Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc xã Phước Gia

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624620-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc xã Phước Gia
Số hiệu KHLCNT 20210624239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:30:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,165,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.684,0612 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 437,26 m2
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 308,97 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,571 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 460,94 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,96 m2
7 Phá dỡ lớp granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,345 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,24 m2
9 Phá dỡ lớp vữa trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,014 m3
11 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,262 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,455 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7471 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,56 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,2809 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,2809 m3
17 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
18 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
20 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,63 m2
21 Lợp mái che bằng tôn 3 lớp dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,0897 100m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.753,6912 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 437,26 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 554,2882 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.636,663 m2
26 CCLD trần prima khung trần nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,68 m2
27 GCLD trần thả prima 600x600 ,khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 219,505 m2
28 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,345 m2
29 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,24 m2
30 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 421,7 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,95 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106 m2
33 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,96 m2
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,56 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,88 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,88 1m2
37 GCLD lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,1 m2
38 CCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
39 Tháo dỡ và GCLD khung hoa sắt hộp 14X14X1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,62 m2
40 GCLD khung sắt+đá granit đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m2
41 CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,69 m2
42 CCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Windowkính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,583 m2
43 CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm dán decan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,64 m2
44 CCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm dán decan hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,6 m2
45 CCLD vách kính cố định nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm dán decan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,79 m2
46 CCLD cửa sổ mở lật nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,68 m2
47 CCLD vách ngăn nhôm kính phòng làm việc đoàn thể xã, nhôm dày 1mm, kính trắng dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,23 m2
48 CCLD cửa đi nhôm kính phòng làm việc đoàn thể xã, nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,52 m2
49 GCDL trụ cầu thang gỗ nhóm III, trụ tiện tròn d140, cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,9572 100m2
51 Lắp đặt xí bệt (loại liền khối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
53 Lắp đặt lavabo loại âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
54 Lắp đặt vòi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
55 Lắp đặt vòi lấy nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
56 Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
58 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
59 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
60 Lắp dựng máy bơm H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
67 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
68 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
69 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
70 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
71 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
72 Lắp đặt cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
73 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
74 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
75 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
76 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
78 Lắp đặt chậu nhựa 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
79 Lắp đặt chậu nhựa 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
80 Lắp đặt chậu nhựa 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
81 Lắp đặt chậu nhựa 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
82 Lắp đặt chậu nhựa 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
91 Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 m3
92 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m2
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 m3
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0075 tấn
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 bộ
97 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
98 Lắp đặt đèn LED ốp trần D280,24W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
99 Lắp đặt đèn led trí âm trần 600x600,36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 bộ
100 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
101 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
102 CCLD tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
103 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
104 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
106 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
108 Lắp đặt automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
110 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
111 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 230 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 144 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
118 Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D60, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Bộ xử lý đầu trên, dưới cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
121 Kẹp cố định dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
122 Kéo rải dây đồng đỏ đặc , D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
123 Cáp chống sét đồng trần 1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
124 GCLD hệ liên kết bằng inox + bulong giữa trụ đỡ kim thu sét và trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hệ
125 Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cọc
126 Khoang giếng fi100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
127 Cáp D8 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
128 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối
129 Mối hàn hóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối
130 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,325 m3
131 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0533 100m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 m3
133 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 m3
C KHỐI NHÀ MỘT CỬA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8826 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,009 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,226 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,428 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,434 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,51 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3842 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,3085 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0439 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7106 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5516 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5975 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7717 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7622 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(khối lượng đất thừa tận dụng đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2705 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2597 100m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,489 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,516 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1266 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4629 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6448 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,726 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1718 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7338 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7399 tấn
27 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2076 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,606 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7411 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0504 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,339 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5044 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0761 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2512 tấn
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1978 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4706 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,2 m3
38 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,02 m2
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,53 m2
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 327,5326 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,9 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,76 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,81 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 289,3666 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 206,47 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,81 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 389,0266 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,08 m2
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8457 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,7176 1m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8457 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5228 100m2
53 Ốp tường đá chẻ 120x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,72 m2
54 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,24 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,46 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,46 m2
57 CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,5 md
58 GCLD lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5 m2
59 CCLD cửa đi nhôm xingfa Excel Window kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,56 m2
60 CCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa Excel Window kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,54 m2
61 CCLD cửa đi mở quay 180 độ, nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,26 m2
62 CCLD vách kính nhôm xingfa Excel Window kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,175 m2
63 GCLD khung hoa sắt hộp 14X14X1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,84 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,4 m
65 GCLD tôn úp nóc rộng 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,1 md
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1878 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,504 100m
68 Lắp đặt cút nhựa, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
69 CCLĐ quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
71 Lắp đặt đèn mắt kiếng đường kính D200, 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
72 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
73 CCLD tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
74 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
79 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
80 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
83 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 hộp
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 m
D TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, NỀN SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SAN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9382 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,982 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2033 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,1985 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9439 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,872 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0425 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1166 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2831 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3002 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9394 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 100m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7208 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,696 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1187 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3955 tấn
17 Ván khuôn gỗ bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,26 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0734 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9921 100m2
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,4412 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2611 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 387 cái
24 Xây tường bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,6627 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4505 m3
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,61 m2
27 Ốp chân tường rào đá chẻ tự nhiên 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,24 m2
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,82 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,82 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,82 m2
31 CCLD hộp trang trí trụ cổng chính bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 CCLD các thanh inox trang trí 40x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,8 md
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 135,8 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350,502 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 428,062 m2
36 GCLD cổng thép mạ kẽm đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,225 m2
37 GCLD cổng thép mạ kẽm mở Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,275 m2
38 CCLD chữ inox mạ vàng cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 chữ
39 GCLD khung lưới thép B40 V35x35x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,16 m2
40 Lắp đặt đèn cầu D200-100W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
41 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
42 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
49 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,496 100m3
50 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 100m2
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,496 100m3
52 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2062 100m2
53 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,91 100m2
54 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,1 m3
55 Cắt roan nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 793,8 m
56 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 m3
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 m3
59 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,6 m3
60 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m2
62 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,1177 100m3
63 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,683 100m3
64 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4347 100m3
E THIẾT BỊ
1 CCLD quày tiếp dân phòng một cửa(gỗ HDF dày 20mm, phủ Laminate) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,22 md
2 Kim thu sét STORMASTER ESE-15-SS, Rp=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 CCLD bình chữa cháy cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.748235E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.49647E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.215.843.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->