Gói thầu: Hệ thống thiết bị kho lưu trữ của Viện Phim Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện phim Việt Nam |
| Tên gói thầu | Hệ thống thiết bị kho lưu trữ của Viện Phim Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:35:00 đến ngày 2021-06-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,539,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống giám sát, thu thập dữ liệu, lưu trữ trọn bộ( xem trang 34, mục I) | 1 | Hệ | Hệ thống giám sát và quản lý dữ liệu cho phép làm việc độc lập hoặc kết nối máy tính, cung cấp 1 cổng RS485, cung cấp 1 cổng RS232, cho phép lập trình 15 số điện thoại cho trước, Lưu dữ liệu trên nguyên tắc FIFO; cài đặt phầm mềm điều khiển chuyên dụng cho kho phim | ||
| 2 | Bộ máy tính để bàn siêu nhanh | 1 | Bộ | Bộ máy tính đồng bộ bao gồm: bộ Case- CPU; màn hình; chuột; bàn phím; Window 10 bản quyền: i5-4570/RAM 8GB/SSD 250GB/DVD)/Màn hình 24 inch FullHD/Chuột, bàn phím | ||
| 3 | Bộ thang tời 2 điểm dừng | 1 | Bộ | Động cơ: 3,0 kW, 380V Tải trọng: 300kg | ||
| 4 | Hệ thống chống sét lan truyền | 1 | Hệ | Bộ lọc sét 3 pha cho nguồn 380V/50HZ /3+1, dòng tổng 100 kA,dùng cho tủ động lực tổng. Thiết bị lọc sét 3 pha/380V/50Hz/3+1, dòng tổng 50kA,dùng cho tủ động lực tổng. Bộ lọc sét 1 pha/220V/50Hz/1+1, dòng tổng 100kADùng cho nguồn 1 pha | ||
| 5 | Tổ máy nén, dàn ngưng chuyên dụng kho phim | 4 | Bộ | Tổ máy nén, dàn ngưng: công suất 15HP, điện áp 380V/50HZ, cấu hình hút ẩm, môi chất R22 kèm theo phụ kiện được lựa chọn riêng cho kho lưu trữ phim. | ||
| 6 | Dàn lạnh Công suất 15HP, kèm theo chế độ phá băng bằng điện, khống chế độ ẩm | 4 | Bộ | Công suất lạnh 15HP, tương thích với công suất của dàn ngưng (dàn nóng), chuyên dụng cho kho khô. | ||
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm PLC Controller+phần mềm( xem mục V, trang 42) | 2 | Bộ | PLC tổ máy lạnh, bao gồm cả bộ cấp nguồn. | ||
| 8 | Tủ điều khiển máy lạnh đồng bộ tổ máy lạnh 15HP | 4 | Tủ | Tủ đồng bộ bao gồm các rơ le điều khiển; các bộ bảo vệ mất pha; bảo vệ ngược pha; bảo vệ quá tải; bảo vệ quá nhiệt; áp tômát và các vật tư, thiết bị cần thiết khác. | ||
| 9 | Qụat trung tâm kiểu Li tâm | 2 | Cái | Công suất: 2,2 kW - 960v/p - 380 V Cột áp 600 Pa Lưu lượng: 5000 m3/h Áp suất đẩy từ 600-700 Pa Truyền động trực tiếp | ||
| 10 | Chi phí lắp đặt chuyển giao công nghệ | 4 | Hệ | Chi phí lắp đặt chuyển giao công nghệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.540.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. Thời gian bảo dưỡng định kỳ 02 tháng/lần và phải thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi