Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Văn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:07:00 đến ngày 2021-06-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,978,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6794 | 100m3 |
| B | Móng cột hạ thế và cột thép trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m3 |
| C | Lắp đặt vật tư, thiết bị chiếu sáng, thí nghiệm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, - Đoạn ống dài 50m, ĐK ống 63mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | 100 m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới linong | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | 100m |
| 3 | Lưới linong báo hiệu cáp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 339 | m |
| 4 | Làm tiếp địa tủ điện ĐKCS lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa 04 cọc L63x63x6x2500mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn liền cần cao 8m dày 3.5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cột |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,674 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 80W | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 50W | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm văn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm văn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,95 | 100m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm văn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,12 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | 100m |
| 16 | Đánh số cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 cột |
| 17 | Lắp đặt tay bắt cần đôi trên cột chữ H | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tay bắt cần đơn trên cột chữ H | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tay bắt cần đơn trên cột ly tâm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tay bắt cần đôi trên cột ly tâm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện ĐKCS | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 24 | Lắp của cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cửa |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 16-25 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | đầu cốt |
| 30 | Ghíp cho đây lên đèn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 628 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm rẽ nhánh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 32 | Bịt đầu cáp SRE 4 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 754 | cái |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 754 | cái |
| 35 | Móc giữ cáp MGC-25 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 754 | cái |
| 36 | Băng keo cách điện hạ thế | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cuộn |
| 37 | Thí nghiệm tiếp địa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9672175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7934435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.980.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi