Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc xã Phước Gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624620-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc xã Phước Gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:30:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,165,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.684,0612 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 437,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,97 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,571 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,345 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,014 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,262 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,455 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7471 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,56 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2809 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2809 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,63 | m2 |
| 21 | Lợp mái che bằng tôn 3 lớp dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0897 | 100m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.753,6912 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 437,26 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 554,2882 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.636,663 | m2 |
| 26 | CCLD trần prima khung trần nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 27 | GCLD trần thả prima 600x600 ,khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,505 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,345 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,24 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,7 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,95 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,56 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,88 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,88 | 1m2 |
| 37 | GCLD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 38 | CCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ và GCLD khung hoa sắt hộp 14X14X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,62 | m2 |
| 40 | GCLD khung sắt+đá granit đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 41 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,69 | m2 |
| 42 | CCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Windowkính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,583 | m2 |
| 43 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm dán decan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 44 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm dán decan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,6 | m2 |
| 45 | CCLD vách kính cố định nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm dán decan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,79 | m2 |
| 46 | CCLD cửa sổ mở lật nhôm xingfa Excel Window kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 47 | CCLD vách ngăn nhôm kính phòng làm việc đoàn thể xã, nhôm dày 1mm, kính trắng dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,23 | m2 |
| 48 | CCLD cửa đi nhôm kính phòng làm việc đoàn thể xã, nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 49 | GCDL trụ cầu thang gỗ nhóm III, trụ tiện tròn d140, cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9572 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt xí bệt (loại liền khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi lấy nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 60 | Lắp dựng máy bơm H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu nhựa 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu nhựa 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu nhựa 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu nhựa 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu nhựa 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0075 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D280,24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led trí âm trần 600x600,36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | CCLD tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 118 | Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D60, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Bộ xử lý đầu trên, dưới cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 121 | Kẹp cố định dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 122 | Kéo rải dây đồng đỏ đặc , D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 123 | Cáp chống sét đồng trần 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 124 | GCLD hệ liên kết bằng inox + bulong giữa trụ đỡ kim thu sét và trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 125 | Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 126 | Khoang giếng fi100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 127 | Cáp D8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 129 | Mối hàn hóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,325 | m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0533 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| C | KHỐI NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8826 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,009 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,226 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3842 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3085 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0439 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7106 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5516 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5975 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7717 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7622 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(khối lượng đất thừa tận dụng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2705 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2597 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,516 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1266 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4629 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6448 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,726 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1718 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7338 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7399 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2076 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,606 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7411 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5044 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0761 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2512 | tấn |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1978 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4706 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,2 | m3 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,02 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,53 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,5326 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,9 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,76 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,81 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,3666 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,47 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,81 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,0266 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,08 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8457 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,7176 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8457 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5228 | 100m2 |
| 53 | Ốp tường đá chẻ 120x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,72 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,24 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 57 | CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,5 | md |
| 58 | GCLD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 59 | CCLD cửa đi nhôm xingfa Excel Window kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 60 | CCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa Excel Window kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,54 | m2 |
| 61 | CCLD cửa đi mở quay 180 độ, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 62 | CCLD vách kính nhôm xingfa Excel Window kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,175 | m2 |
| 63 | GCLD khung hoa sắt hộp 14X14X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,4 | m |
| 65 | GCLD tôn úp nóc rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1 | md |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1878 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | CCLĐ quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn mắt kiếng đường kính D200, 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | CCLD tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| D | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, NỀN SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9382 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,982 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,1985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9439 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,872 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0425 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1166 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2831 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9394 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7208 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3955 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0734 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9921 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4412 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2611 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 387 | cái |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6627 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4505 | m3 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,61 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường rào đá chẻ tự nhiên 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,82 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,82 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,82 | m2 |
| 31 | CCLD hộp trang trí trụ cổng chính bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | CCLD các thanh inox trang trí 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | md |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,8 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,502 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 428,062 | m2 |
| 36 | GCLD cổng thép mạ kẽm đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,225 | m2 |
| 37 | GCLD cổng thép mạ kẽm mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,275 | m2 |
| 38 | CCLD chữ inox mạ vàng cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | chữ |
| 39 | GCLD khung lưới thép B40 V35x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,16 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn cầu D200-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m3 |
| 50 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2062 | 100m2 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,91 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,1 | m3 |
| 55 | Cắt roan nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 793,8 | m |
| 56 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 62 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1177 | 100m3 |
| 63 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,683 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4347 | 100m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLD quày tiếp dân phòng một cửa(gỗ HDF dày 20mm, phủ Laminate) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,22 | md |
| 2 | Kim thu sét STORMASTER ESE-15-SS, Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CCLD bình chữa cháy cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.748235E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.49647E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.215.843.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi