Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634171-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210623237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:46:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,532,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nền đường
1 Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 613,717 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 613,717 1 m3
3 Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 251,112 m3
4 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,213 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 496,324 m3
6 Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 234,538 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 442,824 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 234,538 m3
9 Đắp nền đường K95 bằng máy đầm (tận dụng 50% đất đào đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.467,414 m3
10 Đắp nền đường K98 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 287,13 m3
11 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 7,7km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.827,198 m3
12 Lu lèn nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.654,149 m2
C Mặt đường
1 Cấp phối đá dăm lớp móng dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 414,094 m3
2 Cấp phối đá dăm lớp móng trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 479,392 m3
3 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.428,665 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.428,665 m2
5 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.428,665 m2
6 Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.428,665 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 820,685 Tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 820,685 Tấn
D Bó vỉa bê tông xi măng lắp ghép
1 Bê tông M300 đá 1x2 dầm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,658 m3
2 Ván khuôn dầm bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,365 m2
3 Lắp đặt dầm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 718 CK
4 Bê tông móng bó vỉa M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,914 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 306,6 m2
6 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,233 m3
E Bó vỉa bê tông cốt thép (tại cửa thu nước)
1 Bê tông M300 đá 1x2 dầm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,599 m3
2 Ván khuôn dầm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,944 m2
3 Cốt thép dầm bó vỉa d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 Tấn
4 Cốt thép dầm bó vỉa d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,323 Tấn
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 168 Cái
F Vuốt nối đường dân sinh
1 Cấp phối đá dăm lớp móng trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,405 m3
2 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,78 m2
3 Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,78 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,256 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,256 Tấn
G Vuốt nối đường quy hoạch
1 Đắp nền đường K98 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,41 m3
2 Cấp phối đá dăm lớp móng dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,41 m3
3 Cấp phối đá dăm lớp móng trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,328 m3
4 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,01 m2
5 Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,01 m2
6 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,4 m2
7 Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,4 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,562 Tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,562 Tấn
10 Bê tông rãnh biên M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
11 Ván khuôn rãnh biên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,64 m2
12 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
H Tấm chắn rác BTCT KT(1000x300x100)mm
1 Bê tông M300, đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,313 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,816 m2
3 Thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 Tấn
4 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 tấm
5 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,784 m3
I Thoát nước dọc - Mương chữ nhật đậy đan
1 Bêtông M200 đá 1x2 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,128 m3
2 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 216,005 m2
3 Bêtông M200 đá 1x2 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,433 m3
4 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,7 m2
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,893 m3
6 Cốt thép mương d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,482 Tấn
7 Cốt thép móng d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,297 Tấn
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 Tấm
9 Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,142 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,23 m2
11 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 Tấn
12 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,488 Tấn
13 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 Tấn
14 Cốt thép tấm đan d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 Tấn
J Thoát nước dọc - Mương dọc ống BTLT
1 Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 Ống
2 Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Ống
3 Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 142 Ống
4 Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Ống
5 Làm mối nối ống BTLT D60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 m.nối
6 Làm mối nối ống BTLT D80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m.nối
7 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,396 m3
8 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m3
9 Cốt thép tấm đan d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,376 Tấn
10 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 Tấn
11 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,807 Tấn
12 Thép góc niềng đan hố ga (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,005 Tấn
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 Tấm
14 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,341 m3
15 Cốt thép tấm đan d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 Tấn
16 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 Tấn
17 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 Tấn
18 Thép góc niềng đan hố ga (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,767 Tấn
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Tấm
20 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,252 m3
21 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,82 m2
22 Cốt thép xà mũ d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 Tấn
23 Thép góc niềng đan hố ga (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,044 Tấn
24 Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,433 m3
25 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m2
26 Cốt thép xà mũ d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 Tấn
27 Cốt thép xà mũ d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 Tấn
28 Thép góc niềng đan hố ga (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,494 Tấn
29 Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,659 m3
30 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 801,724 m2
31 Bê tông M150 đá 4x6 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,578 m3
32 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,032 m2
33 Dăm sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,744 m3
34 Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,543 m3
35 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,1 m2
36 Cốt thép cửa thu d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 Tấn
37 Cốt thép cửa thu d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,843 Tấn
38 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,208 m3
39 Bê tông M300, đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,381 m3
40 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,424 m2
41 Thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,732 Tấn
42 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 168 tấm
43 Tấm ngăn mùi KT(600x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 Cái
K Thoát nước dọc - Thi công
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.695,511 m3
2 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 927,388 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 647,562 m3
L Thoát nước dọc - Cửa xả
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,034 m3
2 Ván khuôn thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,241 m2
3 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, chân khay, sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,238 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,112 m2
5 Dăm sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,789 m3
6 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,163 m3
7 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,556 m3
8 Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
9 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,06 m2
10 Cốt thép gờ chắn d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 Tấn
11 Cốt thép gờ chắn d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 Tấn
12 Cốt thép gờ chắn d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 Tấn
M Cống qua đường – Cống bản
1 Bê tông M300 đá 1x2 bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,917 m3
2 Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,616 m2
3 Cốt thép đan cống d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 Tấn
4 Cốt thép đan cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 Tấn
5 Cốt thép đan cống d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 Tấn
6 Bê tông M150 đá 2x4 thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,989 m3
7 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,947 m2
8 Bê tông M150 đá 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,16 m3
9 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2 m2
10 Dăm sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,264 m3
11 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,917 m3
12 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,848 m2
13 Cốt thép xà mũ d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 Tấn
14 Cốt thép xà mũ d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 Tấn
15 Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m3
16 Ván khuôn bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,44 m2
17 Cốt thép bản dẫn d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,426 Tấn
18 Cốt thép bản dẫn d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 Tấn
19 Cấp phối đá dăm giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,59 m3
20 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,728 m3
21 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,16 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,648 m3
23 Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
24 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
N Cống qua đường – Cống tròn
1 Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Ống
2 Làm mối nối ống BTLT D80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m.nối
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,13 m3
4 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,843 m3
5 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,267 m3
6 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,435 m3
7 Ván khuôn thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,466 m2
8 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, chân khay, sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,424 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,902 m2
10 Dăm sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,342 m3
11 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,261 m3
12 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,084 m3
13 Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
14 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,06 m2
15 Cốt thép gờ chắn d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 Tấn
16 Cốt thép gờ chắn d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 Tấn
17 Cốt thép gờ chắn d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 Tấn
O Gia cố taluy
1 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,996 m3
2 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,942 m3
3 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,71 m2
4 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,706 m3
5 Đào chân khay đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,189 m3
6 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,333 m3
P An toàn giao thông
1 Lắp đặt biển báo tam giác A70cm và cột biển báo D80, L=3.10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
2 Lắp đặt biển báo tam giác A70cm và cột biển báo D80, L=3.85m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,33 m3
4 Dăm sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
5 Đào móng cột biển báo đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,592 m3
6 Cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 Tấn
7 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,25 m2
8 Gồ giảm tốc bằng BTNC12.5 dày trung bình 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,6 m2
9 Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,776 Tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,776 Tấn
11 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3 m2
12 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3 m2
13 Làm cọc tiêu KT(15x15x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cọc
14 Đào móng cột biển báo đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 m3
Q Đảm bảo giao thông
1 Biển báo tam giác A70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
2 Biển báo chữ nhật (120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
3 Thép L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,297 Kg
4 Ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,5 m
5 Vữa xi măng M75 chèn ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,389 m3
6 Sơn phản quang ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,562 m2
7 Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,969 m3
8 Ván khuôn tấm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m2
9 Lắp đặt tấm đế (luân chuyển 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 Tấm
10 Dây phản quang (1 đoạn sử dụng 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
11 Đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Cái
12 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.798E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.359E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->