Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt cầu, đường đầu cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626338-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt cầu, đường đầu cầu
Số hiệu KHLCNT 20210540720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:54:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý mặt đường cũ
1 Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.854,12 m2
2 Cào bóc lớp BTN mặt cũ dày trung bình 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.102,61 m2
3 Cào bóc lớp BTN mặt đường lòng mố dày trung bình 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,63 m2
4 Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 9cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
5 Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
6 Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày trung bình 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
7 Đào mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,42 m3
8 Cắt mặt đường BTN chiều dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82 m
9 Cắt mặt đường BTN chiều dày 9cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m
10 Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
11 Cắt mặt đường BTN chiều dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m
B Mặt cầu kết cấu loại 2 (KC2) - Xử lý hư hỏng cục bộ mặt cầu
1 Rải thảm BTNC12.5 dày 7cm ( phụ gia SBS) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.854,12 m2
2 Tưới nhựa lỏng MC70 dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.854,12 m2
3 Lớp phòng nước dạng phun Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.854,12 m2
C Mặt cầu kết cấu loại 2a (KC2a) - Xử lý tại đầu khe co giãn
1 Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm ( phụ gia SBS) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
3 Rải thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
4 Tưới nhựa lỏng MC70 dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
5 Lớp phòng nước dạng phun Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
D Mặt cầu kết cấu loại 2b (KC2b) - Xử lý tại đầu khe co giãn
1 Rải thảm BTNC12.5 dày 4cm ( phụ gia SBS) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
3 Rải thảm BTNC 19 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
4 Tưới nhựa lỏng MC70 dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
5 Lớp phòng nước dạng phun Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
E Mặt cầu kết cấu loại 2c (KC2c) - Xử lý tại đầu khe co giãn
1 Rải thảm BTNC12.5 dày 7cm ( phụ gia SBS) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
3 Rải thảm BTNC 19 dày 8cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
4 Tưới nhựa lỏng MC70 dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
5 Lớp phòng nước dạng phun Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m2
F Mặt đường kết cấu loại 3 (KC3) - Xử lý hằn lún nhẹ đường hai đầu cầu
1 Rải thảm BTNC12.5 dày 7cm ( phụ gia SBS) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.190,89 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.190,89 m2
G Mặt đường kết cấu loại 1 (KC1) - Xử lý cao su đường hai đầu cầu
1 Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm (phụ gia SBS) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,65 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,65 m2
3 Rải thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,65 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,65 m2
5 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,65 m2
6 Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,65 m2
7 Xáo xới đầm chặt K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,65 m2
H Mặt đường kết cấu loại 4 (KC4) - Xử lý hằn lún mặt đường lòng mố
1 Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm ( phụ gia SBS) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,63 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,63 m2
3 Rải thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,63 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,63 m2
5 Sơn kẻ mặt đường dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,19 m2
I Sửa chữa kè trụ tháp
1 Phá dỡ đá hộc xây (các vị trí không đảm bảo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,79 m3
2 Đá hộc xây vữa XM M100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,47 m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,80 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->