Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 12:27:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,189,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Tuyến kênh chính | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | 154,4039 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp I | 183,643 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương trên nền đất mềm | 109,1731 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 40,1386 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 114,2043 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 157,9296 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,8162 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất cấp II | 77,6852 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | 11.015,1102 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I cự ly dưới 5km | 292,2906 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải | 292,2906 | 100m3 | |
| 12 | Bơm nước ban đầu 20CV | 50 | ca | |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 1.316,169 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1.097,118 | 100m | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 388,54 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 2.080,83 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 311,52 | m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 1.222,07 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 3.668,07 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao | 1.098,97 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao > 2m vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 620,83 | m3 | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 783,06 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 49,87 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,208 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7837 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,0456 | tấn | |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 44,25 | 100m | |
| 28 | Phên nứa | 177 | m3 | |
| 29 | Ống nhựa thoát nước lưng tường kè | 3.715,56 | m | |
| 30 | Bọc vải địa ống thoát nước | 3,7156 | 100m2 | |
| 31 | Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IV | 2 | 100m3 | |
| 32 | Ép cọc cừ larsen | 73,05 | 100m | |
| 33 | Nhổ cọc cừ larsen | 73,05 | 100m | |
| 34 | Thuê cừ Lasen IV (thời gian thuê cừ dự kiến 25 ngày) | 182.625 | m | |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 151,62 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 310,59 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 17,2212 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,0584 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 17,3605 | tấn | |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 34,46 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 213,42 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 44,1779 | 100m2 | |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 7.114 | cái | |
| 44 | Mua đất màu trồng cỏ trong khuôn bê tông đúc sẵn | 234,79 | m3 | |
| 45 | Mua cỏ có chọn lọc | 1.565,08 | m2 | |
| 46 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 15,6508 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: Tuyến kênh nhánh | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | 64,9141 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | 9,5575 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp I | 83,5384 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,454 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 43,0344 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 108,9799 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 12 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Mua đất đồi để đắp | 12.448,768 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I cự ly dưới 5km | 102,7897 | 100m3 | |
| 10 | San đất bãi thải | 102,7897 | 100m3 | |
| 11 | Bơm nước ban đầu 20CV | 30 | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 8,4976 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 219,06 | 100m | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 270,46 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 81,14 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 730,23 | m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 37,86 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 265,05 | m3 | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 107,64 | m2 | |
| 20 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | 486,82 | m | |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | 0,4868 | 100m2 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 22,2 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 375 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: Cống thông nước trên tuyến kênh nhánh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 33,75 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | 4,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 24,45 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 21,05 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,47 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,6782 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,5525 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2837 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3506 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,2282 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,5086 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,36 | m2 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 4,3 | m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 12,53 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 34,8 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 16,4 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 13,2 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | 0,32 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0211 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0027 | tấn | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,4569 | 100m3 | |
| 24 | Đào xúc đất đất cấp I | 2,7999 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,8585 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 5,366 | 100m | |
| 27 | Phên nứa | 268,3 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,9484 | 100m3 | |
| 29 | Mua đất đồi để đắp | 470,1375 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất cấp I cự ly dưới 5km | 2,3293 | 100m3 | |
| 31 | San đất bãi thải | 2,3293 | 100m3 | |
| 32 | Bơm nước ban đầu 20CV | 10 | ca | |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4717 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4 | 31,44 | m3 | |
| 35 | Mua cấp phối đá dăm | 23,58 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.85692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 18.333.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi