Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT TH Nậm Nèn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Nậm Nèn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT TH Nậm Nèn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:09:00 đến ngày 2021-06-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | MSP: DCSS01 hoặc tương đương | 45 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50) mm. Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | MSP:DPT01 hoặc tương đương | 45 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm. 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | MSP: HPHK01 hoặc tương đương | 20 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x8 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm: Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu |
| 4 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | MSP: TTV07b0 hoặc tương đương | 7 | Bộ | Thương hiệu: Công ty CP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục hoặc tương đương. a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: - 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số - 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | TB Toi thieu |
| 5 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | MSP: TTV06b0 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Công ty CP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục hoặc tương đương Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | TB Toi thieu |
| 6 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành: Bộ mẫu chữ quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. | MSP: HVTH2060 hoặc tương đương | 45 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Bao gồm: 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ). 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảng nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). | TB Toi thieu |
| 7 | Bộ chữ học vần biểu diễn | MSP: HVBD6090T hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: - 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | TB Toi thieu |
| 8 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | MSP: MT-01SB hoặc tương đương | 10 | Bộ | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương Gồm: 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. Mô hình một số phương tiện giao thông (Ôtô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | TB Toi thieu |
| 9 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | MSP: CTN-GQ07 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Trong đó: 1 tranh hình vẽ cơ thể bé trai. 1 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). 1 tranh hình vẽ mắt (thị giác). 1 tranh hình vẽ tai (thính giác). 1 tranh hình vẽ mũi (khứu giác). 1 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác). 1 tranh vẽ hình bàn tay (cảm giác) | TB Toi thieu |
| 10 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | MSP: CTHĐ-06 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để tránh cận thị học đường, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Trong đó: 1 tranh minh họa: ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng. 1 tranh minh họa: khám mắt định kỳ. 1 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời. 1 tranh minh họa 2 tư thế: ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng. 1 tranh minh họa 2 tư thế: nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng. 1 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | TB Toi thieu |
| 11 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | MSP: VSCN-18 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches, định lượng 200g/m2. Phủ OPP. Trong đó: 6 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế). 4 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/rửa mặt/ phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời). 8 tranh minh họa đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ Y tế). | TB Toi thieu |
| 12 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | MSP: PTXH-02 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Trong đó: 1 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ “Hãy nhớ, không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh được bác sĩ khám bệnh”. 1 tranh minh họa 3 bước phòng tránh bị xâm hại: Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết. Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. Hình học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | TB Toi thieu |
| 13 | Trống nhỏ | MSP: TN20 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Đường kính trống 20cm cao 10cm Chiều dài đai trống 110cm (chiều dài có thể điều chỉnh) Chiều dài thanh gõ trống 18cm Chất liệu:Mặt trống bằng chất liệu da polyeste,vòng trống bằng gỗ, thanh màu bên ngoài là dải ruy băng. | TB Toi thieu |
| 14 | Tam giác chuông | MSP: TGC15 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Gồm Triangle và thanh gõ . Tam giác chuông gồm: 1 thanh kim loại uốn thành hình tam giác trong đó có 1 góc không liền kề, chiều dài mỗi cạnh là 15cm được treo bởi 1 sợi dây. Âm thanh được phát ra bằng cách dùng một thanh kim loại khác thẳng gõ vào các thành tam giác. Âm thanh trong trẻo, tạo cảm giác tươi mát, dịu dàng, có lúc ngời sáng Khung bằng gỗ kết nối với thanh tam giác bằng 1 sợi dây | TB Toi thieu |
| 15 | Trống lục lạc | MSP: TLL:TO20ĐB hoặc tương đương | 5 | Cái | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Chất liệu: vòng trống gỗ + da trống polyester+5 cặp xèng thép mạ crom Thông số kỹ thuật: đường kính 20 cm, chiều cao khoảng 5,5cm Sử dụng: giữ bằng một tay, lắc nhanh, chuông sẽ phát ra âm thanh. Bạn cũng có thể cầm trống bằng một tay và chạm vào mặt trống bằng tay kia, và chuông và dùi trống sẽ phát ra âm thanh cùng một lúc. Luyện tập nhịp điệu hoặc nhảy với tiếng trống và tiếng chuông. | TB Toi thieu |
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | MSP: BV01CN hoặc tương đương | 25 | Cái | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương; Chất liệu: Bằng ván công nghiệp dày 9mm, cán Melamine 2 mặt trắng, chịu ẩm, không cong vênh. KT: 300 x 420mm. | TB Toi thieu |
| 17 | Bảng vẽ học nhóm | MSP: BVN10MM hoặc tương đương | 6 | Cái | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Chất liệu: Bằng ván công nghiệp dày 6mm, cán Melamine 2 mặt trắng, chịu ẩm, không cong vênh. KT: 600 x 420mm | TB Toi thieu |
| 18 | Thiết bị trợ giảng | 1 | Cái | Thương hiệu: Shidu hoặc tương đương Model: W17-UHF Xuất xứ: Trung Quốc Công suất: 17W Sạc điện áp: DC 5V, 500mA 3. Dung lượng Pin (Lithium): 2200mA Thời gian làm việc: 15 ~ 20 giờ (chế độ âm nhạc), 25 ~ 30 giờ (chế độ micro) Thời gian sạc: 3 ~ 5 giờ Kích thước sản phẩm: 120 * 92 * 39mm Đơn vị trọng lượng: 291g Màu sắc: Xanh da trời; đen Làm việc nhiệt độ: -10 ℃ ~ 45 ℃ Tần số đáp ứng: 90Hz ~ 18kHz Hỗ trợ cổng vào AUX: Có thể làm loa ngoài cho máy tính, máy tính bảng, điện thoại,… Hỗ trợ chạy USB, Thẻ nhớ định dạng nhạc MP3 Hỗ trợ Radio FM: Có thể tự động tìm kiếm, lưu và phát các đài phát thanh Phụ kiện kèm theo: Hộp, Mic có dây, sạc, cáp AUX 3,5mm, dây đeo, sách hướng dẫn sử dụng | TB Toi thieu | |
| 19 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | MSP: ĐHĐN-03 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu |
| 20 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | MSP: VĐCB-03 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu |
| 21 | Bài tập thể dục lớp 1 (vươn thở, tay, chân, vặn mình, lưng bụng, phối hợp, điều hòa). | MSP: BTTD-07 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu |
| 22 | Đồng hồ bấm giây | Model: YS-528L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: YS STOP WATCH hoặc tương đương Bộ nhớ: 50 LAP Chất liệu: bằng hợp kim mạ crom sáng bóng, màu sắc sáng đẹp, mặt kính chống chầy sước va đập Màn hình hiển thị: Ngày giờ; bấm giây dừng xem; đếm ngược; hẹn giờ Thời gian hiển thị tùy chọn 12/24h Khả năng đếm chính xác 1/100s Chức năng: đếm giây, đếm ngược, hẹn giờ Lịch đồng hồ: Hệ thống 24 giờ, 2000-2099 năm Chức năng báo thức: báo thức hàng ngày, thời lượng âm thanh báo thức: 30 giây. Chức năng đồng hồ bấm giờ: thời gian dài nhất: 39 giờ 59 phút 59 giây Đèn nền: bật trong 4 giây cho mỗi lần nhấn Có khả năng chống nước | TB Toi thieu |
| 23 | Còi: Được làm bằng kim loại. | MSP: C01 hoặc tương đương | 6 | Cái | Kích thước: 4.8x1.6x1.8 cm Dây đeo dài khoảng 42cm, làm bằng sợi dù, đảm bảo chắc chắn, chịu được nước, không bai, không xù. Còi được đựng trong hộp nhựa trong, không màu. Tiếng còi lớn, vang và đanh, có thể bao phủ hoàn toàn âm thanh của đám đông và tiếng ồn của môi trường tự nhiên | TB Toi thieu |
| 24 | Cờ đuôi nheo | MSP: CDN-1421 hoặc tương đương | 12 | Cái | Chất liệu: Vải Polyester màu đỏ Kích thước: 14x21 cm Cán bằng nhựa hoặc tre dài 30 cm | TB Toi thieu |
| 25 | Thước dây: Dây không dãn, dài 30m có tay quay đựng trong hộp nhựa theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | 2 | Cái | Thước dây: Dây không dãn, dài 30m có tay quay đựng trong hộp nhựa theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | TB Toi thieu | |
| 26 | Bóng đá số 4 | MSP: Size 4 hoặc tương đương | 2 | Qủa | Thương hiệu: TVC hoặc tương đương Chu vi 635-665mm, trọng lượng 360-400g, áp lực bơm 0,6-0,7kg/cm2, độ nảy 120-140/200cm. Vật liệu làm bằng da PU hoặc PVC. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của Liên đoàn bóng đá . | TB Toi thieu |
| 27 | Bộ cột gôn bóng đá di động + lưới | MSP: 102620 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Vifa hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Kích thước: (3120x2060x1084)mm Vật liệu : Khung thép ống tráng kẽm Φ60- khung treo lưới thép ống tráng kẽm Φ27, Sơn tĩnh điện Có thể gắn cố định xuống sàn bằng thiết bị âm nền hoặc đặt nổi. Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | TB Toi thieu |
| 28 | Dây nhảy tập thể | MSP: 5M hoặc tương đương | 6 | Cái | Dài 5m tay cầm bằng gỗ theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT; Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời. | TB Toi thieu |
| 29 | Dây nhảy cá nhân | MSP: 2,5M hoặc tương đương | 20 | Cái | Dài 2.5m tay cầm bằng gỗ hoặc mút xốp theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT; Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời. | TB Toi thieu |
| 30 | Quả cầu đá | MSP: ABM201 hoặc tương đương | 44 | Qủa | Thương hiệu: Ngôi sao Siêu Nhiên hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Đế cầu bằng cao su, Đường kính đế cầu 37mm Cánh cầu PE, độ dài cánh cầu 100mm, Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | TB Toi thieu |
| 31 | Bóng ném số 3 | MSP: Size 3 hoặc tương đương | 6 | Qủa | Thương hiệu: TVC hoặc tương đương; Đường kính 15cm, trọng lượng 200g; Chất liệu: làm bằng cao su cao cấp, gồm các miếng khâu lại với nhau. | TB Toi thieu |
| 32 | Bóng chuyền số 3 | MSP: Size 3 hoặc tương đương | 2 | Qủa | Thương hiệu: TVC; mặt làm bằng da mềm nhân tạo hoặc nhựa mềm Plastic, chu vi (560-600)mm, trọng lượng (180-220)g theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. | TB Toi thieu |
| 33 | Các bài nhạc dân vũ: Đĩa CD ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. | 2 | Cái | Các bài nhạc dân vũ: Đĩa CD ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. Thương hiệu: Cổ phần Học Liệu hoặc tương đương. | TB Toi thieu | |
| 34 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | MSP: NTCC-02 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ, kích thước 540mm x 790mm, in 4 màu trên giấy Couches, định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa: Buổi chào cờ học sinh trường tiểu học và chào cờ tại Lăng Bác Hồ. | TB Toi thieu |
| 35 | Bộ tranh: Yêu gia đình (GV) | MSP: YGĐ-05 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và chưa đúng. - Gia đình sum họp gồm: ông, bàchơi cho em. - Nhường đồ chơi cho em. - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ. - Chăm sóc ông bà, cha mẹ. - Lễ phép với anh, chị. | TB Toi thieu |
| 36 | Bộ tranh: Yêu gia đình (HS) | MSP: YGĐ-05 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và chưa đúng. - Gia đình sum họp gồm: ông, bàchơi cho em. - Nhường đồ chơi cho em. - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ. - Chăm sóc ông bà, cha mẹ. - Lễ phép với anh, chị. | TB Toi thieu |
| 37 | Bộ tranh: Thật thà( GV) | MSP: TT-05 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhật được của rơi trả lại người đánh mất. - Nhặt được của rơi giữ lại làm của riêng. - Không tự ý lấy đồ dùng của ban. - Tự ý lấy đồ dùng của bạn. - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. | TB Toi thieu |
| 38 | Bộ tranh: Thật thà( HS) | MSP: TT-05 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhật được của rơi trả lại người đánh mất. - Nhặt được của rơi giữ lại làm của riêng. - Không tự ý lấy đồ dùng của ban. - Tự ý lấy đồ dùng của bạn. - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. | TB Toi thieu |
| 39 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình( GV) | MSP: TG-07 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Tự gấp quần áo. - Tự giác học bài ở nhà. - Tự giác học bài ở nhà. - Tự chuẩn bị sách vở, đồ dung học tập đi học. - Hăng hái phát biểu. - Nói chuyện riêng trong giờ học. | TB Toi thieu |
| 40 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình(HS) | MSP: TG-07 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Tự gấp quần áo. - Tự giác học bài ở nhà. - Tự giác học bài ở nhà. - Tự chuẩn bị sách vở, đồ dung học tập đi học. - Hăng hái phát biểu. - Nói chuyện riêng trong giờ học. - Vệ sinh lớp học. | TB Toi thieu |
| 41 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp(GV) | MSP: SHNN-06 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp: - Đặt báo thức đi học đúng giờ. - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ. - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp. - Sách vở, bàn học không ngăn nắp. - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dung học tập. - Trang phục gọn gàng, phù hợp. | TB Toi thieu |
| 42 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp(HS) | MSP: SHNN-06 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp: - Đặt báo thức đi học đúng giờ. - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ. - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp. - Sách vở, bàn học không ngăn nắp. - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dung học tập. | TB Toi thieu |
| 43 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (GV) | MSP: NQTL-06 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng. - Lễ phép với thày cô. - Không vẽ bẩn lên tường. - Không nói chuyện riêng trong giờ học. - Trật tự khi xếp hang. - Xô đẩy khi xếp hàng.: | TB Toi thieu |
| 44 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (GV) | MSP: CSBT-07 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: Tự vệ sinh răng miệng. Tự mặc quần áo. Ngồi học đúng tư thế. Ngồi học không đúng tư thế. Tự rửa tay trước và sau khi ăn. Tập thể dục rèn luyện sức khỏe. Tự tắm gội. | TB Toi thieu |
| 45 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | MSP: CXCB-05 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam 5 tranh rời, mỗi tranh minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu, giận, sợ hãi, kích thước 290mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. | TB Toi thieu |
| 46 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | MSP: CXCB-05 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương ; 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu, giận, sợ hãi, kích thước 148mm x 210mm, in 4màu trên nhựa Forbes dày 2mm. | TB Toi thieu |
| 47 | Bảng nhóm | MSP : BN04 hoặc tương đương | 10 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. Bảng nhóm: Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | TB Toi thieu |
| 48 | Nam châm bọc sắt | MSP: 32mm hoặc tương đương | 50 | Cái | Loại thông dụng, đường kính từ 30 - 32 mm, dày 2mm | TB Toi thieu |
| 49 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 78cm | MSP: NT-78 hoặc tương đương | 10 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 50 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 83cm | MSP: NT-83 hoặc tương đương | 10 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 51 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 108cm | MSP: NT-108 hoặc tương đương | 10 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 52 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 115cm | MSP: NT-115 hoặc tương đương | 10 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 53 | Giá treo tranh 15 móc | MSP: GTT-15M hoặc tương đương | 3 | Cái | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Kích thước: D145 x R50 cm Vật liệu: Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Liên kết bằng bù loong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Điều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa, Di chuyển bằng 4 bánh xe | TB Toi thieu |
| 54 | Nồi cơm điện Sato | 1 | Cái | Thương hiệu: Sato hoặc tương đương Model: P12 Công suất: 3000W Điện áp: 220V/50Hz Chức năng: Nấu chín và giữ ấm Loại nồi: Nắp rời Bảng điều khiển: Nút gạt Chất liệu thân nổi: Thép không gỉ phủ sơn tĩnh điện Chất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm phủ chống dính Công nghệ ủ ấm đa chiều, giúp cơm ngon hơn và giữ ấm được lâu hơn. | TB Chung | |
| 55 | Xoong nấu canh | MSP: 60L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 56 | Xoong nấu canh | MSP: 20L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 57 | Xoong nấu canh | MSP: 30L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 58 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 8L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 59 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 5L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 60 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 3L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 61 | Chảo xào, rán | MSP: F60 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương; Chất liệu bằng nhôm gò, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 62 | Rổ inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi hoặc tương đương Size: 52cm Chất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | TB Chung | |
| 63 | Rá inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi hoặc tương đương Size: 52cm Chất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | TB Chung | |
| 64 | Xô xách nước | MSP: 15L hoặc tương đương | 1 | Cái | Chất liệu: bằng tôn Dung tích: 15 lít Vật liệu được xử lý thân thiện , đảm bảo an toàn khi sử dụng Chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | TB Chung |
| 65 | Chậu rửa | MSP: F65 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương Chật liệu: bằng nhôm Đường kính :65cm Sản phẩm bền vững với thời gian , chịu nhiệt, chịu được hóa chất. | TB Chung |
| 66 | Bộ Kèn Trumpet | 1 | Bộ | Bộ Kèn Trumpet; Chất liệu đồng thau. | TB Chung | |
| 67 | Ga giường y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng; Kích thước: 1,5 x 2m | TB Chung | |
| 68 | Đệm giường y tế | MSP: DG-01 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn; Chất liệu: bằng mút bọc giả da; Kích thước: (900 x1900)mm. | TB Chung |
| 69 | Rèm y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + phụ kiện; Kích thước: 2,8 x 4m | TB Chung | |
| 70 | Chăn y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + ruột bông nhẹ; Kích thước: 1,6 x 2m. | TB Chung | |
| 71 | Gối y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + ruột bông nhẹ; Kích thước: 45 x 60cm | TB Chung | |
| 72 | Máy đo huyết áp bắp tay | 1 | Cái | Thương hiệu: Omron hoặc tương đương Model: JPN600 Xuất xứ: Nhật Màn hình hiển thị: LCD Bộ nhớ 60 kết quả đo Chức năng: Báo cử động người đo Cảnh báo huyết áp bất thường Cảnh báo nhịp tim bất thường Kích thước 135mm x 110mm x 175mm Trọng lượng 600g Bộ sản phẩm bao gồm: Máy, túi hơi, bộ pin 2A | TB Chung | |
| 73 | Cân đo chiều cao | 1 | Cái | Thương hiệu: Horse head hoặc tương đương Model: Tz120D Cân làm bằng kim loại, sơn màu trắng Cân chạy bằng acquy 6V ( kèm theo) hoặc chạy điện qua adapter (kèm theo) Sử dụng công nghệ cảm biến, cho độ chính xác cao Màn hình LCD hiển thị thông số cân được rõ ràng, số to Bước nhảy 100g Cân tối đa 150kg Có chức năng khóa số, ( giữ thông số sau khi cân xong ) Tự động tắt khi không sử dụng, hoặc tắt bằng công tắc Thước đo chiều cao theo tiêu chuẩn quốc tế, mỗi vạch 0,5cm. Đo từ 70cm - 190 cm | TB Chung | |
| 74 | Giường y tế | MSP: G-01 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn hoặc tương đương Mã sản phẩm: G-01 Xuất xứ: Việt Nam Kích thước : 1900 x 900 x 540 mm Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm Khung giường hộp inox 60x30; Khung nâng phần đầu giường inox 25x25x1mm Dát giường bằng inox hộp kín 10x40 mm Thang giường hộp inox 25x25x1 và 20x20x1mm Đầu giường ống F32x1,1mm 01 Song ngang đầu giuờng F22x1,0mm; 05 song đứng F15.9x0,8mm Cọc màn chữ U inox F15.9x0,8mm để treo khăn mặt có 4 móc màn Thanh răng bằng inox dày 2mm được dập gân tăng cứng Thanh chống inox F12.8x1,0mm | TB Chung |
| 75 | Két bạc | MSP: MSP: KN74 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Công ty cổ phần thiết bị vật tư ngân hàng và an toàn kho quỹ Việt Nam hoặc tương đương Trọng lượng 140 ± 10Kg Kích thước ngoài ( C * R * S ) mm Cao 920 * Rộng 590 * Sâu 400 Kích thước sử dụng ( C * R * S ) mm Cao 540 * Rộng 450 * Sâu 250 Kích thước ngăn kéo ( C * R * S ) mm Cao 220 * Rộng 450 * Sâu 220 Tính năng: An toàn chống cháy, hệ thống khóa liên hoàn thông minh | TB Chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.207E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.01251E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.291.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
280.583.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi