Gói thầu: Gói thầu: Thi công Sửa chữa xe Ford Ranger biển số 49H-7556 của Điện lực Đạ Tẻh, Sửa chữa xe Ford Ranger biển số 49H-7625 của Điện lực Đơn Dương và Sửa chữa xe Ford Ranger 49H-7925 do Điện lực Bảo Lộc quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công Sửa chữa xe Ford Ranger biển số 49H-7556 của Điện lực Đạ Tẻh, Sửa chữa xe Ford Ranger biển số 49H-7625 của Điện lực Đơn Dương và Sửa chữa xe Ford Ranger 49H-7925 do Điện lực Bảo Lộc quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:24:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,100,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,350,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhớt máy Motocraft | Thay mới | lít | 8 | PHẦN MÁY - XE FORD RANGER BIỂN SỐ 49H- 7556 CỦA ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH |
| 2 | Lọc nhớt ranger, everest | Thay mới | cái | 1 | |
| 3 | Lọc gió ranger, everest | Thay mới | cái | 1 | |
| 4 | Lọc dầu ranger, everest | Thay mới | cái | 1 | |
| 5 | Nước làm mát xanh(ran, eve, esc 2.3L) | Thay mới | lít | 8 | |
| 6 | Joint nắp dàn cò ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 7 | Curoa cam ranger (đơn giá 2 sợi) | Thay mới | cái | 1 | |
| 8 | Phốt cam ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 9 | Phốt nắp cam ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 10 | Supap xả ranger | Thay mới | cái | 4 | |
| 11 | Supap hút ranger | Thay mới | cái | 8 | |
| 12 | Phốt supap ranger | Thay mới | cái | 12 | |
| 13 | Joint nắp máy ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 14 | Piston ranger, everest (std) | Thay mới | cái | 4 | |
| 15 | Bạc segment ranger, everest | Thay mới | cái | 1 | |
| 16 | Miếng canh cốt máy ranger (std) | Thay mới | cái | 4 | |
| 17 | Miễn cốt máy ranger (std) | Thay mới | bộ | 1 | |
| 18 | Miễn dên ranger (std) | Thay mới | bộ | 1 | |
| 19 | Bơm nhớt ranger | Thay mới | bộ | 1 | |
| 20 | Curoa máy phát ranger (đơn giá 2 sợi) | Thay mới | cái | 1 | |
| 21 | Curoa máy lạnh ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 22 | Bugi xông máy ranger | Thay mới | cái | 4 | |
| 23 | Ty kim phun | Thay mới | cái | 4 | |
| 24 | Phốt đầu cốt máy ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 25 | Phốt đuôi cốt máy ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 26 | Joint cổ xả ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 27 | Joint cổ hút | Thay mới | cái | 1 | |
| 28 | Joint xương hàn ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 29 | Nhớt hộp số tự động, dầu trợ lực | Thay mới | lít | 1 | |
| 30 | Bạc đạn bánh đà ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 31 | Ống nước trên | Thay mới | cái | 1 | |
| 32 | Hose radiao ống nước dưới ev | Thay mới | cái | 1 | |
| 33 | Ống nước by pass ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 34 | Ống sưởi ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 35 | Ống sưởi số 2 ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 36 | Ống nước hồi turbo | Thay mới | cái | 1 | |
| 37 | Ống nước từ máy và turbo | Thay mới | cái | 1 | |
| 38 | Ống nước vào máy ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 39 | Dầu nhớt lạnh AC oil | Thay mới | lít | 0,2 | |
| 40 | Bầu lọc gió ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 41 | Ống gió số 5 | Thay mới | cái | 1 | |
| 42 | Ống gió số 8 | Thay mới | cái | 1 | |
| 43 | Đóng 4 xylanh | Thay mới | cái | 4 | |
| 44 | Cân chỉnh heo béc | Phục hồi | bộ | 1 | |
| 45 | Heo ly hợp cái ranger | Thay mới | cái | 1 | PHẦN GẦM, GIÀN ĐẦU - XE FORD RANGER BIỂN SỐ 49H- 7556 CỦA ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH |
| 46 | Heo ly hợp con ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 47 | Nhún trước ranger | Thay mới | cái | 2 | |
| 48 | Nhún sau ranger | Thay mới | cái | 2 | |
| 49 | Phốt bán trục cầu sau ranger | Thay mới | cái | 2 | |
| 50 | Phốt bạc đạn bánh sau ranger | Thay mới | cái | 2 | |
| 51 | Cupen thắng trước Ranger | Thay mới | bộ | 1 | |
| 52 | Heo thắng con Ranger | Thay mới | bộ | 2 | |
| 53 | Cupen thắng cái Ranger | Thay mới | bộ | 1 | |
| 54 | Dầu thắng CC1DOT3 | Thay mới | chai | 2 | |
| 55 | Cao su chữ U trước | Thay mới | cái | 2 | |
| 56 | Cao su đồng tiền | Thay mới | cái | 8 | |
| 57 | Cao su chữ a trên | Thay mới | cái | 4 | |
| 58 | Cao su chân máy ranger, everest | Thay mới | cái | 2 | |
| 59 | nhớt 90 (nhớt hộp số/ nhớt cầu) | Thay mới | cái | 11 | |
| 60 | Bạc đạn treo ranger, everest 2.0 | Thay mới | cái | 1 | |
| 61 | Chữ thập láp ranger, everest | Thay mới | cái | 3 | |
| 62 | Cao su nhíp phía sau | Thay mới | cái | 8 | |
| 63 | Cao su nhíp phía trước | Thay mới | cái | 4 | |
| 64 | Bố ly hợp ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 65 | Bạc đạn bytê ranger, everest 2.0 | Thay mới | cái | 1 | |
| 66 | Rotuyn trụ trên ranger | Thay mới | cái | 2 | |
| 67 | Rotuyn trụ dưới ranger | Thay mới | cái | 2 | |
| 68 | Rotuyn lái ngoài ranger | Thay mới | cái | 2 | |
| 69 | Rotuyn lái trong ranger | Thay mới | cái | 2 | |
| 70 | Đóng bạc thanh cân bằng | Phục hồi | cái | 6 | |
| 71 | Sơn toàn bộ xe | Sơn mới | Toàn bộ | 1 | PHẦN SƠN - XE FORD RANGER BIỂN SỐ 49H- 7556 CỦA ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH |
| 72 | Làm đồng tại các vị trí mục, hư hỏng của xe | Phục hồi | Toàn bộ | 1 | PHẦN ĐỒNG - XE FORD RANGER BIỂN SỐ 49H- 7556 CỦA ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH |
| 73 | Thay hệ thống khóa cửa | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN PHỤ KIỆN - XE FORD RANGER BIỂN SỐ 49H- 7556 CỦA ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH |
| 74 | Tay nắm cửa (toàn bộ xe) | Thay mới | bộ | 1 | |
| 75 | Gạt nước | Thay mới | bộ | 1 | |
| 76 | Chụp đèn pha ranger (bộ đèn) | Thay mới | bộ | 2 | PHẦN ĐIỆN - XE FORD RANGER BIỂN SỐ 49H- 7556 CỦA ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH |
| 77 | Puly tăng đơ máy lạnh ev ranger | Thay mới | cái | 1 | |
| 78 | Vệ sinh dàn lạnh trước | Phục hồi | cái | 1 | |
| 79 | Thay lốc lạnh | Thay mới | cái | 1 | |
| 80 | Ga lạnh 134 | Thay mới | kg | 1 | |
| 81 | Vệ sinh két nước | Phục hồi | cái | 1 | |
| 82 | Cao su cung | Thay mới | cái | 2 | PHẦN GẦM - XE FORD RANGER 49H - 7625 CỦA ĐIỆN LỰC ĐƠN DƯƠNG |
| 83 | Heo bánh sau | Thay mới | con | 2 | |
| 84 | Vớt đĩa thắng | Mài | cái | 2 | |
| 85 | Vớt tăng bua sau | Mài | cái | 2 | |
| 86 | Cao su càng a trên | Thay mới | bộ | 1 | |
| 87 | Cao su cân bằng | Thay mới | cái | 8 | |
| 88 | Thay lọc lạnh | Thay mới | cái | 1 | |
| 89 | Thay lọc gió động cơ | Thay mới | cái | 1 | |
| 90 | Thay nhớt máy | Thay mới | lít | 7 | |
| 91 | Thay lược nhớt | Thay mới | cái | 1 | |
| 92 | Thay lược dầu | Thay mới | cái | 1 | |
| 93 | Thay rotin lái ngoài | Thay mới | cái | 2 | |
| 94 | Thay rotin lái trong | Thay mới | cái | 2 | |
| 95 | Thay rotin trụ trên | Thay mới | cái | 2 | |
| 96 | Thay rotin lái dưới | Thay mới | cái | 2 | |
| 97 | Thay nhún trước | Thay mới | cái | 2 | |
| 98 | Thay nhún sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 99 | Cao su càng A dưới | Thay mới | bộ | 1 | |
| 100 | Thay bộ bố thắng sau | Thay mới | bộ | 1 | |
| 101 | Cục cao su nhíp | Thay mới | bộ | 1 | |
| 102 | Thay cánh nhíp | Thay mới | cái | 8 | |
| 103 | Thay nhớt cầu trước | Thay mới | Can | 1 | |
| 104 | Thay nhớt cầu sau | Thay mới | Can | 1 | |
| 105 | Thay nhớt hộp số | Thay mới | Can | 1 | |
| 106 | Ép cao su, rotin | Thay mới | bộ | 1 | |
| 107 | Thay bạc đạn treo láp | Thay mới | cái | 1 | |
| 108 | Thay bạc đạn chữ thập | Thay mới | cái | 3 | |
| 109 | Dầu thắng | Thay mới | chai | 1 | |
| 110 | Thay bạc đạn thắng trước | Thay mới | bộ | 1 | |
| 111 | Thay phốt bánh trước | Thay mới | cái | 2 | |
| 112 | Thay đầu láp ngoài | Thay mới | cái | 2 | |
| 113 | Thay đầu láp trong | Thay mới | cái | 2 | |
| 114 | Thay ron đại tu | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN MÁY - XE FORD RANGER 49H - 7625 CỦA ĐIỆN LỰC ĐƠN DƯƠNG |
| 115 | Thay Pit tông | Thay mới | bộ | 1 | |
| 116 | Thay bạc máy | Thay mới | bộ | 1 | |
| 117 | Mài cốt máy | Mài | bộ | 1 | |
| 118 | Thay bộ miếng | Thay mới | bộ | 1 | |
| 119 | Thay bơm nước | Thay mới | cái | 1 | |
| 120 | Thay bơm nhớt | Thay mới | cái | 1 | |
| 121 | Xăng keo | Phục hồi | bộ | 1 | |
| 122 | Phục hồi bơm béc dầu | Phục hồi | bộ | 1 | |
| 123 | Phục hồi turbo | Phục hồi | bộ | 1 | |
| 124 | Thay ly tâm quạt | Thay mới | cái | 1 | |
| 125 | Bào mặt quy láp | Thay mới | bộ | 1 | |
| 126 | Thay súp bắp | Thay mới | cây | 12 | |
| 127 | Thay dây cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 128 | Thay tăng cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 129 | Thay bugi xông | Thay mới | cây | 4 | |
| 130 | Thay dây curoa ngoài | Thay mới | bộ | 1 | |
| 131 | Thay Bạc đạn máy phát | Thay mới | cái | 2 | |
| 132 | Thay Bạc đạn lốc lạnh | Thay mới | cái | 1 | |
| 133 | Xúc ket nước máy | Phục hồi | cái | 1 | |
| 134 | Nước làm mát | Thay mới | can | 1 | |
| 135 | Thay lá côn | Thay mới | cái | 1 | |
| 136 | Thay mâm ép | Thay mới | cái | 1 | |
| 137 | Thay bit tông | Thay mới | cái | 1 | |
| 138 | Thay bạc đạn bánh đà | Thay mới | cái | 1 | |
| 139 | Vớt ép căn côn | Phục hồi | cái | 1 | |
| 140 | Sạc ga máy lạnh | Phục hồi | cái | 1 | |
| 141 | Làm đồng toàn bộ xe | Phục hồi | Toàn bộ | 1 | PHẦN ĐỒNG + SƠN + ĐIỆN - XE FORD RANGER 49H - 7625 CỦA ĐIỆN LỰC ĐƠN DƯƠNG |
| 142 | Sơn toàn bộ xe | Phục hồi | Toàn bộ | 1 | |
| 143 | Sơn mâm | Phục hồi | cái | 4 | |
| 144 | Tẩy kính | Phục hồi | Toàn bộ | 1 | |
| 145 | Thay đèn pha | Thay mới | cái | 2 | |
| 146 | Thay đèn cản | Thay mới | cái | 2 | |
| 147 | Thay tay cầm | Thay mới | cái | 4 | |
| 148 | Thay gạt nước | Thay mới | cái | 2 | |
| 149 | Bộ điều khiển kính | Thay mới | cái | 1 | |
| 150 | Thay thùng dầu | Thay mới | cái | 1 | |
| 151 | Lọc gió động cơ | Thay mới | Cái | 1 | PHẦN MÁY - XE FORD RANGER 49H-7925 DO ĐIỆN LỰC BẢO LỘC QUẢN LÝ |
| 152 | Nước làm mát | Thay mới | Lít | 8 | |
| 153 | Lọc dầu Ranger | Thay mới | Cái | 1 | |
| 154 | Súc két nước | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 155 | Bộ làm mát nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 156 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 7 | |
| 157 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 158 | Bơm nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 159 | Van hằng nhiệt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 160 | Cân chỉnh kim phun | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 161 | Vệ sinh kim phun | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 162 | Curoa máy phát | Thay mới | Cái | 1 | |
| 163 | Curoa máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 164 | Joint nắp dàn cò | Thay mới | Cái | 1 | |
| 165 | Joint nắp quy lát | Thay mới | Cái | 1 | |
| 166 | Phốt git xuppap | Thay mới | Cái | 12 | |
| 167 | Gia công xoáy xuppap | Phục hồi | Xe | 12 | |
| 168 | Gia công mài rà nắp máy | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 169 | Gia công mài rà trục cam, trục khuỷu | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 170 | Joint cổ xả | Thay mới | Cái | 1 | |
| 171 | Joint cổ hút | Thay mới | Cái | 1 | |
| 172 | Bộ bạc xecmang | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 173 | Bộ miểng tay dên | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 174 | Bộ miểng cốt máy | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 175 | Phốt đầu cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 176 | Curoa cam | Thay mới | Cái | 1 | |
| 177 | Bạc đạn tăng curoa cam | Thay mới | Cái | 1 | |
| 178 | Hạ thùng dầu, súc thùng dầu | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 179 | Turbo | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 180 | Két giải nhiệt turbo | Thay mới | Cái | 1 | |
| 181 | Dầu trợ lực lái | Thay mới | Lít | 3 | PHẦN TRUYỂN ĐỘNG - XE FORD RANGER 49H-7925 DO ĐIỆN LỰC BẢO LỘC QUẢN LÝ |
| 182 | Bánh đà ly hợp | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 183 | Bố ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 184 | Mâm ép ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 185 | Bạc đạn ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 186 | Nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 3,5 | |
| 187 | Canh tầm ép ly hợp | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 188 | Rotuyn bốt lái phụ | Thay mới | Cái | 1 | PHẦN GẦM - XE FORD RANGER 49H-7925 DO ĐIỆN LỰC BẢO LỘC QUẢN LÝ |
| 189 | Rotuyn bốt lái chính | Thay mới | Cái | 1 | |
| 190 | Cân chỉnh lái | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 191 | Cao su càng A trên | Thay mới | Cái | 4 | |
| 192 | Cao su càng A dưới | Thay mới | Cái | 2 | |
| 193 | Rotuyn trụ dưới | Thay mới | Cái | 2 | |
| 194 | Rotuyn trụ trên | Thay mới | Cái | 2 | |
| 195 | Cao su chữ U | Thay mới | Cái | 2 | |
| 196 | Cao su đồng tiền | Thay mới | Cái | 8 | |
| 197 | Chụp bụi láp trước trái | Thay mới | Cái | 1 | |
| 198 | Chụp bụi láp trước phải | Thay mới | Cái | 1 | |
| 199 | Bạc đạn bánh trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 200 | Bạc đạn láp dọc sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 201 | Bạc đạn láp dọc trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 202 | Cao su giảm chấn láp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 203 | Bạc nhíp sau | Thay mới | Cái | 8 | |
| 204 | Cao su chân máy | Thay mới | Cái | 2 | |
| 205 | Nhớt cầu | Thay mới | Lít | 2,5 | |
| 206 | Đồng sơn toàn bộ xe (sơn toàn bộ bên ngoài không đổi màu) | Sửa chữa | Toàn bộ | 1 | PHẦN ĐỔNG, SƠN - XE FORD RANGER 49H-7925 DO ĐIỆN LỰC BẢO LỘC QUẢN LÝ |
| 207 | Tem XLT thùng sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 208 | Tem Intercooler Turbo thùng sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 209 | Tem 4x4 hông sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 210 | Tem chữ Ranger dè trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 211 | Bóng đèn cản trước | Thay mới | Cái | 2 | PHẦN ĐIỆN LẠNH - XE FORD RANGER 49H-7925 DO ĐIỆN LỰC BẢO LỘC QUẢN LÝ |
| 212 | Cụm đèn pha trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 213 | Vệ sinh dàn lạnh trước | Phục hồi | Toàn bộ | 1 | |
| 214 | Ga lạnh | Thay mới | Kg | 1 | |
| 215 | Nhớt lạnh | Thay mới | ml | 207 | |
| 216 | Sin hệ thống lạnh | Thay mới | Xe | 1 | |
| 217 | Phin lọc ga điều hòa | Thay mới | Cái | 1 | |
| 218 | Vệ sinh súc dàn nóng | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 219 | Gia công thử xì dàn nóng, dàn lạnh | Phục hồi | Xe | 1 | |
| 220 | Bố thắng trước | Thay mới | Bộ | 1 | PHẦN THẮNG - XE FORD RANGER 49H-7925 DO ĐIỆN LỰC BẢO LỘC QUẢN LÝ |
| 221 | Bố thắng sau | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 222 | Heo cái thắng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 223 | Heo thắng sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 224 | Dầu thắng | Thay mới | Lít | 3 | |
| 225 | Gia công vớt đĩa thắng trước | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 226 | Gia công vớt tambua sau | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 227 | Phục hồi máy phát | Phục hồi | Cái | 1 | PHẦN PHỤ TRỢ - XE FORD RANGER 49H-7925 DO ĐIỆN LỰC BẢO LỘC QUẢN LÝ |
| 228 | Cân mâm bấm chì | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 229 | Cao su gạt mưa trái | Thay mới | Cái | 1 | |
| 230 | Cao su gạt mưa phải | Thay mới | Cái | 1 | |
| 231 | Bọc ghế simily | Bẩn, rách, bọc lại | Xe | 1 | PHẦN NỘI THẤT - XE FORD RANGER 49H-7925 DO ĐIỆN LỰC BẢO LỘC QUẢN LÝ |
| 232 | Lót sàn simily | Bẩn, rách, bọc lại | Xe | 1 | |
| 233 | Vệ sinh nội thất | Vệ sinh | Xe | 1 | |
| 234 | Bọc la phông trần | Bẩn, rách, bọc lại | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.19100619E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 215.730.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
719.100.619(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 215.730.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa xe ô tô bán tải hoặc tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.370.433 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.006.740.866 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi