Gói thầu: Dịch vụ công + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632456 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:32:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm cỏ tạp (cỏ nhung = 1.530m2 cỏ thuần chủng), (1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 91,8 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (cỏ nhung = 1.530m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 1.015,616 | |
| 3 | Bón phân thảm cỏ (cỏ nhung = 1.530m2 cỏ thuần chủng) 3 lần/ 6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 45,9 | |
| 4 | Phun thuốc trừ sâu (cỏ nhung = 1.530m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 2 đợt/năm mỗi đợt 3 lần phun | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 47,607 | |
| 5 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (cỏ nhung = 1.530m2 cỏ thuần chủng), (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 45,9 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao=>1m (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 1,707 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (Ô saka=20 cây, chuông vàng=6 cây, giáng hương=40 cây), (6 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây/năm | 66 | |
| 8 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu ( sân đường 2.072m2, vĩa hè khu công viên 1.513m2, nền gạch ốp giữa công viên 100m2, 1 tháng quét 4 lần ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1000m2/lần | 88,44 | |
| 9 | Làm cỏ tạp (cỏ nhung 1.494m2 cỏ thuần chủng), (1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 89,64 | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (cỏ nhung 1.494m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 992,576 | |
| 11 | Bón phân thảm cỏ (cỏ nhung 1.494m2 cỏ thuần chủng) 3 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 44,82 | |
| 12 | Phun thuốc trừ sâu (cỏ nhung 1.494m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 2 đợt/năm mỗi đợt 3 lần phun | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 46,527 | |
| 13 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng ( cỏ nhung 1.494m2 cỏ thuần chủng), (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 44,82 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao=>1m (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 1,707 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (Ô saka=20 cây, chuông vàng=6 cây, giáng hương= 35 cây), (6 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây/năm | 61 | |
| 16 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu (sân đường 2.330m2, vĩa hè khu công viên 1.462m2, ốp lát nền giữa công viên 100m2, 1 tháng quét 4 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1000m2/lần | 93,408 | |
| 17 | Làm cỏ tạp (cỏ nhung = 1.046m2 + cỏ lá gừng thái = 572,51m2 cỏ thuần chủng) mỗi tháng 1 lần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 97,1106 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ nhung = 1.046m2 + cỏ lá gừng thái = 572,51m2 cỏ thuần chủng ) Đ-mức 240 lần/năm (64 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 1.035,8464 | |
| 19 | Bón phân thảm cỏ (cỏ nhung = 1.046m2 + cỏ lá gừng thái = 572,51m2 cỏ thuần chủng), (3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 48,5553 | |
| 20 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (cỏ nhung = 1.046m2 + cỏ lá gừng thái = 572,51m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 2 đợt/năm mỗi đợt 3 lần phun | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 48,5553 | |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m , (6 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây/năm | 52 | |
| 22 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu (sân đường 2.147m2, 1 tháng quét 4 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1000m2/lần | 51,528 | |
| 23 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (cỏ nhung = 1.046m2 + cỏ lá gừng thái = 572,51m2 cỏ thuần chủng ) (2 tháng 1 lần ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 48,5553 | |
| 24 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (cây lá màu trồng dọc theo bờ kè 212m2, phần phát sinh xung quanh đài phun nước và dọc bờ kè 142m2, cây lá màu trồng các bồn lá màu trang trí dọc theo công viên 314m2), (2 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 20,04 | |
| 25 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao=>1m (cây ắt ó trồng bảng tên công viên+ viền lá gấm 136m2, viền cây nguyệt quế, hồng lộc 267m2), (2 tháng duy trì 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 12,09 | |
| 26 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng máy bơm điện Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 427,52 | |
| 27 | Làm cỏ tạp (cỏ lá gừng thái = 3.827m2 cỏ thuần chủng), (1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 229,62 | |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ lá gừng thái = 3.827m2 cỏ thuần chủng, 736m2 cây lá màu) Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 2.920,32 | |
| 29 | Bón phân thảm cỏ (cỏ lá gừng thái = 3.827m2 cỏ thuần chủng), (3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 114,81 | |
| 30 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (cỏ lá gừng thái = 3.827m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 2 đợt/ năm mỗi đợt 3 lần phun | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 114,81 | |
| 31 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu (1 tháng 4 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1000m2/lần | 51,168 | |
| 32 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (2 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 22,08 | |
| 33 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (6 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây/năm | 45 | |
| 34 | Duy trì cây cảnh tạo hình (2 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 cây/ năm | 0,57 | |
| 35 | Làm cỏ tạp (khu bờ kè cỏ nhung 600m2 + công viên khu thương mại cỏ đậu phộng 606m2 cỏ thuần chủng), (1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 72,36 | |
| 36 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (khu bờ kè cỏ nhung 600m2 + công viên khu thương mại cỏ đậu phộng 606m2 cỏ thuần chũng) Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 966,4 | |
| 37 | Bón phân thảm cỏ (khu bờ kè cỏ nhung 600m2 + công viên khu thương mại cỏ đậu phộng 606m2 cỏ thuần chũng) 3 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 36,18 | |
| 38 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (khu bờ kè cỏ nhung 600m2 + công viên khu thương mại cỏ đậu phộng 606m2 cỏ thuần chũng) Đ-mức 2 đợt/năm mỗi đợt 3 lần phun | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 36,18 | |
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (6 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây/năm | 128 | |
| 40 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1, (6 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây | 52 | |
| 41 | Duy trì cây leo (4 cây/dàn), (2 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10cây/ lần | 6 | |
| 42 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao=>1m (viền cây ắc ó 136m2 công viên khu thương mại), (2 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 4,08 | |
| 43 | Quét rác đường đan, đường gạch sâu (1,167m x 11m = 12,837m2, 1 tháng quét 4 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1000m2/lần | 308,088 | |
| 44 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Đ-mức 240 lần/năm, 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 chậu | 12,8 | |
| 45 | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa (2 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 chậu/lần | 0,6 | |
| 46 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (2 tháng làm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 chậu/năm | 0,6 | |
| 47 | Làm cỏ đường đi trong công viên, đường đan (1.167m x 11m = 12.837m2, 6 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100m2/lần | 128,37 | |
| 48 | Làm cỏ tạp (cỏ đậu phộng 4.476m2 cỏ thuần chủng ), (1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 268,56 | |
| 49 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (cỏ đậu phộng 4.476m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 3.339,008 | |
| 50 | Bón phân thảm cỏ (cỏ đậu phộng 4.476m2 cỏ thuần chủng), (3 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 134,28 | |
| 51 | Phun thuốc trừ sâu (cỏ đậu phộng 4.476m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 2 đợt/năm mỗi đợt 3 lần phun | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 134,28 | |
| 52 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu (1 tháng 4 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1000m2/lần | 24 | |
| 53 | Duy trì cây cảnh tạo hình (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 cây/ năm | 1,38 | |
| 54 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m, (6 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây/năm | 30 | |
| 55 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 chậu/năm | 2,31 | |
| 56 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 chậu | 49,28 | |
| 57 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (cỏ đậu phộng 4476m2 cỏ thuần chủng ), (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 134,28 | |
| 58 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 22,236 | |
| 59 | Làm cỏ tạp (cỏ đậu phộng khu A + B = 5.976m2, khu bản chào N2 417,5m2, khu bệnh viện 903,3m2 cỏ thuần chũng), (1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 437,808 | |
| 60 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm ( cỏ đậu phộng khu A + B = 5.976m2, khu bản chào N2 417,5m2, khu bệnh viện 903,3m2 cỏ thuần chũng ) Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 4.669,952 | |
| 61 | Bón phân thảm cỏ (cỏ đậu phộng khu A + B = 5.976m2, khu bản chào N2 417,5m2, khu bệnh viện 903,3m2 cỏ thuần chũng) 3 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 218,904 | |
| 62 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (cỏ đậu phộng khu A + B = 5.976m2, khu bản chào N2 417,5m2, khu bệnh viện 903,3m2 cỏ thuần chũng) Đ-mức đợt/năm mỗi đợt 3 lần phun | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 218,904 | |
| 63 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (6 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây/năm | 66 | |
| 64 | Nhặt rác công viên Đ-mức 365 lần/năm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100m2/ngày | 13.280,176 | |
| 65 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (cỏ đậu phộng khu A + B = 5.976m2, khu bản chào N2 417,5m2, khu bệnh viện 903,3m2 cỏ thuần chũng ), (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 218,904 | |
| 66 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (3 tiểu đảo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/năm | 12,36 | |
| 67 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng máy bơm điện Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng (3 tiểu đảo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 263,68 | |
| 68 | Làm cỏ tạp (đồi cỏ lá gừng vòng xoay UB 1.000m2, tiểu đảo cổng chào huyện cỏ nhung 137m2 cỏ thuần chủng), (1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 68,22 | |
| 69 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đồi cỏ lá gừng vòng xoay UB 1.000m2, tiểu đảo cổng chào huyện cỏ nhung 137m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 240 lần/năm 64 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 727,68 | |
| 70 | Bón phân thảm cỏ (đồi cỏ lá gừng vòng xoay UB 1.000m2, tiểu đảo cổng chào huyện cỏ nhung 137m2 cỏ thuần chủng) 3 lần/6 tháng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 34,11 | |
| 71 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (đồi cỏ lá gừng vòng xoay UB 1.000m2, tiểu đảo cổng chào huyện cỏ nhung 137m2 cỏ thuần chủng) Đ-mức 2 đợt/năm mỗi đợt 3 lần phun | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 34,11 | |
| 72 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (đồi cỏ lá gừng vòng xoay UB 1.000m2, tiểu đảo cổng chào huyện cỏ nhung 137m2 cỏ thuần chủng), (2 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 34,11 | |
| 73 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (6 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | cây/năm | 160 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.976222E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 592.866.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.976.222.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 592.866.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có thi công hạng mục trồng cây xanh hoặc duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.
- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 988.111.000 VND.
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:
Đối với hợp đồng đã hoàn thành:
1/ Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.
4/ Hóa đơn VAT đính kèm.
Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:
1/ Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.
3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.
4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
5/ Hóa đơn VAT đính kèm.
Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Ghi chú:
Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.964.333.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi