Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644727-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210643775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:10:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,170,021,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI, NGUỒN 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,7 m3
2 Đào cuội sỏi lòng suối Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 75,35 m3
3 Đào cuội sỏi lòng suối, bằng máy đào 0,8m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,7535 100m3
4 Đắp đất C3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,8 m3
5 Đắp đất chống thấm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 43 m3
6 Phá khối xây cũ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,6 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng cánh, vữa XM mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 15,6 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 25,44 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân tiêu năng, sỏi 4x6, mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,244 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập + sân tiêu năng, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 58,353 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,603 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,735 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,84 100m2
14 Lưới chắn rác: (0.5*0.61)m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
B KÊNH DẪN N
1 Đào kênh mương, đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 140,7 m3
2 Đắp đất C3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 59,5 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 22,89 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 64,95 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,24 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0173 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0616 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13,36 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,2898 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
C TRÀN TRÊN KÊNH (02 CÁI)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 23 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,6 m3
3 Đắp đất C3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,6 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0343 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,448 100m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng cống qua đường, đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,3 m3
2 Đắp đất C3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,858 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, sỏi 1x2, mác 300 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,396 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,073 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,086 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0748 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0282 100m2
E ĐẬP ĐẦU MỐI NGUỒN 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 31,8 m3
2 Đào cuội sỏi lòng suối Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,4 m3
3 Đắp đất C3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 25,8 m3
4 Đắp đất chống thấm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,4 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 25,4 m3
6 Xây đá hộc, xây thân đập, vữa XM mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17,8 m3
7 Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 18,229 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 59,3 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân tiêu năng, sỏi 4x6, mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,35 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập + sân tiêu năng, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13,02 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,31 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,587 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,353 100m2
14 Lưới chắn rác: (0.5*2)m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
F KÊNH DẪN K
1 Đào kênh mương, đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 65,7 m3
2 Đắp đất C3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 26,9 m3
3 Phá dỡ tường bê tông cũ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,67 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 35,95 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,38 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0277 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0347 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7,52 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,4822 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.51E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->