Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644686-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210573170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:06:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,631,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9477045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3895409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.262.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.726.786.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,002m3
2Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,718m3
3GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,719100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,762m3
5GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
8Bê tông móng đá 2x4 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,71m3
9GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
10GCLD cốt thép cổ cột, đk ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
11GCLD cốt thép cổ cột, đk >18mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
12Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,527m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,083m3
15GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m2
16GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
17GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,273tấn
18Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,074m3
19Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,907m3
20GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m2
21GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
22GCLD cốt thép cột, đ/k >18mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
23Bê tông cột đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
24GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
25GCLD cốt thép xà dầm, đ/k ≤10mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
26GCLD cốt thép xà dầm, đ/k ≤18mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
27GCLD cốt thép xà dầm, đ/k >18mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
28Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,476m3
29GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,093100m2
30GCLD cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, c ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,738tấn
31Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,927m3
32Xây chèn dầm bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,182m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,728m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,664m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,644m3
36GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,535100m2
37GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
38GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
39Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,972m3
40GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,556100m2
41Cốt thép bê tông đúc sẵn, cho thanh BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,466tấn
42Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,233m3
43Soi chỉ lõm 30x5 trên thanh bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,39m
44Bu lông M14/L=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật722cái
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật363cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
47Gia công li tô bằng thép hộp 30x30x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529tấn
48Lắp dựng li tô bằng thép hộp 30x30x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529tấn
49Lợp mái ngói 22v/m2, c ≤16m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m2
50Ngói bò úp nóc 395x243x202mm, 3 viên/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,08viên
51Trát trần, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,786m2
52Trát xà dầm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,325m2
53Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,015m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.174,58m2
55Ốp đá rối chân móng màu ghi đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,264m2
56Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,42m
57Soi chỉ lõm 20x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88m
58Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
59Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,438m3
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
61Gia công cánh cổng bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
62Lắp đặt cổng thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,213m2
63Gia công lắp dựng bánh xe cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Gia công lắp dựng bản lề goong cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
65Thưng tôn cánh cổng dày 1,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
66Gia công hoa sắt thép hộp 30x30x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
67Lắp dựng hoa sắt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49m2
68Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,166m2
69GCLD chữ inox màu đồng 250x160x50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44chữ
70GCLD chứ inox màu đồng 60x40x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85chữ
71GCLD công xôn gỗ lim trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.537,911m2
73San lấp mặt bằng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật616m3
74San lắp mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=> 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,66100m3
75Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
76GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
77Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,848m3
78Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,787m3
79Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
80GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
81GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
82GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
83Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
84Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
85Tôn cát nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,646m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,466m3
87GCLD ván khuôn gỗ GT kiêm LTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
88GCLD thép GT kiêm LT, đ/k ≤10mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
89GCLD thép GT kiêm LT, đ/k >10mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
90Bê tông GT kiêm LT, đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
91GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
92GCLD cốt thép dầm, đ/k ≤10mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
93GCLD cốt thép dầm, đ/k ≤18mm, c ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
94Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
95GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
96GCLD cốt thép sàn mái, đ/k ≤10mm, c ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
97Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,849m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,813m3
99Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,337m3
100GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
101GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
102GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
103Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066m3
104Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
105Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
106Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,835m2
107Lợp mái tôn màu xanh rêu dày 0,42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m2
108GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,88m
109Láng sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,256m2
110Cầu chắn rác D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Phễu thu nước D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Ống thoát nước mái PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m
113Chếch nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
117Bê tông lót bậc đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,053m3
118Xây bậc bằng gạch đặc không nung, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
119Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,837m2
120Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,837m2
121Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,76m
122Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
123Lát nền bằng gạch Granit Viglacera 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,651m2
124Trát trần, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3m2
125Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,398m2
126Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,643m2
127Trát má cửa dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,433m2
128Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4m
129Soi chỉ lõm 30x15mm trên tường nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,93m
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,131m2
131Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,702m2
132Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow, hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65m2
133Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
134Cửa sổ 02 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
135Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở trượt GQ (thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
136Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
137Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
138Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,31m2
139Tủ điện phòng 130x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
140Aptomat 1 pha 10A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Hộp đấu dây 100x100 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
142Công tắc 2 hạt (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Đế âm tường (lắp công tắc, ổ cắm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
145Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
146Đèn sát tường bóng compac 40W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
147Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
150Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
151Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
152Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43m
153Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,822m3
154Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,071m3
155GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
156Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,371m3
157GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
158GCLD cốt thép móng, đ/kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
159Bê tông móng đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,049m3
160Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,285m3
161GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
162GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
163Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,613m3
164Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,964m3
165GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,219100m2
166GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
167GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
168Bê tông cột đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,006m3
169Gia công vì kèo thép bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,774tấn
170Lắp đặt vì kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,774tấn
171Gia công xà gồ thép hộp 40x40x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
172Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
173Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,326m2
174Bulông D16/L=200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
175Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m2
176GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,93m
177Tôn cát nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,423m3
178Lớp nilông lót nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,48m2
179Bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,648m3
180Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,346m2
181Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,98m2
182Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,326m2
183Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,874m3
184Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,173m3
185GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
186Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,178m3
187GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
188GCLD cốt thép móng, đ/kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
189GCLD cốt thép móng, đ/kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
190Bê tông móng đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,885m3
191Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,983m3
192GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
193GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
194Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
195Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,016m3
196GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,524100m2
197GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
198GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,546tấn
199Bê tông cột đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,416m3
200Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
201Gia công vì kèo thép bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,728tấn
202Lắp đặt vì kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,728tấn
203Gia công xà gồ thép U80x40x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,746tấn
204Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,746tấn
205Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,883m2
206Bulông D16/L=200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
207Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m2
208GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,15m
209Tôn cát nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,447m3
210Lớp nilông lót nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,134m2
211Bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,213m3
212Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,32m2
213Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,378m2
214Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,698m2
215Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
216GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
217Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
218GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
219Bê tông móng đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
220Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
221Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
222Lắp dựng cột thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
223Gia công vì kèo bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
224Lắp đặt vì kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
225Gia công xà gồ thép hộp 40x40x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
226Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
227Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,741m2
228Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm màu xanh rêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,959100m2
229GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6m
230Tôn cát nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,364m3
231Lớp nilông lót nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,279m2
232Bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,147m3
233Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,603m3
234GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
235Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,372m3
236Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,214m3
237Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,863m3
238GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
239GCLD thép giằng móng đ/kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
240GCLD thép giằng móng đ/kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,222tấn
241Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,296m3
242Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,868m3
243Tôn cát nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,66m3
244Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,929m3
245GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
246Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
247GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
248GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
249Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
250GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
251GCLD cốt thép dầm bể, đ/kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
252GCLD cốt thép dầm bể, đ/kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
253Bê tông dầm bể đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,302m3
254Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,325m3
255Trát tường trong bể dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,464m2
256Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,871m2
257GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
258GCLD cốt thép tấm đan BTĐS nắp bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
259Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
260Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
261Lắp tấm đan BTĐS, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,237m3
263Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,146m3
264Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,938m3
265GCLD ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m2
266GCLD cốt thép LT, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
267GCLD cốt thép LT, đ/k >10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
268Bê tông cho lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,048m3
269GCLD ván khuôn cho bê tông dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
270GCLD thép xà dầm, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
271GCLD thép xà dầm, đ/k ≤18mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
272Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,111m3
273GCLD ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,619100m2
274GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,957tấn
275Bê tông cho sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,588m3
276Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,481m3
277Láng sê nô có đánh mầu dày 3,0cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,738m2
278Láng sê nô không đánh mầu dày 3,0cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
279Lát gạch đỏ đất nung 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
280Cầu chắn rác D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
281Phễu thu nước D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
282Ống thoát nước mái D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m
283Chếch PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
284Cút nhựa D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
285Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
286Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
287GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
288Bê tông lót đáy bậc đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,133m3
289Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
290Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,538m2
291Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,538m2
292Trát granitô gờ chỉ mũ bậc, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
293GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông bệ rửa tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
294GCLD thép bệ rửa, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
295Bê tông bệ rửa đá 1x2 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
296Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,958m2
297Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,084m2
298Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,958m2
299Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,553m3
300Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,329m2
301Trát trần, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,9m2
302Trát tường trong dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,095m2
303Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,127m2
304Trát má cửa, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,021m2
305Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,6m
306Ốp gạch vào tường, gạch 250x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,26m2
307Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,016m2
308Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,291m2
309Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
310Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
311Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
312Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
313Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film mờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
314Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh mở hất GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
315Phụ trội cửa sổ có diện tích Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
316Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
317Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m2
318Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,576m2
319Aptomat 1 pha 10A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
320Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
321Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m
322Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83m
323Hộp đấu dây 100x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
324Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
325Công tắc 2 hạt (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
326Ống nhựa C2 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
327Ống nhựa C2 D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
328Ống nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
329Cút nhựa C2 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
330Tê thu nhựa C2 D60x34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
331Tê thu nhựa C2 D60x27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
332Cút nhựa C2 D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
333Tê nhựa C2 D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
334Côn thu C2 D34x27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
335Côn thu C2 D60x34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
336Cút nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
337Tê nhựa C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
338Kép nhựa ren C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
339Kép nhựa ren C2 D27x21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
340Măng sông C2 D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
341Van khoá nhựa C2 D60 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
342Van khoá nhựa D27 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
343Van phao D27 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
344Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15tuýp
345Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
346Ống PVC D110 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,355100m
347Ống PVC D76 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m
348Ống PVC D34 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m
349Cút nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
350Tê nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
351Chếch nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
352Cút nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
353Tê nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
354Chếch nhựa D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
355Côn thu nhựa D76x34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
356Cút nhựa D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
357Ga thu nước 120x120 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
358Keo dán PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15tuýp
359Xí bệt INAX C-117 VRNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
360Âu tiểu treo nam INAX U-116VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
361Vòi xả tiểu nam INAX UF-6VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
362Vòi rửa Inax LF-15G-13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
363Móc giấy vệ sinh Inax KF-864VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
364Bồn chứa nước nhựa 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
365Lớp nilông lót nền sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.914m2
366Bê tông sân đá 2x4 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật391,4m3
367Lát gạch Terrazzo, gạch 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.602m2
368Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,453m3
369GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,789100m2
370Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,639m3
371Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,442m3
372Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,882m3
373SXLD hoa bê tông 300x300x50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
374Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,325m2
375Trát granitô tường, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,594m2
376Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật402,78m
377Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,22m
378Đất mầu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,354m3
379Đổ đất mầu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,354m3
380Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,818m3
381Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,325m2
382Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
383GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
384Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,314m3
385GCLD ván khuôn gỗ bê tông cột cờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
386Bê tông cột cờ đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
387Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,824m3
388Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,272m3
389Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,774m2
390Bu lông D22mm/L= 450mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
391Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
392Lắp dựng chân cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
393Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,894m2
394Bu lông D22mm/L= 160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
395Gia công lắp dựng cột cờ bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,659kg
396Quả cầu inox D70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
397Bộ kéo cột cờ (dây cáp, dòng dọc, tăng đơ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
398Lá cờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
399Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,061m3
400Đào móng hố ga , r >1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,741m3
401Đào móng hố ga , r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,692m3
402GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,906100m2
403Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,923m3
404Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,344m3
405Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,948m3
406GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,953100m2
407GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,963tấn
408Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9m3
409Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,504m2
410Lắp cống BTĐS D400mm dài 2m bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 đoạn ống
411Đế cống BTĐS D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
412Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật433,7cái
413Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,335m3
414Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,359m3
415Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,054m3
416GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
417Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
418GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
419Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
420Bu lông M20mm/L=600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
421Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,685m3
422Công tắc 3 hạt (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
423Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
424Hộp đèn + đèn Led cao áp 250W/220V6bộ
425Dây đôi mềm PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật374m
426Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,32100 m
427Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=7m tôn dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cột
B Hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, nhà hiệu bộ và lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,32m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,223m3
3Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,794m2
5Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
6Tháo dỡ vì kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,371tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,478m3
8Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,293m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,15m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,291m3
11Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,433m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,748m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,273m3
14Đào xúc cát nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,265m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,762m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,151m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,962m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462tấn
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,899m2
20Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94tấn
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,213m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,455m3
23Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,364m2
24Tháo dỡ vách thạch cao bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,58m2
25Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,32m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,657m3
27Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
28Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,093m2
29Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,811m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,013m3
31Đào xúc cát nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,737m3
32Đào xúc đất nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,255m3
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,673m3
35Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái, tháo dỡ bảng và vệ sinh dọn dẹp công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
36Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật577,31m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9477045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3895409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.262.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.726.786.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy khoan Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy lu 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
14 Máy đào Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->