Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644329-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210575334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:22:00 đến ngày 2021-06-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,321,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 76,7828 m3
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,488 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 115 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,875 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9332 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,9291 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3432 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7595 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7595 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,2433 100m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1232 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7702 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7702 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0586 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5328 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0563 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0226 100m2
20 Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,6182 m2
21 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,6058 m2
22 Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,6182 m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cấu kiện
24 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4609 m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1456 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,3886 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -1,0m, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78,1069 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng từ cốt -1,0m đến +-0,00m đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,352 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8269 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,6166 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,6607 tấn
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1022 100m2
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5551 100m2
38 Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,5018 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,6103 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm đến cốt -0,75m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0956 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm từ cốt -0,75m đến cốt +-0,00m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,6136 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -1,0m đến cốt -0,1m, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 101,5685 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,5022 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0531 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4624 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0552 tấn
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5001 100m2
48 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2446 100m3
49 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,3967 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78,4295 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,2888 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4924 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,368 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,8904 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,1135 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,1782 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5291 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9723 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,119 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,1473 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, lan can đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,1259 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4145 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lan can Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6045 100m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1088 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0843 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m2
68 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28 cấu kiện
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 132,5335 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,3495 tấn
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,7543 100m2
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,1254 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,1254 tấn
74 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6632 tấn
75 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6632 tấn
76 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,6372 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,6372 tấn
78 Bu lông M12, M14 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 640 cái
79 Ê cu + long đen Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 160 Bộ
80 Tăng đơ D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Sơn vì kèo, xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 753,1432 m2
82 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 325,6414 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,3424 m3
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,9595 100m2
85 Gia công lan can đường dốc bằng inox D76x2mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1163 tấn
86 Lắp dựng lan can đường dốc, bậc hành lang Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,623 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8395 tấn
88 Lắp dựng chắn nắng, thanh trang trí bằng sắt hộp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42,958 m2
89 Thép d6 neo tạo hình lan can Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,14 kg
90 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 16x16mm+12x12mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4084 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,54 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 72,5264 m2
93 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,42 m2
94 Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,91 m2
95 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 136,549 m2
96 Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực trắng dày 12,0mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
97 Phụ kiện cửa kính cường lực EUROVN, cửa 5 tấm gồm bản lề sàn, kép trên,kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L trọn bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
98 Gia công, lắp dựng hệ vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, cửa bắt bản lề mở quay, phụ kiện Inox 304 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,818 m2
99 Thi công trần không gian nhà văn hóa bằng thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 395,8084 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 730,6215 m2
101 Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 338,6052 m2
102 Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,4413 m2
103 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 119,7311 m2
104 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,4224 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 69,696 m2
106 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 751,3706 m2
107 Công tác ốp gạch Inax ngoại thất trang trí mặt đứng, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53,1544 m2
108 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 857,7428 m2
109 Trát ô văng, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,893 m2
110 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 93,5295 m2
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.476,6244 m2
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 977,6723 m2
113 Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 421,0599 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.288,6113 m2
115 Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 237,0216 m
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.687,3435 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.439,7897 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,2049 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,559 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,8743 100m2
121 Lắp đặt tủ điện 600x450x200, loại lắp âm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
122 Lắp đặt tủ điện 400x300x150, loại lắp âm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
123 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=6KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
124 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
125 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
127 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
128 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul âm tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
130 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
131 Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
132 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
133 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
135 Lắp đặt quạt trần 80w + hộp số Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
136 Ty treo quạt L=2,5m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
137 Lắp đặt máng led tube 2 bóng + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
138 Lắp đặt máng led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
139 Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
140 Lắp đặt dây cáp đồng ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
141 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
142 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
143 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 217 m
144 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
145 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m
146 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m
147 Hộp nối dây Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
148 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
149 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
150 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
151 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
152 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
153 Lắp đặt dây cáp CDI UTP CAT6 4PAIR Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
154 Lắp đặt nhân mạng RJ-45 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
155 Lắp đặt hạt mạng RJ-45 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
156 Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
157 Đánh dấu cáp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
158 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
159 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
160 Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0,5 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
161 Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
162 Lắp đặt hạt điện thoại RJ-11 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
163 Máy điện thoại để bàn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
164 Đào đất đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3944 100m3
165 Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3944 100m3
166 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
167 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 cọc
168 Kéo rải dây thu sét thép D10mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 372 m
169 Kéo rải dây tản sét thép D40x4mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 m
170 Mũ chống dột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái d=90mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 100m
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
173 Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
174 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
175 Rọ chắn rác mái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
176 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=42mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 100m
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
178 Lắp đặt van phao d=25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
180 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
182 Lắp đặt van gạt đồng d=40mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
183 Lắp đặt zac co nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
184 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
185 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
186 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
187 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
188 Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
189 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
190 Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
192 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
194 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
195 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
196 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
197 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
200 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
202 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
204 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=32-25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
205 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
206 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
207 Lắp đặt cút xiên nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
208 Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
209 Đắp đất chôn ống nước Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
B Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cổng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1516 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,722 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4573 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1551 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0864 100m2
7 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8664 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,999 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0202 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1414 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1332 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,6513 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0222 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,523 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1999 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,1246 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5401 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7037 100m2
20 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,109 m3
21 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,7811 m3
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,932 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48,712 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,2628 m2
25 Trát gờ chỉ trang trí trụ cổng, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 96,2 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m
27 Trát trang trí trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m2
28 Trát xà dầm trên mái, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,454 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70,37 m2
30 Láng sê nô mái cổng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,2696 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 165,7988 m2
32 Gia công, lắp dựng chữ nổi biển cổng bằng mica, chiều cao chữ 430mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
33 Lắp đặt mô tơ không đường ray cổng xếp tự động Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
34 Gia công, lắp đặt cổng xếp tự động. Thân cổng cao 1,6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp. Trụ chính hộp Inox 50x40x0,8mm, thanh chéo hộp Inox 45x30x0,7mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 md
35 Gia công cổng sắt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1017 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,332 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,3548 m2
38 Khóa cánh cổng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
39 Bản lề cổng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4237 100m2
41 Đào móng tường chắn đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2883 100m3
42 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4294 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,7781 m3
44 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 132,8554 m3
45 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 87,996 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,7861 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0958 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7705 tấn
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường rào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6169 100m2
50 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,8577 m3
51 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,7995 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,555 m3
53 Trát chân tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 403,6243 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.484,2164 m2
55 Trát nẩy chân trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 187,88 m
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.887,8407 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,249 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3104 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,0325 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,7963 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1088 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0254 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1475 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1008 100m2
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1354 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4977 m3
68 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,158 m3
69 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2699 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,305 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1285 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3306 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 100m2
77 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2459 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2459 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,568 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2723 100m2
81 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình SHAL nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 m2
82 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,872 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,899 m2
85 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,8404 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78,923 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 47,86 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34,7 m2
89 Trát gờ chỉ trang trí tường ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 87,388 m
90 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 82,56 m2
91 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78,923 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5834 100m2
93 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 âm tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x4mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 67 m
101 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
102 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
103 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
104 Hộp dựng bình cứu hỏa Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
105 Bình bột cứu hỏa CO2 MT3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bình
106 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
109 Rọ chắn rác mái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
110 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5889 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0342 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,792 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m2
115 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5688 m3
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,9638 m2
117 Gia công cột bằng thép tròn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5298 tấn
118 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5298 tấn
119 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5525 tấn
120 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5525 tấn
121 Gia công xà gồ thép hộp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7737 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7737 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 118,5387 m2
124 Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5412 100m2
125 Máng xối tôn khổ rộng 600 dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42,8 md
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1502 100m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,9638 m3
128 Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 141,5422 m2
129 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A - ICU=30KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
130 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A - ICU=4,5KA Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn d=40/30mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
133 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
134 Đào móng đặt dây điện bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4731 100m3
135 Đắp cát móng dây điện bằng thủ công Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,0697 m3
136 Đắp đất móng dây điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29,9252 m3
137 Rải lưới báo hiệu cáp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 178,19 md
138 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5346 100m2
139 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6199 1000v
140 Đào móng rãnh và ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5847 100m3
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1949 100m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,971 m3
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,4615 m3
144 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7971 m3
145 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,6554 m3
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4174 tấn
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3885 100m2
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 160 cấu kiện
149 Trát thành rãnh và thành ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 173,45 m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 269 m3
151 Lát sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,69 m2
152 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0696 100m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3392 m3
154 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,583 m3
155 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,8746 m3
156 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,506 100m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,1 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,1 m3
159 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,232 m2
160 Mua đất đắp nền cấp 3 (giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 482,7163 m3
161 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8272 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8272 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8272 100m3/1km
C Hạng mục: Bể nước ngầm
1 Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3797 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0069 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,7826 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3701 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,4261 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5959 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0844 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2166 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0967 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,0589 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2417 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1345 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,217 m2
19 Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,8916 m2
20 Trát thành trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,8916 m2
21 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,8916 m2
22 Đắp đất sét lèn chặt xung quanh ngoài bể Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,967 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5926 100m3
24 Đục bể nước xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2487 m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 mối nối
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Chống thấm khe nối bằng Sika latex TH Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,377 lít
29 Chống thấm khe nối bằng Sika flex 118-Extreme Grab White Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Tuýp
30 Trát khe nối chống thấm dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,3158 m2
D Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=72m3/h; P=18Kw Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm diezel chữa cháy Q=72m3/h; P=25Kw Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
3 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
4 Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy, bình áp lực Varem 200L 10BARl Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
5 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy, vỏ tủ sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động Danfoss KP36 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
13 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt Y lọc nối bích d=80mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt Y lọc nối bích d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt Y lọc nối bích d=50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-80mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65-25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50-25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
35 Lắp đặt bầu lọc rác - Crephin D100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
37 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
41 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
42 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
43 Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
44 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=32mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn d=40/30mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 179 m
46 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
47 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
48 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
49 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1 họng D100 và 2 họng D65 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Cuộn vòi chữa cháy D65 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cuộn
51 Vòi phun D65/13 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
52 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước (800x1000x200) gồm cuộn vòi và lăng phun Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1115 m3
54 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,704 m3
55 Đắp đất móng đường ống Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,704 m3
56 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 10 đầu
57 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
58 Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
59 Lắp đặt hộp đấu dây Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 Chiếc
60 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSF Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 Chiếc
61 Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Chiếc
62 Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 97 m
63 Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 457 m
64 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
65 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 610 m
67 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
68 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
69 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 170 m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 170 m
71 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
72 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cuộn
73 Van góc chữa cháy D50 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
74 Khớp nối ren trong D50 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Khớp nối đầu vòi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lăng phun D50/13 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
78 Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
79 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x600x200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
81 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=80mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
82 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
83 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
84 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
86 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
87 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=80x65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
90 Lắp đặt van an toàn d=65mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.165169E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ≥ 2. Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND, * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->