Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ chi phí bảo trì Dự án BOT mở rộng Quốc lộ 51 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:04:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,736,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 12cm | Theo E-HSMT | 14,6942 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 14,8003 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo E-HSMT | 14,8003 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 14,8003 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa P12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 14,8003 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, Cự ly 36,5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7633 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 4,3255 | 100m3 |
| 8 | Ban sửa tạo phẳng, lu lèn đáy móng bằng lu 25T độ chặt K98 - dày 30cm | Theo E-HSMT | 2,0598 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 6,8659 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa P12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 6,8659 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 6,8659 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo E-HSMT | 6,8659 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo E-HSMT | 2,0598 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 4% | Theo E-HSMT | 1,3732 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, Cự ly 36,5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 4,3255 | 100m3 |
| 16 | Đào lề đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo E-HSMT | 21,3034 | 100m3 |
| 17 | Đắp lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=95 | Theo E-HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 18 | Ban sửa tạo phẳng, lu lèn đáy móng bằng lu 25T độ chặt K98 - dày 30cm | Theo E-HSMT | 10,7178 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo E-HSMT | 10,7178 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 4% | Theo E-HSMT | 7,1452 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 35,726 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo E-HSMT | 35,726 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 35,726 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa P12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E-HSMT | 35,726 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, Cự ly 36,5km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 21,2145 | 100m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo E-HSMT | 1.056,98 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo E-HSMT | 133,81 | m2 |
| 28 | Di chuyển và lắp đặt GPC | Theo E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,4136 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Cự ly 36,5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,8595 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo E-HSMT | 39,05 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 300 | Theo E-HSMT | 107,34 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép D≤18mm | Theo E-HSMT | 16,27 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công lắp dựng ván khuôn | Theo E-HSMT | 11,1629 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo E-HSMT | 355 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo E-HSMT | 355 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo E-HSMT | 355 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo E-HSMT | 41,9914 | 10 tấn |
| 12 | Vữa trét mối nối M75 | Theo E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 13 | Bê tông đà dọc đổ tại chỗ, đá 1x2 M300 | Theo E-HSMT | 26,34 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,6767 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,6767 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo E-HSMT | 5,5984 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo E-HSMT | 42,39 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo E-HSMT | 13,48 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,4239 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,66 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,66 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 355 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo E-HSMT | 355 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo E-HSMT | 355 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo E-HSMT | 12,9788 | 10 tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu | Theo E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 100m bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 37 | Bê tông chặn đầu rãnh M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| C | PHẦN DI DỜI VÀ LẮP DỰNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mở cửa cột | Theo E-HSMT | 3 | cửa |
| 2 | Tháo dỡ chóa đèn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 56,83 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo E-HSMT | 153,6 | m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 29,71 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khung móng cột chiếu sáng | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 13 | Lắp đặt lại cột chiếu sáng | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 14 | Lắp đặt lại chóa đèn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 16 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT | 6 | cửa |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo E-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0105E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0209674E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Sửa chữa công trình giao thông đường bộ, có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa. +Loại đường Quốc lộ hoặc Cao tốc hoặc đường cấp III đồng bằng trở lên. +Có khối lượng công việc: thảm bê tông nhựa. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu. Khái niệm hoàn thành: Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật. Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp. +Phụ lục hợp đồng (nếu có). +Phụ lục giá ký hợp đồng. +Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng). +Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. +Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt”.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi