Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644641-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210607123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:10:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,340,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,28 m3
2 Đào rãnh, đánh cấp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,64 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,99 m3
4 Đắp đất nền đường lu lèn đạt độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,68 m3
5 Đắp đất nền đường lu lèn đạt độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,09 m3
6 Xáo xới, lu lèn nền đường cũ đạt độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933,65 m3
7 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,46 m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa nóng 3 lớp, dày 3,5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.940,53 m2
2 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.940,53 m2
3 Móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.940,53 m2
C GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG
1 Đàođất móng chân khay, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,58 m3
2 Đắp đất giáp thổ lu lèn đạt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,56 m3
3 Đá đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
4 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC D=6cm thoát nước sau mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,91 m
6 Đá dăm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
7 Khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,11 m2
8 Bạt lót đổ bê tông gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,9 m2
9 Bê tông gia cố mái taluy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,41 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC KT(40x60)CM
1 Đào đất hố móng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,74 m3
2 Đắp đất giáp thổ lu lèn đạt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,37 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,17 m3
4 Bê tông thân rãnh M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,29 m3
5 Cốt thép thân rãnh D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.698,6 kg
6 Bê tông tấm đan M250 (loại lắp ghép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,49 m3
7 Cốt thép tấm nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,33 kg
8 Cốt thép tấm nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808,38 kg
9 Bê tông tấm đan M250 (loại đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,12 m3
10 Cốt thép tấm nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 818,63 kg
11 Cốt thép tấm nắp D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.663,92 kg
12 Vữa XM M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
13 Lắp đặt tấm nắp rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
14 Lắp đặt rãnh dọc chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
E ỐNG BTLT D400 QUA NGÕ DÂN SINH
1 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m3
2 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m3
3 Bê tông tường đầu M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
4 Lắp đặt ống buy ly tâm D=40cm (loại H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
F CỐNG HỘP 2X(300x200)CM
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,87 m3
2 Đắp đất giáp thổ lu lèn đạt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,28 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,14 m3
4 Bê tông móng cống, sân cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,27 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,72 m3
6 Bê tông ống cống M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,05 m3
7 Cốt thép D≤18mm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.521,53 kg
8 Bê tông bản giảm tải M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
9 Cốt thép D≤10mm bản giảm tải, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 kg
10 Cốt thép D≤18mm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,76 kg
11 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Quét nhựa bitum thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,81 m2
G CỐNG HỘP (50x50)CM
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,09 m3
2 Đắp đất giáp thổ lu lèn đạt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,23 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
4 Bê tông móng cống, sân cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 m3
6 Bê tông ống cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
7 Cốt thép ống cống D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,97 kg
8 Cốt thép ống cống D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,98 kg
9 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
10 Quét nhựa bitum thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,34 m2
11 Thép tròn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 kg
12 Bê tông mối nối M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
13 Chèn vữa V100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
14 Giấy dầu tẩm nhựa đường xử lý mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
H NÂNG GỜ CHẮN BÁNH CỐNG HỘP (1,5X1,6)M
1 Khoan tạo lỗ D10mm sâu 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 lỗ
2 Bê tông gờ chắn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 kg
I NAN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vạch sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
2 Vạch sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cột + biển báo phản quang (biển tam giác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->