Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:06:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,631,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9477045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3895409E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.262.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.726.786.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,002 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,718 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,762 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép cổ cột, đk ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép cổ cột, đk >18mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,527 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,083 | m3 |
| 15 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m2 |
| 16 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,074 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,907 | m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép cột, đ/k >18mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 24 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 25 | GCLD cốt thép xà dầm, đ/k ≤10mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép xà dầm, đ/k ≤18mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép xà dầm, đ/k >18mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| 29 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | 100m2 |
| 30 | GCLD cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, c ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,927 | m3 |
| 32 | Xây chèn dầm bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,728 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,664 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,644 | m3 |
| 36 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 37 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 38 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,972 | m3 |
| 40 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cho thanh BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 42 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 43 | Soi chỉ lõm 30x5 trên thanh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,39 | m |
| 44 | Bu lông M14/L=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722 | cái |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 47 | Gia công li tô bằng thép hộp 30x30x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 48 | Lắp dựng li tô bằng thép hộp 30x30x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, c ≤16m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m2 |
| 50 | Ngói bò úp nóc 395x243x202mm, 3 viên/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,08 | viên |
| 51 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,786 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,325 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,015 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.174,58 | m2 |
| 55 | Ốp đá rối chân móng màu ghi đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,264 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,42 | m |
| 57 | Soi chỉ lõm 20x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 58 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 59 | Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 61 | Gia công cánh cổng bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cổng thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,213 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Gia công lắp dựng bản lề goong cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Thưng tôn cánh cổng dày 1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt thép hộp 30x30x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,166 | m2 |
| 69 | GCLD chữ inox màu đồng 250x160x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | chữ |
| 70 | GCLD chứ inox màu đồng 60x40x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | chữ |
| 71 | GCLD công xôn gỗ lim trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.537,911 | m2 |
| 73 | San lấp mặt bằng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616 | m3 |
| 74 | San lắp mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=> 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 76 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 80 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 81 | GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 82 | GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 83 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 84 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 85 | Tôn cát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,466 | m3 |
| 87 | GCLD ván khuôn gỗ GT kiêm LT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 88 | GCLD thép GT kiêm LT, đ/k ≤10mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 89 | GCLD thép GT kiêm LT, đ/k >10mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 90 | Bê tông GT kiêm LT, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 91 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 92 | GCLD cốt thép dầm, đ/k ≤10mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 93 | GCLD cốt thép dầm, đ/k ≤18mm, c ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 94 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 95 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 96 | GCLD cốt thép sàn mái, đ/k ≤10mm, c ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | m3 |
| 100 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 101 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 102 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 103 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,835 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn màu xanh rêu dày 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 108 | GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m |
| 109 | Láng sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,256 | m2 |
| 110 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Phễu thu nước D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Ống thoát nước mái PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 113 | Chếch nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót bậc đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 118 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 119 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | m2 |
| 120 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m |
| 122 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 123 | Lát nền bằng gạch Granit Viglacera 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,651 | m2 |
| 124 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,398 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,643 | m2 |
| 127 | Trát má cửa dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,433 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m |
| 129 | Soi chỉ lõm 30x15mm trên tường nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,93 | m |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,131 | m2 |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,702 | m2 |
| 132 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow, hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 133 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Cửa sổ 02 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 135 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở trượt GQ (thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 136 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m2 |
| 139 | Tủ điện phòng 130x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 140 | Aptomat 1 pha 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Hộp đấu dây 100x100 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 142 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 145 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 150 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 151 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 152 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 153 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 154 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | m3 |
| 155 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 156 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | m3 |
| 157 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 158 | GCLD cốt thép móng, đ/kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 159 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| 160 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 161 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 162 | GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 163 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 164 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | m3 |
| 165 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 166 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 167 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 168 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | m3 |
| 169 | Gia công vì kèo thép bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | tấn |
| 170 | Lắp đặt vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | tấn |
| 171 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,326 | m2 |
| 174 | Bulông D16/L=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 175 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 176 | GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,93 | m |
| 177 | Tôn cát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,423 | m3 |
| 178 | Lớp nilông lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,48 | m2 |
| 179 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,648 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,346 | m2 |
| 181 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 182 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,326 | m2 |
| 183 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,874 | m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,173 | m3 |
| 185 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 186 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,178 | m3 |
| 187 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 188 | GCLD cốt thép móng, đ/kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 189 | GCLD cốt thép móng, đ/kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 190 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,885 | m3 |
| 191 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,983 | m3 |
| 192 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 193 | GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 194 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 195 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,016 | m3 |
| 196 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | 100m2 |
| 197 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 198 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 199 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,416 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 201 | Gia công vì kèo thép bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 202 | Lắp đặt vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 203 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,883 | m2 |
| 206 | Bulông D16/L=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 207 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m2 |
| 208 | GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,15 | m |
| 209 | Tôn cát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,447 | m3 |
| 210 | Lớp nilông lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,134 | m2 |
| 211 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,213 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,32 | m2 |
| 213 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,378 | m2 |
| 214 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,698 | m2 |
| 215 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 216 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 217 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 218 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 219 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 220 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 221 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 223 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 224 | Lắp đặt vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 225 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 226 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 227 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,741 | m2 |
| 228 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm màu xanh rêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | 100m2 |
| 229 | GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m |
| 230 | Tôn cát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,364 | m3 |
| 231 | Lớp nilông lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,279 | m2 |
| 232 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,147 | m3 |
| 233 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,603 | m3 |
| 234 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 235 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,372 | m3 |
| 236 | Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,214 | m3 |
| 237 | Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,863 | m3 |
| 238 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 239 | GCLD thép giằng móng đ/kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 240 | GCLD thép giằng móng đ/kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 241 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | m3 |
| 242 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,868 | m3 |
| 243 | Tôn cát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m3 |
| 244 | Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,929 | m3 |
| 245 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 246 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 247 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 248 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 249 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 250 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 251 | GCLD cốt thép dầm bể, đ/kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 252 | GCLD cốt thép dầm bể, đ/kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 253 | Bê tông dầm bể đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 254 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | m3 |
| 255 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,464 | m2 |
| 256 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,871 | m2 |
| 257 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 258 | GCLD cốt thép tấm đan BTĐS nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 259 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 261 | Lắp tấm đan BTĐS, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,237 | m3 |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,146 | m3 |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,938 | m3 |
| 265 | GCLD ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 266 | GCLD cốt thép LT, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 267 | GCLD cốt thép LT, đ/k >10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 268 | Bê tông cho lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 269 | GCLD ván khuôn cho bê tông dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 270 | GCLD thép xà dầm, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 271 | GCLD thép xà dầm, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 272 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 273 | GCLD ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | 100m2 |
| 274 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | tấn |
| 275 | Bê tông cho sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,588 | m3 |
| 276 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | m3 |
| 277 | Láng sê nô có đánh mầu dày 3,0cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,738 | m2 |
| 278 | Láng sê nô không đánh mầu dày 3,0cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 279 | Lát gạch đỏ đất nung 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 280 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 281 | Phễu thu nước D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Ống thoát nước mái D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 283 | Chếch PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 284 | Cút nhựa D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 285 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 286 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 287 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 288 | Bê tông lót đáy bậc đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 289 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 290 | Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | m2 |
| 291 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | m2 |
| 292 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 293 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông bệ rửa tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 294 | GCLD thép bệ rửa, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 295 | Bê tông bệ rửa đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 296 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m2 |
| 297 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,084 | m2 |
| 298 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m2 |
| 299 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 300 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,329 | m2 |
| 301 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m2 |
| 302 | Trát tường trong dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,095 | m2 |
| 303 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,127 | m2 |
| 304 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,021 | m2 |
| 305 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6 | m |
| 306 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,26 | m2 |
| 307 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,016 | m2 |
| 308 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,291 | m2 |
| 309 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 310 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 311 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 312 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 313 | Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 314 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh mở hất GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 315 | Phụ trội cửa sổ có diện tích | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 316 | Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 317 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 318 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,576 | m2 |
| 319 | Aptomat 1 pha 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 320 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 321 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 322 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 323 | Hộp đấu dây 100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 324 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 325 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 326 | Ống nhựa C2 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 327 | Ống nhựa C2 D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 328 | Ống nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 329 | Cút nhựa C2 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 330 | Tê thu nhựa C2 D60x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 331 | Tê thu nhựa C2 D60x27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 332 | Cút nhựa C2 D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 333 | Tê nhựa C2 D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 334 | Côn thu C2 D34x27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 335 | Côn thu C2 D60x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 336 | Cút nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 337 | Tê nhựa C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 338 | Kép nhựa ren C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 339 | Kép nhựa ren C2 D27x21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 340 | Măng sông C2 D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 341 | Van khoá nhựa C2 D60 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 342 | Van khoá nhựa D27 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 343 | Van phao D27 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 344 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tuýp |
| 345 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 346 | Ống PVC D110 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m |
| 347 | Ống PVC D76 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m |
| 348 | Ống PVC D34 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m |
| 349 | Cút nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 350 | Tê nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 351 | Chếch nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 352 | Cút nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 353 | Tê nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 354 | Chếch nhựa D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 355 | Côn thu nhựa D76x34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 356 | Cút nhựa D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 357 | Ga thu nước 120x120 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 358 | Keo dán PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tuýp |
| 359 | Xí bệt INAX C-117 VRN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 360 | Âu tiểu treo nam INAX U-116V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 361 | Vòi xả tiểu nam INAX UF-6V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 362 | Vòi rửa Inax LF-15G-13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 363 | Móc giấy vệ sinh Inax KF-864V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 364 | Bồn chứa nước nhựa 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 365 | Lớp nilông lót nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.914 | m2 |
| 366 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,4 | m3 |
| 367 | Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.602 | m2 |
| 368 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,453 | m3 |
| 369 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | 100m2 |
| 370 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,639 | m3 |
| 371 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 372 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,882 | m3 |
| 373 | SXLD hoa bê tông 300x300x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 374 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,325 | m2 |
| 375 | Trát granitô tường, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,594 | m2 |
| 376 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,78 | m |
| 377 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m |
| 378 | Đất mầu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,354 | m3 |
| 379 | Đổ đất mầu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,354 | m3 |
| 380 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,818 | m3 |
| 381 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,325 | m2 |
| 382 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 383 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 384 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 385 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông cột cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 386 | Bê tông cột cờ đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 387 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 388 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 389 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,774 | m2 |
| 390 | Bu lông D22mm/L= 450mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 391 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 392 | Lắp dựng chân cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 393 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | m2 |
| 394 | Bu lông D22mm/L= 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 395 | Gia công lắp dựng cột cờ bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,659 | kg |
| 396 | Quả cầu inox D70mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 397 | Bộ kéo cột cờ (dây cáp, dòng dọc, tăng đơ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 398 | Lá cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 399 | Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,061 | m3 |
| 400 | Đào móng hố ga , r >1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,741 | m3 |
| 401 | Đào móng hố ga , r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,692 | m3 |
| 402 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 100m2 |
| 403 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,923 | m3 |
| 404 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,344 | m3 |
| 405 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,948 | m3 |
| 406 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 100m2 |
| 407 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | tấn |
| 408 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m3 |
| 409 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,504 | m2 |
| 410 | Lắp cống BTĐS D400mm dài 2m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 411 | Đế cống BTĐS D400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 412 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,7 | cái |
| 413 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,335 | m3 |
| 414 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,359 | m3 |
| 415 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,054 | m3 |
| 416 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 417 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 418 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 419 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 420 | Bu lông M20mm/L=600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 421 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | m3 |
| 422 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 423 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 424 | Hộp đèn + đèn Led cao áp 250W/220V | 6 | bộ | |
| 425 | Dây đôi mềm PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | m |
| 426 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | 100 m |
| 427 | Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=7m tôn dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| B | Hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, nhà hiệu bộ và lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,794 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,478 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,293 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,15 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,291 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,433 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,748 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,273 | m3 |
| 14 | Đào xúc cát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,265 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,762 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,151 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,962 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,899 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,213 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,455 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,364 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách thạch cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,32 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,657 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 28 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,093 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,811 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,013 | m3 |
| 31 | Đào xúc cát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,737 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,673 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái, tháo dỡ bảng và vệ sinh dọn dẹp công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 577,31 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9477045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3895409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.262.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.726.786.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 7 | Máy lu 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đào | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi