Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống quản lý tòa nhà thông minh (BMS)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640821-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống quản lý tòa nhà thông minh (BMS)
Số hiệu KHLCNT 20210227532
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:43:00 đến ngày 2021-06-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 358,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh máy chủ hệ thống quản lý tòa nhà Số lần thực hiện: 1 lần Bộ 1 Hệ thống quản lý tòa nhà - BMS Hệ thống server và máy trạm
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh máy trạm hệ thống quản lý tòa nhà Số lần thực hiện: 1 lần Bộ 1 nt
3 Kiểm tra, hiệu chỉnh tình trạng Bộ chia mạng 8 cổng 10/100 Mbps Số lần thực hiện: 1 lần Bộ 8 nt
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh tình trạng Bộ chia mạng 24 cổng 10/100 Mbps Số lần thực hiện: 1 lần Bộ 1 nt
5 Kiểm tra, hiệu chỉnh UPS online 6KVA Số lần thực hiện: 1 lần Bộ 1 nt
6 Kiểm tra, hiệu chỉnh và sửa chữa phần kết nối tín hiệu BMS với các hệ thống khác Số lần thực hiện: 1 lần Gói 1 nt
7 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 Hệ thống quản lý tòa nhà - BMS Hệ thống thiết bị khối nhà 5 tầng
8 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 4 nt
9 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây, …) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
10 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
11 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,…) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
12 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
13 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,…) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
14 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
15 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,…) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
16 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
17 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,…) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
18 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 Hệ thống quản lý tòa nhà - BMS Hệ thống thiết bị khối nhà 18 tầng
19 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 2 nt
20 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,…) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
21 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
22 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 4 nt
23 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
24 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
25 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
26 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
27 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
28 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
29 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
30 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
31 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
32 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
33 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
34 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
35 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
36 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 12 nt
37 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun mở rộng điểm vào ra Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 2 nt
38 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 12 nt
39 Kiểm tra, hiệu chỉnh Mô đun điều khiển kỹ thuật số (tích hợp module vào ra) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
40 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh Vỏ tủ điện điều khiển và các phụ kiện (nguồn cấp, cầu đấu, đèn báo, máng nhựa đi dây,...) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
41 Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến đo nồng độ khí CO-Regin Số lần thực hiện: 2 lần Cái 10 Hệ thống quản lý tòa nhà - BMS Hệ thống thiết bị cấp trường
42 Kiểm tra, hiệu chỉnh công tắc chênh áp khí-Honeywell Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 4 nt
43 Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến đo áp suât tĩnh trên đường ống nước-Regin Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 3 nt
44 Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến đo áp suât tĩnh trên đường ống khí-Honeywell Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 2 nt
45 Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến đo mức nước-Omron Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 8 nt
46 Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 nt
47 Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo đếm điện năng và bộ chuyển đổi dòng điện-Schneider Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 7 nt
48 Contactor 50A Số lần thực hiện: 2 lần Cái 2 nt
49 Contactor 32A Số lần thực hiện: 2 lần Cái 4 nt
50 Rơ le trung gian + đế (điều khiển quạt nhà vệ sinh) Số lần thực hiện: 2 lần Cái 52 nt
51 Tủ điều khiển bơm nước thải Số lần thực hiện: 2 lần Tủ 4 nt
52 Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt Số lần thực hiện: 2 lần Tủ 1 nt
53 Tủ điều khiển quạt tăng áp cầu thang Số lần thực hiện: 2 lần Tủ 1 nt
54 Tủ điều khiển quạt thông gió tầng hầm Số lần thực hiện: 2 lần Tủ 1 nt
55 Kiểm tra, hiệu chỉnh IP router Số lần thực hiện: 2 lần Cái 1 Thiết bị điều khiển chiếu sáng-EIB
56 Kiểm tra, hiệu chỉnh Line Coupler Số lần thực hiện: 2 lần Cái 6 nt
57 Kiểm tra, hiệu chỉnh bộ cấp nguồn EIB 220V/30V/640mA Số lần thực hiện: 2 lần Cái 7 nt
58 Kiểm tra, hiệu chỉnh chấp hành 12 kênh Số lần thực hiện: 2 lần Cái 8 nt
59 Kiểm tra, hiệu chỉnh chấp hành 8 kênh Số lần thực hiện: 2 lần Cái 17 nt
60 Kiểm tra, hiệu chỉnh chấp hành 4 kênh Số lần thực hiện: 2 lần Cái 78 nt
61 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh nút nhấn đơn (nút nhấn, đế âm, BCU, viền) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 72 nt
62 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh nút nhấn đôi (nút nhấn, đế âm, BCU, viền) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 56 nt
63 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh nút nhấn bốn (nút nhấn, đế âm, BCU, viền) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 95 nt
64 Kiểm tra, hiệu chỉnh máy chủ hệ thống an ninh vào ra và phần mềm quản lý Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 1 Hệ thống an ninh vào ra Thiết bị điều khiển trung tâm quản lý
65 Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ điều khiển trung tâm Temaserver, khả năng quản lý 16 đầu đọc-Honeywell Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 6 Hệ thống an ninh vào ra Thiết bị điều khiển trường
66 Kiểm tra, hiệu chỉnh Bộ giao tiếp 2 đầu đọc chuẩn Wiegand-Honeywell Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 51 nt
67 Kiểm tra, hiệu chỉnh Modun 4 ngõ ra, 04 ngõ vào-Honeywell Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 5 nt
68 Kiểm tra, hiệu chỉnh Đầu đọc thẻ thông minh Mifare Honeywell - (ISO 14443 Type A). Khoảng cách đọc 2" - 3", Wiegand Output.-Honeywell Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 77 nt
69 Kiểm tra, hiệu chỉnh Khóa từ đơn 600lbs có đèn LED trạng thái-YLI Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 52 nt
70 Kiểm tra, căn chỉnh Nút nhấn mở cửa (bằng nhựa)-YLI Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 32 nt
71 Kiểm tra, hiệu chỉnh Nút nhấn mở cửa khẩn cấp màu xanh-YLI Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 32 nt
72 Kiểm tra, hiệu chỉnh Cảm biến cửa loại gắn bề mặt-Honeywell Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 32 nt
73 Kiểm tra Tủ nguồn kèm ắc quy 12VDC/7Ah cho khóa Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 10 nt
74 Kiểm tra, hiệu chỉnh, vệ sinh phụ kiện (Gồm vỏ tủ và các phụ kiện khác) Số lần thực hiện: 2 lần Bộ 52 nt
75 Modul kết nối mở rộng RTU A08, bao gồm cả nhân công thay thế, lắp đặt và cấu hình thiết bị Part Number: TK_S014M Hãng: Honeywell Xuất xứ: EU hoặc tương đương Yêu cầu thiết bị chính hãng, mới 100%, đảm bảo vận hành tốt Bộ 2 THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN 2 CỬA NGÁCH SẢNH CHÍNH TẦNG 2A BỊ HƯ HỎNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: ≥ 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì. -Nếu là hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 05 tỷ đồng. -Nếu là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 350 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->