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7974 100m2
17 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4453 tấn
18 SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4277 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8606 100m3
20 Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5974 m3
21 Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 100m2
22 SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8308 tấn
23 SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9399 tấn
24 Cốt thép cột, đk > 18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5062 tấn
25 Đào đất đà kiềng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,174 m3
26 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0014 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7355 100m2
28 Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,42 m2
29 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2731 tấn
30 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6572 tấn
31 Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,587 m3
32 Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1534 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4367 100m2
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,679 tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2331 tấn
36 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
37 Bê tông nền sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3916 m3
38 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,32 m2
39 Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2038 100m2
40 SXLD cốt thép sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7935 tấn
41 Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8726 m3
42 Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5266 100m2
43 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2714 tấn
44 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8503 tấn
45 Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8379 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0277 100m2
47 Gia cố lưới thép (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,77 m2
48 Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8726 m3
49 Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
50 Đắp đất cát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,0786 m3
51 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,687 m3
52 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2302 m3
53 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9784 m3
54 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,692 m3
55 Xây ốp tường gạch XMCL 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9079 m3
56 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,72 m2
57 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
58 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9856 m2
59 Cưả pano lambri khung nhôm + kính 5 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1,Đ2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
60 Cưả pano lambri khung nhôm + kính 5 ly (Đ3-BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
61 Cưả pano lambri khung nhôm (Đ4-BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
62 Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
63 Cưả sổ bật kính 5 ly khung nhôm (S3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
64 Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 12,7x12,7x1,2 (S1,S2,S3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
65 Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9856 m2
66 Gia công vì kèo, giằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1552 tấn
67 Lắp dựng vì kèo, giằng thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1552 tấn
68 Bulon D20-L800 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
69 Bulon D12-L50 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
70 Bulon D16-L80 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
71 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4061 m2
72 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5z, lớp cách nhiệt PE-OPP 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5856 100m2
73 Tôn úp nóc mạ màu 4,5z (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 md
74 Lắp xà gồ thép C150x50x20x1,5 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9615 tấn
75 Xà gồ thép C150x50x20x1,5 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,8 m
76 Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,99 m2
77 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,82 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,14 m2
79 Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8475 m2
80 Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,248 m2
81 Trát trần vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,21 m2
82 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,446 m2
83 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,466 m2
84 Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,32 m2
85 Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,6335 m2
86 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,6 m
87 Trát gờ chỉ chân tường 100x100 vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5 m
88 Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,134 m2
89 Lát đá bậc tam cấp, các chi tiết bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,903 m2
90 Ốp chân tường gạch gốm 60x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,59 m2
91 Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,58 m2
92 Ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,032 m2
93 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,372 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,826 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,86 m2
96 Ốp gạch ceramic 100x400 vào chân tường, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,68 m2
97 Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,886 m2
98 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,458 m2
99 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,58 m2
100 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,692 m2
101 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,466 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,15 m2
103 Ống thông D34, L=300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
104 Bảng tên chữ inox vàng cao 300, nền mica đỏ khung thép, KT 7800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2312 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7364 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3364 100m2
108 Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 m3
109 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 m2
110 Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
111 Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6672 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1021 100m2
113 Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
114 Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
115 Ván khuôn thép tường HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5689 100m2
116 Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
117 Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
118 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 m2
119 Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5688 m3
120 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 100m2
121 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0807 tấn
122 Lắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 LD các cấu kiện BTĐS: Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0584 m3
125 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,02 m2
126 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,875 m3
127 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,883 m3
128 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1836 m3
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2873 100m2
130 Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 tấn
131 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
132 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,88 m2
133 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
134 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1713 100m2
135 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 tấn
136 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
137 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
138 Lấp đất rãnh nước đã đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6254 m3
139 Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
141 Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
142 Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
144 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
145 Lắp đặt bồn nước đứng bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt van đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt van PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
159 Lắp ống thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 100m
160 Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
161 Lắp đặt Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
162 Lắp đặt Khâu răng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 Lắp đặt Khâu răng PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
164 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
165 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
166 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
168 Lắp đặt co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
170 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
171 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
172 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
174 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
175 Lắp đặt Tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
176 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
178 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
179 Khâu rút PVC D21x27 (nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Khâu rút PVC D21x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
181 Khâu rút PVC D34x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Khâu rút PVC D27x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
183 Khâu rút PVC D34x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
184 Khâu rút PVC D60x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
185 Tê giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
186 Tê giảm PVC D49x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Tê giảm PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Lắp nút bít PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
190 Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
191 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
192 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
193 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
194 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
195 Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
197 Lắp đặt MCB 2 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Lắp đặt MCB 1 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
199 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
200 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
201 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
202 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
203 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
204 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
205 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
206 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
207 Lắp đặt Đèn LED hộp vuông lắp nổi 7w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
208 Lắp đặt Đèn lon LED 7w âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
209 Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
210 Lắp đặt đèn 1,2m LED 3x20w máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
211 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
212 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870 m
213 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
214 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
215 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
216 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
217 Lắp đặt ống xoắn TFP 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
218 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 hộp
219 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
220 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
221 Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
222 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
223 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịt
224 Lắp Kim thu sét , bán kính bảo vệ 71m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
225 Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
226 Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
227 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
228 Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
229 Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
230 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
231 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
232 Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
233 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ
1 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.252 m2
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,2 m3
3 Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,57 10m
4 Xoa nền phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 995,7 m2
5 Đào móng cột rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,859 m3
6 Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2736 m3
7 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7965 m3
8 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,965 m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9766 m3
10 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0485 tấn
12 Ván khuôn gỗ, móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2271 100m2
13 Xây gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 m3
14 Xây gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 m3
15 Đắp đất cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 m3
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
17 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
18 Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 m3
19 Ốp bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,894 m2
20 Lát mặt nền đá granit bằng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,588 m2
21 Ốp đá granit chân tường, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,456 m2
22 Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
23 Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 100m
24 Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 100m
25 Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 100m
26 Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E SAN NỀN
1 Đào, đắp đê đất thịt bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8802 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5946 100m
3 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly >2000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,0977 100 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1129 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7406 100m2
2 Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7186 100m3
3 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,44 m2
4 Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
5 SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9528 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5908 100m2
7 SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6805 tấn
8 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 tấn
9 Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3891 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6919 100m2
11 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9537 m2
13 Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,38 m2
14 Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,712 m2
15 LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
18 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5234 100m3
19 Đào kênh mương, đường ống rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0073 100m3
20 Đắp cát đệm đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,85 m3
21 Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,975 100m
22 Tấm đai nhựa nối cống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 tấm
23 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7493 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt co ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van phao tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8477E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.695E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->