Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:46:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,532,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,717 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,717 | 1 m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251,112 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,213 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 496,324 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,538 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,538 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm (tận dụng 50% đất đào đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.467,414 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 7,7km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.827,198 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.654,149 | m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,094 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 479,392 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.428,665 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.428,665 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.428,665 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.428,665 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820,685 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820,685 | Tấn |
| D | Bó vỉa bê tông xi măng lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,658 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,365 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 718 | CK |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,914 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 306,6 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,233 | m3 |
| E | Bó vỉa bê tông cốt thép (tại cửa thu nước) | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,599 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,944 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm bó vỉa d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm bó vỉa d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | Cái |
| F | Vuốt nối đường dân sinh | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,405 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,78 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,78 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,256 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,256 | Tấn |
| G | Vuốt nối đường quy hoạch | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,41 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,41 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,328 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,01 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,01 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,4 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,562 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,562 | Tấn |
| 10 | Bê tông rãnh biên M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| H | Tấm chắn rác BTCT KT(1000x300x100)mm | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,313 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,816 | m2 |
| 3 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| I | Thoát nước dọc - Mương chữ nhật đậy đan | |||
| 1 | Bêtông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,005 | m2 |
| 3 | Bêtông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,433 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,893 | m3 |
| 6 | Cốt thép mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,297 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Tấm |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,142 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,23 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | Tấn |
| J | Thoát nước dọc - Mương dọc ống BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | Ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Ống |
| 5 | Làm mối nối ống BTLT D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | m.nối |
| 6 | Làm mối nối ống BTLT D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m.nối |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,396 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,376 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,807 | Tấn |
| 12 | Thép góc niềng đan hố ga (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,005 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | Tấm |
| 14 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,341 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | Tấn |
| 18 | Thép góc niềng đan hố ga (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,767 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Tấm |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,252 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,82 | m2 |
| 22 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 23 | Thép góc niềng đan hố ga (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,044 | Tấn |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 26 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | Tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 28 | Thép góc niềng đan hố ga (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | Tấn |
| 29 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,659 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 801,724 | m2 |
| 31 | Bê tông M150 đá 4x6 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,578 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,032 | m2 |
| 33 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,744 | m3 |
| 34 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,543 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,1 | m2 |
| 36 | Cốt thép cửa thu d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | Tấn |
| 37 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,843 | Tấn |
| 38 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,208 | m3 |
| 39 | Bê tông M300, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,381 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,424 | m2 |
| 41 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | tấm |
| 43 | Tấm ngăn mùi KT(600x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| K | Thoát nước dọc - Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.695,511 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 927,388 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 647,562 | m3 |
| L | Thoát nước dọc - Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,034 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,241 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,112 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,789 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,163 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,556 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m2 |
| 10 | Cốt thép gờ chắn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | Tấn |
| 11 | Cốt thép gờ chắn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | Tấn |
| 12 | Cốt thép gờ chắn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| M | Cống qua đường – Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,917 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,616 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | Tấn |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,989 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,947 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,264 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,917 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,848 | m2 |
| 13 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | Tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | Tấn |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 17 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | Tấn |
| 18 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | Tấn |
| 19 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,59 | m3 |
| 20 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,728 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,16 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,648 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| N | Cống qua đường – Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Ống |
| 2 | Làm mối nối ống BTLT D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m.nối |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,843 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,267 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,466 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,902 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,342 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,261 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,084 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m2 |
| 15 | Cốt thép gờ chắn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | Tấn |
| 16 | Cốt thép gờ chắn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | Tấn |
| 17 | Cốt thép gờ chắn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| O | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,996 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,942 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,71 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,706 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,189 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,333 | m3 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác A70cm và cột biển báo D80, L=3.10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác A70cm và cột biển báo D80, L=3.85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 5 | Đào móng cột biển báo đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 7 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,25 | m2 |
| 8 | Gồ giảm tốc bằng BTNC12.5 dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | Tấn |
| 11 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 12 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 13 | Làm cọc tiêu KT(15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cọc |
| 14 | Đào móng cột biển báo đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| Q | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,297 | Kg |
| 4 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,5 | m |
| 5 | Vữa xi măng M75 chèn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 6 | Sơn phản quang ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,562 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đế (luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | Tấm |
| 10 | Dây phản quang (1 đoạn sử dụng 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 12 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.798E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.346.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi